Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

  • 1126 lượt xem

  • 31 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Điền vào ô trống cho đúng:

Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa  
72       (1)
23       (2)
  3 4   (3)

Xem đáp án »

- Ở hàng ngang (1) ta có lũy thừa 72 có cơ số là 7, Số mũ là 2, Giá trị của lũy thừa là 49

- Ở hàng ngang (2) ta có lũy thừa 23 có cơ số là 2, Số mũ là 3, Giá trị của lũy thừa là 8

- Ở hàng ngang (3) có cơ số là 3, Số mũ là 4 nên ta có lũy thừa là 34, Giá trị của lũy thừa là 81.

Ta có bảng:

Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
72 7 2 49
23 2 3 8
34 3 4 81

Câu 6:

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 100.10.10.10

Xem đáp án »

100.10.10.10 = 100. 103 hoặc 100.10.10.10 = (10.10).10.10.10 = 105.


Câu 7:

Tính giá trị các lũy thừa sau: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210

Xem đáp án »

23 = 2.2.2 = 8;

24 = 2.2.2.2 = 16;

25 = 2.2.2.2.2 = 32;

26 = 2.2.2.2.2.2 = 64;

27 = 26.2 = 64.2 = 128;

28 = 27.2 = 128.2 = 256;

29 = 28 .2 = 256.2 = 512;

210 = 29.2 = 512.2 = 1024.


Câu 8:

Tính giá trị các lũy thừa sau: 32, 33, 34, 35

Xem đáp án »

32 = 3.3 = 9;

33 = 3.3.3 = 27;

34 = 33.3 = 27.3 = 81;

35 = 34.3 = 81.3 = 243.


Câu 9:

Tính giá trị các lũy thừa sau: 42, 43, 44

Xem đáp án »

42 = 4.4 = 16;

43 = 42.4 = 16.4 = 64;

44 = 43.4 = 64.4 = 256.


Câu 10:

Tính giá trị các lũy thừa sau: 52, 53, 54

Xem đáp án »

52 = 5.5 = 25;

53 = 52.5 = 25.5 = 125;

54 = 53.5 = = 125.5 = 625.


Câu 11:

Tính giá trị các lũy thừa sau: 62, 63, 64

Xem đáp án »

62 = 6.6 = 36;

63 = 62.6 = 36.6 = 216;

64 = 63.6 = 216.6 = 1296.


Câu 13:

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.

Xem đáp án »

Dựa vào bảng ở câu a để làm câu này:

64 = 8.8 = 82

169 = 13.13 = 132

196 = 14.14 = 142


Câu 14:

Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.

Xem đáp án »

Bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10

a 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
a3 0 1 8 27 64 125 216 343 512 729 1000


Câu 15:

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

Xem đáp án »

Dựa vào bảng ở câu a để làm câu này:

27 = 3.3.3 = 33

125 = 5.5.5 = 53

216 = 6.6.6 = 63


Câu 19:

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):

        8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100

Xem đáp án »

Các bạn nhớ lại các kết quả ở bài tập 58 và 59 để làm bài tập này.

Các số có thể viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 là: 8, 16, 27, 64, 81, 100.

      8 = 23

      16 = 24 = 42

      27 = 33

      64 = 26 = 43 = 82

      81 = 34 = 92

      100 = 102

Các số 20, 60, 90 không thể viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.


Câu 20:

Tính: 102, 103, 104, 105, 106

Xem đáp án »

102 = 100 (mũ 2 thì có 2 số 0 đằng sau số 1)

103 = 1 000

104 = 10 000

105 = 100 000

106 = 1 000 000


Câu 21:

Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:

1 000;     1 000 000;        1 tỉ;      100 ... 0
                                         12 ch s 0

Xem đáp án »

Viết dưới dạng lũy thừa của 10

1 000 = 103

1 000 000 = 106

1 tỉ = 1 000 000 000 = 109

1 000 000 000 000 = 1012


Câu 22:

Điền dấu "X" vào ô thích hợp:

Câu Đúng Sai
a) 23 . 22 = 26    
b) 23 . 22 = 25    
c) 54 . 5 = 54

Xem đáp án »

23.22 = 22+3 = 25. Do đó câu a) Sai, câu b) Đúng.

54.5 = 54.51 = 54+1 = 55. Do đó câu c) sai.

Ta điền bảng như sau:

Câu Đúng Sai
a) 23 . 22 = 26   X
b) 23 . 22 = 25 X  
c) 54 . 5 = 54   X

Câu 25:

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:  x.x5 

Xem đáp án »

(Lưu ý trong câu này x là cơ số và x1 = x)

x.x5 = x1.x5 = x1+5 = x6


Câu 26:

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a3.a2.a5

Xem đáp án »

(Lưu ý trong câu này a là cơ số)

a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10


Câu 31:

Đố. Ta biết 112 = 121; 1112 = 12 321.

Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu? Kiểm tra lại dự đoán đó.

Xem đáp án »

Ta biết 112 = 121; 1112 = 12321.

Dự đoán 11112 = 1234321

 

Kiểm tra bằng cách thực hiện phép nhân :

11112 = 1111.1111 = 1111.(1000 + 100 + 10 + 1)

= 1111.1000 + 1111.100 + 1111.10 + 1111

= 1111000 + 111100 + 11110 + 1111 = 1234321.

Vậy kết quả dự đoán là đúng.

* Ngoài ra ta có các kết quả :

111112 = 123454321 ;

1111112 = 12345654321 ;

11111112 = 1234567654321 ;

111111112 = 123456787654321 ;

1111111112 = 12345678987654321.


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận