5 bài tập Số thập phân có đáp án
78 người thi tuần này 4.6 94 lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic Thao Tác (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Hướng Dẫn Giải
a) 1,928 đọc là: Một phẩy chín trăm hai mươi tám.
b) 23,78 đọc là: Hai mươi ba phẩy bảy mươi tám.
c) 19,0158 đọc là: Mười chín phẩy không nghìn một trăm năm mươi tám.
d) 10,005 đọc là: Mười phẩy không trăm linh năm.
Lời giải
Hướng Dẫn Giải
a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm: 20,805.
b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm: 79,085.
c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín: 103,419
d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm: 601,3705.
Lời giải
Hướng Dẫn Giải
a) \[6\frac{8}{{10}} = \frac{{68}}{{10}} = 6,8\]
b) \[9\frac{{23}}{{100}} = \frac{{923}}{{100}} = 9,29\]
c) \[2016\frac{1}{{1000}} = \frac{{2016001}}{{1000}} = 2016,001\]
d) \[201\frac{{201}}{{1000}} = \frac{{201201}}{{1000}} = 201,201\]
Các em có thể làm như sau: VD: \[6\frac{8}{{10}} = 6 + \frac{8}{{10}}\] = 6 + 0,8 = 6,8 (các phần khác tương tự)
Lời giải
Hướng Dẫn Giải
a) 0,16 = \[\frac{{16}}{{100}}\]
b) 0,014 = \[\frac{{14}}{{1000}}\]
c) 0,0091 = \[\frac{{91}}{{10000}}\]
d) 0,10319 = \[\frac{{10319}}{{100000}}\]
Lời giải
Hướng Dẫn Giải
Các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên:
0,12 0,21 1,02 1,20 2,01 2,10
Các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên:
10,2 12,0 20,1 21,0