khoahoc.vietjack.com

Danh sách câu hỏi ( Có 2,571,650 câu hỏi trên 51,433 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ VÀ KẾ TOÁN THUẾ Câu 1:Trong kế toán thuế, thuế giá trị gia tăng (VAT) có tính chất là: A. Thuế gián thu B. Thuế trực thu C. Thuế thu nhập D. Thuế tài sản Đáp án Chọn đáp án B Câu 2 .Doanh nghiệp phải kê khai thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp nào? A. Phương pháp khấu trừ và phương pháp trực tiếp B. Phương pháp hoàn thuế và phương pháp tạm tính C. Phương pháp trực tiếp và phương pháp hoàn thuế D. Phương pháp khấu trừ và phương pháp hoàn thuế Đáp án Chọn đáp án B Câu 3. Thuế giá trị gia tăng (VAT) được tính trên cơ sở: A. Giá bán hàng hóa, dịch vụ B. Giá trị của hàng hóa và dịch vụ C. Giá trị gia tăng của hàng hóa và dịch vụ D. Giá trị gia tăng của hàng hóa Đáp án Chọn đáp án B Câu 4.Khi doanh nghiệp xuất hàng hóa cho đối tượng được miễn thuế giá trị gia tăng (VAT), thì doanh nghiệp: A. Được hoàn thuế B. Được miễn thuế C. Phải kê khai và nộp thuế D. Không phải kê khai và nộp thuế Đáp án Chọn đáp án B Câu 5. Đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế giá trị gia tăng (VAT)? A. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa B. Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa C. Cá nhân kinh doanh hàng hóa D. Doanh nghiệp làm dịch vụ giáo dục Đáp án Chọn đáp án B Câu 6. Để xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), doanh nghiệp cần dựa vào: A. Doanh thu và chi phí B. Lợi nhuận và doanh thu C. Lợi nhuận và chi phí D. Doanh thu và lợi nhuận Đáp án Chọn đáp án B Câu 7. Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Chi phí lương nhân viên B. Chi phí khấu hao tài sản cố định C. Chi phí mua hàng hóa D. Chi phí tiền phạt hành chính Đáp án Chọn đáp án B Câu 8. Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) áp dụng cho: A. Doanh nghiệp và cá nhân B. Cá nhân và tổ chức C. Tổ chức và doanh nghiệp D. Cá nhân và doanh nghiệp Đáp án Chọn đáp án B Câu 9.Người lao động có thu nhập từ tiền lương và tiền công phải nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) theo: A. Biểu thuế lũy tiến từng phần B. Biểu thuế tỷ lệ cố định C. Biểu thuế tỷ lệ lũy tiến D. Biểu thuế tỷ lệ giảm dần Đáp án Chọn đáp án B Câu 10.Khoản nào sau đây không được miễn thuế thu nhập cá nhân (TNCN)? A. Tiền thưởng theo hiệu quả công việc B. Tiền thưởng từ hoạt động xổ số C. Tiền thưởng từ hoạt động khuyến mại D. Tiền thưởng từ hoạt động tặng quà Đáp án Chọn đáp án B Câu 11.Các khoản chi phí nào sau đây được phép trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Chi phí tiền thưởng cho nhân viên B. Chi phí cho việc tiếp khách C. Chi phí cho các khoản vay không liên quan đến hoạt động kinh doanh D. Chi phí tiền phạt hành chính Đáp án Chọn đáp án B Câu 12.Doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp khấu trừ thuế giá trị gia tăng (VAT) nếu: A. Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh dưới mức quy định B. Doanh thu từ hoạt động xuất khẩu C. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ D. Doanh thu từ hoạt động thương mại Đáp án Chọn đáp án B Câu 13.Đối với hàng hóa nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (VAT) được tính: A. Trên giá trị hàng hóa nhập khẩu B. Trên giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu C. Trên giá trị thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu D. Trên giá trị vốn hóa hàng hóa nhập khẩu Đáp án Chọn đáp án B Câu 14. Đối tượng nào không phải kê khai thuế giá trị gia tăng (VAT) hàng tháng? A. Doanh nghiệp lớn B. Doanh nghiệp vừa C. Doanh nghiệp nhỏ D. Cá nhân kinh doanh Đáp án Chọn đáp án B Câu 15.Khi doanh nghiệp có lãi, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính trên: A. Lợi nhuận sau thuế B. Lợi nhuận trước thuế C. Doanh thu D. Chi phí Đáp án Chọn đáp án B Câu 16. Khoản chi phí nào sau đây được phép khấu trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN)? A. Chi phí học tập của người lao động B. Chi phí đi lại hàng ngày C. Chi phí ăn trưa D. Chi phí sinh hoạt cá nhân Đáp án Chọn đáp án B Câu 17. Để tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần thực hiện: A. Kê khai hàng hóa, dịch vụ đầu vào và đầu ra B. Kê khai doanh thu và chi phí C. Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăng D. Kê khai thuế giá trị gia tăng phải nộp Đáp án Chọn đáp án B Câu 18. Các khoản chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Chi phí quảng cáo B. Chi phí sửa chữa tài sản cố định C. Chi phí đóng góp từ thiện D. Chi phí bảo hiểm Đáp án Chọn đáp án B Câu 19. Khi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) cho đối tượng là người lao động, cần phải: A. Tính theo biểu thuế lũy tiến từng phần B. Tính theo biểu thuế cố định C. Kê khai các khoản lương và thưởng D. Tính theo biểu thuế không lũy tiến Đáp án Chọn đáp án B Câu 20.Doanh nghiệp có thể được khấu trừ thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào nếu: A. Có hóa đơn hợp lệ và đã kê khai thuế B. Có hóa đơn hợp lệ nhưng chưa kê khai thuế C. Đã thanh toán thuế đầu ra D. Có chứng từ thanh toán tiền hàng Đáp án Chọn đáp án B Câu 21. Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) có thể được tính theo phương pháp: A. Tỷ lệ cố định và tỷ lệ lũy tiến B. Lũy tiến từng phần và trực tiếp C. Phương pháp trực tiếp và phương pháp tỷ lệ D. Phương pháp lũy tiến từng phần và phương pháp khấu trừ Đáp án Chọn đáp án B Câu 22. Khoản nào sau đây là khoản thuế giá trị gia tăng (VAT) không được hoàn lại? A. VAT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu B. VAT đầu vào của hàng hóa tiêu dùng C. VAT đầu vào của hàng hóa dùng cho sản xuất D. VAT đầu vào của hàng hóa bán ra Đáp án Chọn đáp án B Câu 23.Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ tiền lương và tiền công được áp dụng theo: A. Biểu thuế lũy tiến từng phần B. Biểu thuế tỷ lệ C. Biểu thuế cố định D. Biểu thuế không lũy tiến Đáp án Chọn đáp án B Câu 24. Các khoản chi phí nào không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh B. Chi phí bảo trì tài sản cố định C. Chi phí đền bù cho các lỗi trong sản phẩm D. Chi phí đầu tư vào các hoạt động từ thiện Đáp án Chọn đáp án B Câu 25.Đối tượng nào phải nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ hoạt động cho thuê tài sản? A. Doanh nghiệp cho thuê tài sản B. Cá nhân cho thuê tài sản C. Tổ chức cho thuê tài sản D. Cá nhân và doanh nghiệp cho thuê tài sản Đáp án Chọn đáp án B Câu 26. Để xác định thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào, doanh nghiệp cần dựa vào: A. Hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ B. Hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ C. Giấy biên nhận thanh toán D. Giấy chứng nhận quyền sở hữu Đáp án Chọn đáp án B Câu 27. Doanh nghiệp được phép khấu trừ thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào khi có: A. Hóa đơn hợp lệ và đã thanh toán B. Hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toán C. Chứng từ chuyển khoản ngân hàng D. Giấy chứng nhận mua hàng Đáp án Chọn đáp án B Câu 28.Khi doanh nghiệp thực hiện hoạt động xuất khẩu hàng hóa, thuế giá trị gia tăng (VAT) được: A. Hoàn lại B. Tính theo tỷ lệ thấp C. Tính theo tỷ lệ cao D. Miễn thuế Đáp án Chọn đáp án B Câu 29.Đối tượng nào sau đây không thuộc diện miễn thuế thu nhập cá nhân (TNCN)? A. Tiền lương từ công việc chính thức B. Tiền thưởng từ hoạt động kinh doanh C. Tiền lương từ công việc tạm thời D. Tiền thưởng từ hoạt động xổ số Đáp án Chọn đáp án B Câu 30. Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính trên cơ sở: A. Lợi nhuận trước thuế B. Doanh thu C. Chi phí D. Lợi nhuận sau thuế Đáp án Chọn đáp án B Câu 31.Trong trường hợp doanh nghiệp có thu nhập từ vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính: A. Trên cơ sở lợi nhuận từ vốn đầu tư B. Trên cơ sở doanh thu từ vốn đầu tư C. Trên cơ sở chi phí từ vốn đầu tư D. Trên cơ sở lợi nhuận sau thuế Đáp án Chọn đáp án B Câu 32. Khi doanh nghiệp có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính: A. Trên cơ sở giá chuyển nhượng B. Trên cơ sở lợi nhuận từ chuyển nhượng C. Trên cơ sở doanh thu từ chuyển nhượng D. Trên cơ sở giá vốn Đáp án Chọn đáp án B Câu 33.Khi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ tiền lương, cần phải: A. Kê khai các khoản phụ cấp và giảm trừ B. Tính theo tỷ lệ cố định C. Kê khai các khoản lương và thưởng D. Tính theo biểu thuế không lũy tiến Đáp án Chọn đáp án B Câu 34. Doanh nghiệp có thể miễn thuế giá trị gia tăng (VAT) đối với hàng hóa xuất khẩu nếu: A. Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toán B. Hàng hóa đã xuất khẩu và có chứng từ hợp lệ C. Đã thanh toán đầy đủ thuế đầu ra D. Có chứng từ giao hàng Đáp án Chọn đáp án B Câu 35. Để tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản, doanh nghiệp cần: A. Kê khai doanh thu và chi phí liên quan B. Kê khai chi phí đầu tư C. Kê khai doanh thu từ chuyển nhượng tài sản D. Kê khai các khoản lương và thưởng Đáp án Chọn đáp án B

Xem chi tiết 15 lượt xem 1 tháng trước

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ VÀ KẾ TOÁN THUẾ Câu 1.Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính trên cơ sở: A. Doanh thu của doanh nghiệp B. Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp C. Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp D. Tổng doanh thu và chi phí của doanh nghiệp Đáp án Chọn đáp án B Câu 2. Các khoản chi phí nào không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Chi phí lương của nhân viên B. Chi phí tiếp khách C. Chi phí khấu hao tài sản cố định D. Chi phí trả nợ ngân hàng Đáp án Chọn đáp án B Câu 3. Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) bao gồm: A. Các tổ chức kinh tế B. Các cá nhân có thu nhập C. Các tổ chức phi lợi nhuận D. Các cá nhân kinh doanh cá thể Đáp án Chọn đáp án B Câu 4. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) dựa trên: A. Doanh thu thuần của doanh nghiệp B. Lợi nhuận gộp của doanh nghiệp C. Lợi nhuận kế toán của doanh nghiệp D. Tổng thu nhập của doanh nghiệp Đáp án Chọn đáp án B Câu 5. Để xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), doanh nghiệp cần thực hiện: A. Kê khai thu nhập và chi phí B. Kê khai doanh thu và khấu hao C. Kê khai giá vốn hàng bán và thuế suất D. Kê khai thu nhập và tiền lương Đáp án Chọn đáp án B Câu 6. Khi doanh nghiệp có khoản thu nhập từ hoạt động đầu tư chứng khoán, khoản thu này sẽ được: A. Tính vào chi phí hợp lý B. Tính vào thu nhập khác C. Tính vào lợi nhuận gộp D. Tính vào doanh thu bán hàng Đáp án Chọn đáp án B Câu 7. Đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa B. Doanh nghiệp dịch vụ C. Doanh nghiệp đầu tư tài chính D. Doanh nghiệp cho thuê tài sản Đáp án Chọn đáp án B Câu 8. Các khoản thu nhập nào sau đây không được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A. Thu nhập từ tài sản cố định B. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn C. Thu nhập từ hoạt động tài chính D. Thu nhập từ hoạt động bán hàng Đáp án Chọn đáp án B Câu 9. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo phương pháp: A. Lũy tiến B. Đơn thuần C. Kê khai D. Khấu trừ Đáp án Chọn đáp án B Câu 10. Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ tiền lương là: A. Doanh nghiệp chi trả tiền lương B. Cá nhân nhận tiền lương C. Doanh nghiệp trả lương và thưởng D. Cá nhân và tổ chức trả lương Đáp án Chọn đáp án B Câu 11. Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ tiền lương được tính trên cơ sở: A. Tổng thu nhập hàng tháng B. Thu nhập từ tiền lương và các khoản phụ cấp C. Thu nhập từ tiền lương và các khoản thưởng D. Tổng thu nhập sau thuế Đáp án Chọn đáp án B Câu 12. Để tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN), cần phải: A. Kê khai thu nhập và các khoản giảm trừ B. Kê khai thu nhập và các khoản chi phí C. Kê khai doanh thu và chi phí D. Kê khai lợi nhuận và các khoản trích lập Đáp án Chọn đáp án B Câu 13. Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản là: A. Doanh nghiệp bất động sản B. Cá nhân chuyển nhượng bất động sản C. Tổ chức bất động sản D. Cá nhân và doanh nghiệp chuyển nhượng bất động sản Đáp án Chọn đáp án B Câu 14. Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản được tính trên cơ sở: A. Giá chuyển nhượng bất động sản B. Giá trị thị trường của bất động sản C. Giá vốn bất động sản D. Tổng giá trị của bất động sản Đáp án Chọn đáp án B Câu 15. Khi doanh nghiệp thực hiện hoạt động cho thuê tài sản, thu nhập từ cho thuê sẽ được tính vào: A. Doanh thu bán hàng B. Thu nhập khác C. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh D. Chi phí hoạt động kinh doanh Đáp án Chọn đáp án B Câu 16. Để tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần: A. Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toán B. Có hóa đơn hợp lệ và đã thanh toán C. Kê khai doanh thu và chi phí D. Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăng Đáp án Chọn đáp án B Câu 17. Thuế giá trị gia tăng (VAT) được tính dựa trên: A. Giá bán hàng hóa và dịch vụ B. Giá trị gia tăng của hàng hóa và dịch vụ C. Giá trị xuất khẩu của hàng hóa D. Tổng doanh thu của doanh nghiệp Đáp án Chọn đáp án B Câu 18. Đối tượng nào không phải nộp thuế giá trị gia tăng (VAT)? A. Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa B. Doanh nghiệp dịch vụ C. Cá nhân tiêu dùng hàng hóa D. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa Đáp án Chọn đáp án B Câu 19. Thuế giá trị gia tăng (VAT) được khấu trừ khi: A. Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toán B. Có hóa đơn hợp lệ và đã thanh toán C. Kê khai doanh thu và chi phí D. Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăng Đáp án Chọn đáp án B Câu 20. Khi doanh nghiệp có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, thu nhập này sẽ được tính vào: A. Lợi nhuận trước thuế B. Doanh thu hoạt động tài chính C. Lợi nhuận sau thuế D. Thu nhập khác Đáp án Chọn đáp án B Câu 21. Đối tượng nộp thuế bảo vệ môi trường bao gồm: A. Các tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm gây ô nhiễm B. Các tổ chức và cá nhân xuất khẩu sản phẩm C. Các tổ chức và cá nhân tiêu dùng sản phẩm D. Các tổ chức sản xuất hàng hóa không gây ô nhiễm Đáp án Chọn đáp án B Câu 22. Khi tính thuế bảo vệ môi trường, cơ sở tính thuế dựa trên: A. Giá trị sản phẩm gây ô nhiễm B. Mức độ ô nhiễm của sản phẩm C. Khối lượng sản phẩm gây ô nhiễm D. Giá bán lẻ của sản phẩm Đáp án Chọn đáp án B Câu 23. Đối tượng nào không phải nộp thuế bảo vệ môi trường? A. Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm gây ô nhiễm B. Doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm gây ô nhiễm C. Doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm không gây ô nhiễm D. Cá nhân tiêu dùng sản phẩm gây ô nhiễm Đáp án Chọn đáp án B Câu 24. Khi tính thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động đầu tư chứng khoán, thu nhập được tính vào: A. Lợi nhuận từ chứng khoán B. Doanh thu từ chứng khoán C. Lợi nhuận khác D. Thu nhập từ đầu tư tài chính Đáp án Chọn đáp án B Câu 25. Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương được tính trên cơ sở: A. Tổng thu nhập hàng tháng và các khoản giảm trừ B. Tổng thu nhập sau thuế C. Tiền lương và các khoản thưởng D. Tiền lương và các khoản phụ cấp Đáp án Chọn đáp án B Câu 26. Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất là: A. Doanh nghiệp chuyển nhượng quyền sử dụng đất B. Cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất C. Tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất D. Cá nhân và doanh nghiệp chuyển nhượng quyền sử dụng đất Đáp án Chọn đáp án B Câu 27. Thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp trực tiếp được tính dựa trên: A. Doanh thu từ bán hàng hóa và dịch vụ B. Giá trị gia tăng của hàng hóa và dịch vụ C. Giá vốn hàng hóa và dịch vụ D. Doanh thu thuần của doanh nghiệp Đáp án Chọn đáp án B Câu 28. Đối tượng nào phải nộp thuế tài nguyên? A. Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên B. Các tổ chức, cá nhân tiêu thụ tài nguyên C. Các tổ chức, cá nhân xuất khẩu tài nguyên D. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu tài nguyên Đáp án Chọn đáp án B Câu 29. Đối tượng nào không phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt? A. Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng đặc biệt B. Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệt C. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa tiêu dùng đặc biệt D. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tiêu dùng đặc biệt Đáp án Chọn đáp án B Câu 30. Khi doanh nghiệp có thu nhập từ cho thuê tài sản, thu nhập này được tính vào: A. Doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản B. Thu nhập khác C. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh D. Doanh thu hoạt động tài chính Đáp án Chọn đáp án B

Xem chi tiết 8 lượt xem 1 tháng trước