50 câu trắc nghiệm Từ trường nâng cao (P2)
20 người thi tuần này 5.0 18.7 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Năng lượng điện và công suất điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Mạch điện chứa nguồn điện lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nguồn điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Điện trở. Định luật Ohm lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 2.10-3T
B. 2.10-4T
C. 2.10-5T
D. 2.10-6T
Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:

Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:

Câu 3/25
A. 10-5T
B. 10-4T
C. 1,57.10-5T
D. 5.10-5T
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:
Câu 4/25
A. 10 (cm)
B. 20 (cm)
C. 22 (cm)
D. 26 (cm)
Lời giải
Đáp án: B
HD Giải:

Lời giải
Đáp án: A
HD Giải:

Câu 6/25
A. 1000
B. 2000
C. 5000
D. chưa thể xác định được.
Lời giải
Đáp án: A
HD Giải: 1 vòng chiếm 0,5.2 = 1mm, 1000 mm (1m) có 1000 vòng
Lời giải
Đáp án: C
HD Giải: 1 vòng chiếm 0,08 mm => l = 40 cm có 40/0,08 = 500 vòng
=> 100cm có (100.500)/40 = 1250 vòng
Câu 8/25
A.24,72.10-5T
B. 25,72.10-6T
C. 8.10-6T
D. 25,13.10-5T
Lời giải
Đáp án: D
HD Giải:

Câu 9/25
A. 420 vòng
B. 390 vòng
C. 670 vòng
D. 928 vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 6,3 (V)
B. 4,4 (V)
C. 2,8 (V)
D. 1,1 (V)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. I = 2,38A
B. I = 5,97A
C. I = 14,9A
D. I = 23,9A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 0,8m; 1A
B. 0,6m; 1A
C. 0,8m; 1,5A
D. 0,7m; 2A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 2 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
B. 2 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
C. 1 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
D. 1 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 0,375 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
B. 0,375 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
C. 6 A và cùng chiều với dòng điện qua D1
D. 6 A và ngược chiều với dòng điện qua D1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 5,0.10-6 T
B. 7,5.10-6 T
C. 5,0.10-7 T
D. 7,5.10-7 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. 1,0.10-5 T
B. 1,1.10-5 T
C. 1,2.10-5 T
D. 1,3.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 0 T
B. 2.10-4 T
C. 24.10-5 T
D. 13,3.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 2,0.10-5 T
B. 2,2.10-5 T
C. 3,0.10-5 T
D. 3,6.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 10-5 T
B. 2.10-5 T
C. 3.10-5 T
D. 1,4.10-5 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. song song với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 1,92.10-6 T
B. song song với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 5,6.10-7 T
C. vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 1,92.10-6T
D. vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây và có độ lớn là 5,6.10-7 T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
