Bài tập trắc nghiệm Unit 12 - Từ vựng có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Bright có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Bright có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Bright có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Part 5: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Part 4: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Part 3: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Part 2: Reading
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Part 1: Listening
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. a referee
B. a goalkeeper
C. an opponent
D.a player
Lời giải
goalkeeper (n): thủ môn
opponent (n): đối thủ
player (n): người chơi
=>A person who is in charge of a sports game and who makes certain that the rules are followed is called a referee
Lời giải
B. vi phạm
C. cúi xuống
D. hướng dẫn
Commit a foul: phạm lỗi
Câu 3
A. advanced
B. sprinted
C. played
D. excluded
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
eject (v): đẩy ra, đuổi ra, trục xuất
advance (v): tiến bộ
sprint (v): chạy nước rút
play (v): chơi
exclude (v): loại trừ
Đáp án D phù hợp về nghĩa.
Dịch: Thủ môn cũng có thể bị rời sân trong 20 giây nếu phạm lỗi nghiêm trọng.
Câu 4
A. penalty
B. draw
C. score
D. goal
Lời giải
penalty (n): phạt đền
draw (n): trận hòa
score (n): điểm
goal (n): bàn thắng
tie = draw
Tạm dịch:Sau khi hòa, hai đội có thêm ba phút bù giờ mỗi lần
Câu 5
A. audience
B. referee
C. goalie
D.opponent
Lời giải
referee (n): giám khảo
goalie (n): thủ môn
opponent (n): đối thủ
=>A defensive player may only hold, block or pull an opponent who is touching or holding the ball.
Tạm dịch:Một hậu vệ chỉ có thể giữ, chặn hoặc kéo đối thủ người đang chạm hoặc giữ bóng.
Câu 6
A. commits
B. interferes
C. punches
D. touches
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. marked
B. made
C. scored
D. sprinted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Rowing
B. Windsurfing
C. Diving
D. Synchronized swimming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. opponents
B. waves
C. parts
D. periods
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. penalties
B. shots
C. fouls
D. motions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. half
B. halftime
C. quarter
D. overtime
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. deep
B. depth
C. deepen
D. deeply
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. penalty
B. penalize
C. penal
D.penalization
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. score
B. scoring
C. scorer
D. scores
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Defense
B. Defensive
C. Defender
D. Defensively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.