Bài tập Toán lớp 5 Tuần 7. Luyện tập chung. Ki-lô-mét vuông. Héc-та. Các đơn vị đo diện tích có đáp án
78 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Phường Hạc Thành (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 xã Mỹ An Hưng (Đồng Tháp) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đáp án đúng là: D
+ So sánh các số thập phân: 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 có:
Phần nguyên: 3 = 3
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 0 < 4 < 5
+ So sánh các số 3,045 và 3,054 có:
Chữ số hàng phần trăm: 4 < 5 nên 3,045 < 3,054
Vậy số thập phân bé nhất trong các số 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 là: 3,045
b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 86,025; 86,205; 86,502; 86,520
c) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 62,534; 62,354; 26,534; 26,345.
Giải thích
b) +) So sánh các số thập phân 86,205; 86,025; 86,520; 86,502 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 8 = 8
Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6
- Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 0 < 2 < 5
+) So sánh các số thập phân 86,520 và 86,502 có:
Chữ số hàng phần trăm: 0 < 2 nên 86,502 < 86,520
Vậy 86,025 < 86,205 < 86,502 < 86,520
c)
+) So sánh các số thập phân 26,534; 62,534; 26,345; 62,354 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 > 2
+) So sánh các số thập phân 62,534 và 62,354 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2
- Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 > 3 nên 62,534 > 62,354
+) So sánh các số thập phân 26,534 và 26,345 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6
- Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 > 3 nên 26,534 > 26,345
Vậy 62,534 > 62,354 > 26,534 > 26,345
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đọc các số đo sau:
56 ha: Năm mươi sáu héc-ta
\[\frac{1}{2}\] ha: Một phần hai héc-ta
9,4 ha: Chín phẩy bốn héc-ta
108 ha: Một trăm linh tám héc-ta
b) Viết các số đo sau:
Một nghìn héc-ta: 1000 ha
Sáu phẩy tám héc-ta: 6,8 ha
Hai mươi ba phẩy năm héc-ta: 23,5 ha
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Giải thích
a) 8 ha = 8 × 10 000 m2 = 80 000 m²
40 ha = 40 × 10 000 m2 = 400 000 m²
105 ha = 105 × 10 000 m2 = 1 050 000 m²
b) 90 000 m² = \[\frac{{90\,\,000}}{{10\,\,000}}\] ha = 9 ha
700 000 m² = \[\frac{{700\,\,000}}{{10\,\,000}}\] ha = 70 ha
\[\frac{3}{4}\] ha = \[\frac{3}{4}\] × 10 000 m2 = 7 500 m²
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Giải thích

Câu 5/15
923 ki-lô-mét vuông
923 km
923 km²
923 km vuông
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chín trăm hai mươi ba ki-lô-mét vuông viết là: 923 km2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là:
Số đo thích hợp chỉ diện tích một khu rừng là: 60 km2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.








