Giải SBT Toán 8 Cánh Diều Bài 22: Mô tả và biểu hiện dữ liệu trên các bảng, biểu đồ có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Chứng minh các tính chất hình học lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Bảng số liệu thống kê kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam ở các năm đó là:
|
Năm |
2015 |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Số tiền (triệu đô la Mỹ) |
290 |
270 |
200 |
245 |
240 |
140 |
b) Biểu đồ cột biểu diễn các số liệu thống kê kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam vào thị trường EU ở các năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 dưới đây.

Lời giải
a) Bảng số liệu thống kê tỉ lệ phần trăm dự đoán đội vô địch cho các lớp 8A, 8B, 8C, 8D như sau:
|
Lớp |
8A |
8B |
8C |
8D |
|
Tỉ lệ dự đoán (%) |
50% |
25% |
20% |
5% |
b) Do tỉ lệ phần trăm dự đoán đội vô địch cho lớp 8A là 50% nên ta tô cùng màu cho 10 hình quạt chia sẵn liền nhau để biểu diễn tỉ lệ phần trăm dự đoán đội vô địch cho lớp 8A. Ta làm tương tự đối với các tỉ lệ của các lớp 8B, 8C, 8D. Biểu đồ quạt tròn được biểu diễn dưới đây:

Lời giải
Biểu đồ cột kép ở hình dưới đây biểu diễn số lượng học sinh đạt kết quả học tập Học kì I mức Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của mỗi lớp 8A, 8B.

Lời giải
Bảng thống kê tỉ lệ của các loại gỗ Nhóm I, Nhóm II, Nhóm III và Nhóm IV theo bảng sau:
|
Nhóm gỗ |
Nhóm I |
Nhóm II |
Nhóm III |
Nhóm IV |
|
Tỉ lệ (%) |
10% |
20% |
30% |
40% |



