Bài tập: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

  • 1094 lượt xem

  • 16 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 2:

Tìm các ước của các số sau:

a) 24;

b) 63;

c) 30;

d) 124.

Xem đáp án »

a) 24 = 1.24 = 2.12 = 3.8 = 4.6 nên Ư (24) = {l;2;3;4;6;8;12;24}.

b) Tương tự câu a) ta có Ư(63) = {1;3;7;9;21;63}.

c) Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}.

d) Ư (124) = {1; 2; 4; 31; 62; 124}.


Câu 3:

Tìm các ưóc nguyên tố của các số sau:

a) 525;

b) 144;

c) 180;

d) 76. 

Xem đáp án »

a) Vì 525=3.52.7 nên các ước nguyên tố của 525 là: 3; 5; 7.

b) Vì 144=24.32 nên các ước nguyên tố của 144 là: 2; 3.

c) Vì 180=22.32.5 nên các ước nguyên tố của 180 là: 2; 3; 5.

d) Vì 76=22.19 nên các ước nguyền tố của 76 là: 2; 19.


Câu 4:

Các số sau đây có tt cả bao nhiêu ước số?

a) 46;

b) 34.52;

c) 98;

d) 29.31

Xem đáp án »

a) Cách 1. Ư(46) = (1;2;23;46}. Vậy 46 có tất cả 4 ước.

Cách 2. Ta xét dạng phân tích ra thừa số nguyên tố: 46=21.231.

Vậy 46 có tất cả: (1 + 1).(1 + 1) = 4 ước.

b) Tượng tự câu a) 34.52 có tất cả: (4 + 1).(2 + 1) = 15 ước.

c) 98=2.72 có tất cả: (1+1).(2+1) = 6 ước.

d) 29.31 có tất cả: (1+ 1).(1 + 1) = 4 ước.


Câu 5:

Tích của hai số tự nhiên là 50. Tìm mỗi số đó.

Xem đáp án »

Mỗi số là một ước của 50.

Ta có 50=2.52 nên Ư (50) = {1;2;5;10;25;50}. Vậy các số phải tìm là: 1 và 50; 2 và 25; 5 và 10.


Câu 6:

Thay dấu * bởi chữ số thích hợp:

a) *.** = 106;

b) **.** = 377.

Xem đáp án »

a) Ta có Ư (106) = {l; 2; 53; 106} => 2.53 = 106.

b) Tương tự, 13. 29 = 377.


Câu 7:

Bảo Ngọc có 50 bút chì màu và muốn chia đều số bút đó cho các em nhỏ. Hỏi Bảo Ngọc có thể chia đều cho bao nhiêu em? (Kể cả trường hợp cho 1 em hết bút chì màu)

Xem đáp án »

Số em nhỏ phải là ước của 50. Ta có 50=2.52 nên Ư (50) = {1; 2; 5; 10;25; 50}. Vậy Bảo Ngọc có thể chia đều cho 1; 2; 5; 10; 25; 50 các em nhỏ.


Câu 9:

Tìm ước  của các số sau?

a) 33;

b) 48;

c) 110;

d) 170. 

Xem đáp án »

a) Ư(33) = {l;3; 11 ;33}.

b) Ư (48) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48}.

c) Ư (110) = {1;2;5;10;11;22;55;110}.

d) Ư (170) = {1; 2; 5; 10; 17; 34; 85; 170}.


Câu 12:

Các số sau đây có tất cả bao nhiêu ước số:

a) 106;

b) 770;

c) 406;

d) 522. 

Xem đáp án »

a) Có 4 ước số

b) Có 16 ước số

c) Có 8 ước số

d) có 12 ước số.


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận