Bài tập Vocabulary. How do you feel có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
1. How do you think these people are feeling?
- The man in A is feeling worried.
- The girls in B are feeling happy.
- The women in C is feeling bored.
2. What do you think is making them feel that way?
- Because people are talking to each other without masks.
- Because it is their graduation day.
- Because the schoolwork is boring.
Hướng dẫn dịch:
1. Em nghĩ mọi người trong ảnh đang cảm thấy thế nào?
- Người đàn ông trong ảnh A đang cảm thấy lo lắng.
- Những cô gái trong ảnh B đang cảm thấy vui vẻ.
- Người phụ nữ trong ảnh C đang thấy chán nản.
2. Em nghĩ điều gì khiến họ cảm thấy như vậy?
- Vì mọi người đang nói chuyện với nhau mà không đeo khẩu trang.
- Vì đó là lễ tốt nghiệp của họ.
- Vì bài học rất chán.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
- A: anxious, confused
- B: delighted, excited, proud
- C: bored
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
- Positive feelings (cảm xúc tích cực): delighted, excited, proud, relieved.
- Negative feelings (cảm xúc tiêu cực): anxious, bored, confused, cross, disappointed, embarrassed, envious, frightened, shocked, suspicious, upset.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- /id/: delighted, excited
- /d/: bored, frightened, relieved
- /t/: confused, embarrassed, shocked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. a
2. c
3. c
4. b
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. envious
2. bored
3. excited
4. relieved / delighted
5. disappointed
6. embarrassed
Hướng dẫn dịch:
1. Stella P: Jules có chiếc điện thoại mới và tôi rất muốn có… #ghen tị.
2. amy Price: Ở đây chẳng có gì để làm cả. #buồn chán.
3. Student Voice: Tôi nay là tiệc cuối kỳ của chúng ta !!! #háo hức.
4. MaryGG: Giáo viên Tiếng Anh của chúng tôi đã ra ngoài nên chúng tôi không phải làm bài kiểm tra. #khuây khoả / vui mừng.
5. Music Mad: Chiếc máy phát nhạc mới của tôi không hoạt động #thất vọng.
6. Dan B: Ôi, đanh rơi cả đĩa thức ăn ở căng-tin trường #xấu hổ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


