Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
25 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 7
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 6
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Cánh Diều (2023-2024) có đáp án - Đề 10
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Đa thức \(A = {x^2} + 2{y^5} - {x^4}{y^4} - 1\) có 4 hạng tử là: \({x^2}\,;\,\,2{y^5}\,;\,\, - {x^4}{y^4}\,;\,\, - 1\).
Câu 2/21
A. \(A\) và \(B.\)
B. \(B\) và \(C.\)
C. \(A\) và \(D.\)
D. \(A\) và \(C.\)
Lời giải
Hai đơn thức thu gọn là \(A = \left( {0,3 + \pi } \right){x^2}y;\) \(D = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)x{y^2}z\) vì hai đơn thức này là dạng tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Câu 3/21
A. \({\left( {x + y} \right)^2} = {x^2} + 2xy + {y^2}\).
B. \({\left( {x + y} \right)^3} = {x^3} + 3{x^2}y + 3x{y^2} + {y^3}\).
C. \({x^3} - {y^3} = \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right)\).
D. \({\left( {x - y} \right)^3} = {x^3} - {y^3}\).
Lời giải
Xét từng đáp án, ta có:
Do đó, đáp án A, B, C đúng và đáp án D sai.
Câu 4/21
A. \(\frac{x}{0}.\)
B. \(\frac{{x + y}}{{\frac{1}{y}}}.\)
C. \(\frac{{{x^2} + y}}{{\frac{1}{2}y}}.\)
D. \(\frac{1}{{\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{xy}}}}.\)
Lời giải
• Biểu thức \(\frac{x}{0}\) không phải phân thức vì mẫu thức là đa thức không.
• Biểu thức \(\frac{{x + y}}{{\frac{1}{y}}}\) và \(\frac{1}{{\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{xy}}}}\) không phải là phân thức thì mẫu thức không phải là đa thức.
• Biểu thức \(\frac{{{x^2} + y}}{{\frac{1}{2}y}}\) là đa thức vì \({x^2} + y\) và \(\frac{1}{2}y\) đều là đa thức khác đa thức 0.
Câu 5/21
A. Hình chóp tam giác đều có 3 mặt.
B. Hình chóp tứ giác đều có 4 đỉnh.
C. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình thoi.
D. Hình chóp tam giác đều có 6 cạnh.
Lời giải
Hình chóp tam giác đều có 4 mặt, 6 cạnh.
Hình chóp tứ giác đều có 5 đỉnh, đáy là hình vuông.
Câu 6/21
A. \({S_{xq}} = 2ab.\)
B. \({S_{xq}} = ab.\)
C. \({S_{xq}} = \frac{1}{2}ab.\)
D. \({S_{xq}} = 4ab.\)
Lời giải
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều đã cho là \({S_{xq}} = \frac{1}{2} \cdot \left( {4a} \right) \cdot b = 2ab\) (đvdt).
Câu 7/21
A. \(1,121\) tỉ đồng.
B. \(1,036\) tỉ đồng.
C. \(1,306\) tỉ đồng.
D. \(1,959\) tỉ đồng.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông \(ABC\) vuông tại \(B\) ta có:
\(A{C^2} = A{B^2} + B{C^2}\)
Suy ra \(BC = \sqrt {A{C^2} - A{B^2}} = \sqrt {{{12}^2} - {9^2}} = \sqrt {63} \) (km).
Chi phí làm đường ống từ \(B\) tới điểm \(C\) của công ty trên bằng tiền VNĐ là:
\(\sqrt {63} \cdot 5\,\,000 \cdot 26\,\,115 = 1\,\,036\,\,406\,\,932\) (đồng) \( \approx 1,036\) (tỉ đồng).
Câu 8/21
A. \[AB = AD.\]
B. \(\widehat A = 90^\circ .\)
C. \[AB = 2AC\].
D. \(\widehat A = \widehat C.\)
Lời giải
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Do đó hình bình hành \(ABCD\) có \(\widehat {A\,\,} = 90^\circ \) thì \(ABCD\) là hình chữ nhật.
Câu 9/21
A. Số học sinh của mỗi lớp khối 8.
B. Tên các bạn tổ 1 của lớp 8A.
C. Tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng.
D. Nhiệt độ trung bình (°C) của các ngày trong năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ cột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(20\% .\)
B. \(30\% .\)
C. \(28\% .\)
D. \(7\% .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(22,4\% \).
B. \(19,7\% \).
C. \(24,6\% \).
D. \(14,8\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





