Bài tập Trắc nghiệm Unit 6 Vocabulary and Grammar
25 người thi tuần này 4.6 364 lượt thi 14 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 23)
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 22)
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 21)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/14
A. person who is nominated for the position
B. person who is looking for a job
C. person who interviews the applicants
D. person who recommend the vacancy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Candidate (ứng cử viên) = person who is nominated for the position (người được đề cử cho vị trí này)
Dịch: Bạn có thể là ứng cử viên phù hợp nhất cho vị trí đó.
Câu 2/14
A. be related to
B. express feelings
C. express the thoughts
D. pay all attention to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Concentrate on = pay all attention to (chú ý tới ….)
Dịch: Bạn nên tập trung vào những gì người phỏng vấn đang nói.
Câu 3/14
A. a seat that is available
B. a part of a newspaper where job are advertised
C. a space
D. a job that is available
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Vacancy = a seat that is available (vị trí tuyển dụng)
Dịch: Bạn nên tìm hiểu càng nhiều càng tốt về công việc và vị trí tuyển dụng.
Câu 4/14
A. a letter of recommendation
B. a photocopy of academic certificate
C. a school report
D. a short written account of someone’s education and previous job
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Curriculum vitae = a short written account of someone’s education and previous job (sơ yếu lí lịch)
Dịch: Trước khi phỏng vấn, bạn phải gửi thư ứng tuyển và sơ yếu lý lịch của bạn cho công ty.
Câu 5/14
A. pay all attention to
B. be related to
C. be interested in
D. express interest to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Concentrate on = pay all attention to (chú ý tới ….)
Dịch: Khi được phỏng vấn, bạn nên tập trung vào những gì người phỏng vấn đang nói về bạn.
Câu 6/14
A. fresh
B. disobedient
C. obedient
D. understanding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Insubordinate (không nghe lời) >< obedient (nghe lời)
Dịch: Anh ta không vâng lời đến nỗi mất việc trong vòng một tuần.
Câu 7/14
A. were all going
B. had all gone
C. had all been going
D. have all gone
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/14
A. must have had
B. should have had
C. needn’t have had
D. mightn’t have had
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/14
A. receptive
B. acceptable
C. permissive
D. applicable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/14
A. Light-hearted
B. Like-minded
C. Even-handed
D. Open-minded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. looked up
B. gone on
C. taken up
D. turned on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
A. Do you often have time for a drink after class?
B. Would you like to have a drink after class?
C. Do you often go out for a drink after class?
D. Would you like tea or coffee after class?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. spectator
B. observer
C. audience
D. viewer
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.