Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

  • 758 lượt xem

  • 31 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 4:

Tính bằng hai cách:

a) 26:24

b) 35:33

c) 64:62

Xem đáp án »

a) Cách 1: 26:24=64:16=4

Cách 2: 26:24=26-4=22=4

b) Cách 1: 35:33=243:27=9.

Cách 2: 35:33=35-3=32=9.

c) Cách 1: 64:62=1296:36=36.

Cách 2: 64:62=64-2=62=36.


Câu 5:

Tính bằng hai cách:

a) 74:73

b) 108:104

c) 1003:100

Xem đáp án »

a) Cách 1:74:73=2401:343=7

Cách 2: 74:73=74-3=7.

b) Cách 1: 108:104=100000000:10000=10000.

Cách 2: 108:104=108-4=104=10000.

c) Cách 1: 1003:100=1000000:100=10000.

Cách 2: 1003:100=1002=10000.


Câu 6:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 3x=9;

b) 5x=125;

c) 3x+1=9.

Xem đáp án »

a) Ta có: 3x=32 nên x = 2.

b) Ta có: 5x=53 nên x = 3.

c) Ta có: 3x+1 = 32 nên x +1 = 2, do đó x = 1.


Câu 7:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 6x-1=36; 

b) 32x+1=27;

c) x50=x

Xem đáp án »

a) Ta có: 6x-1 = 62 nên x -1 = 2, đo đó x = 3.

b) Ta có: 32x+1 = 33 nên 2x +1 = 3, do đó x = 1.

c) Ta có: x50 = x nên x50 - x = 0, do đó x.x49 - 1 = 0

Vì thế x = 0 hoặc x = 1. 


Câu 8:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x:4=32;

b) 3x:32=243;

c) 256:4x=42. 

Xem đáp án »

a) Ta có : 2x:22=25 nên x = 7.

b) Ta có: 3x:32=35 nên x = 7.

c) Ta có : 44:4x=42 nên x = 2.


Câu 9:

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 5x:25=25;

b) 5x+1:5=54;

c) 42x-1:4=16

Xem đáp án »

a) Ta có : 5x:52=52 nên x = 4,

b) Ta có: 5x+1:5=54 nên x = 4.

c) Ta có : 42x-1:4=42 nên x = 2. 


Câu 11:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x2 = 4;

b) x2=25;

c) 3.x5-1=2

Xem đáp án »

a) Ta có: x2=22 nên x = 2.

b) Ta có: x2=52 nên x = 5.

c) Ta có: 3.x5=3 nên x5=1. Do đó x = 1.


Câu 12:

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 6x3-8=40;

b) (x-1)2=4;

c) (x+1)2=25.

Xem đáp án »

a) Ta có: 6x3=48 nên x3=8. Do đó x = 2.

b) Ta có: (x-1)2=22 nên x -1 = 2. Do đó x = 3.

c) Ta có: (x+1)2=52 nên x +1 = 5. Do đó x = 4.


Câu 13:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x-1)3=27;

b(x+1)3=64.

Xem đáp án »

a) Ta có: (x-l)3=33 nên x -1 = 3. Do đó x = 4.

b) Ta có: (x+1)3=43 nên x +1 = 4. Do đó x = 3.


Câu 14:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (2x+1)3=27;

b) (2x-1)3=125

Xem đáp án »

a) Ta có: (2x+1)3=33 nên 2x + 1 = 3. Do đó x = 1.

b) Ta có: (2x-1)3=53 nên 2x - 1 = 5. Do đó x = 3.


Câu 15:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x+1)4=(2x)4;

b(2x-1)5=x5

Xem đáp án »

a) Ta có: (x+1)4=(2x)4 nên x +1 = 2x. Do đó x = 1.

b) Ta có: (2x-l)5=x5 nên 2x - l = x. Do đó x = l.


Câu 16:

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 538

b) 8609

Xem đáp án »

a) 538=5.100+3.10+8.1=5.102+3.101+8.100.

b) 8609=8.1000+6.100+9.1=8.103+6.102+9.100.


Câu 17:

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) abc

b) abcd

Xem đáp án »

a) abc= a.100 + b.100 + c.1 = a.102 +b. 101+ c.100

b) abcd¯= a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100


Câu 19:

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 15+23;

b) 25+52.

Xem đáp án »

a) 15+23=9=32 là số chính phương.

b) 25+52=57 không là số chính phương.


Câu 20:

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 33.4;

b) 52+122.

Xem đáp án »

a) 33.4=108 không là số chính phương.

b) 52+122=169=132 là số chính phương.


Câu 23:

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x=16

b) 3x=243

c) 5x+1=125

d) 5x-1=5

e) 42x+1=74

f) x17=x

Xem đáp án »

a) x = 4                

b) x = 5     

c) x = 2                

d) x = 2

e) x = 1                

f) x = 0 hoặc  x = 1.


Câu 24:

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x:2=8

b) 3x:32=243

c) 625:5x=52

d) 3x:27=9

e) 7x+1 : 7= 49

f) 112x+1 :11 = 121

Xem đáp án »

a) x = 4                

b) x = 7     

c) x = 2                

d) x = 5

e) x = 2                

f) x= 1. 


Câu 25:

Tìm số tự nhiên x, biết

a) x2=16

b) x3=27

c) 2.x3-4=12

d) 5.x3-5=0 

Xem đáp án »

a) x = 4                

b) x = 3     

c) x = 2                

d) x = 1. 


Câu 31:

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 102+69;

b) 35-18;

c) 25.16.

Xem đáp án »

a) 102+69=169=132 là số chính phương.

b) 35-18=225=152 là số chính phương.

c) 25.16=512 không phải là số chính phương.


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận