Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau

  • 721 lượt xem

  • 34 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 7:

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 2; 3; -6; -4; -9.

Xem đáp án »

Ta có các đẳng thức: 2. (-6) = 3.(-4), tò đó lập được các cặp phân số bằng nhau là: 23=46;32=64;24=36;42=63 và đăng thức 2.(-9) = 3.(-6) ta lập được cặp phân số bằng nhau là: 23=69;32=96;26=39;62=93.


Câu 8:

Tìm số nguyên x, biết:

a) x3=26

b) x4=12

c) 13=3x

Xem đáp án »

a) Ta có x3=26 => 6.x = 3.2 => x =1

b) Ta có x4=12 => -2.x = 1.4 =>x = -2

c) 39=3x => x= -9


Câu 9:

Tìm số nguyên x, biết:

a) 85=12x

b) x3=3x

c) x4=4x

Xem đáp án »

a) Ta có 85=12x => 8. x = -12 . 5 => x = 152 ( KTM)

b) x3=3x=> x .x = 3. 3 => x2=9 => x = 3 hoặc x = -3

c) x = 4 hoặc x = -4


Câu 15:

Liệt kê các cặp số x, y, thỏa mãn

a) x2=4y

b) 2x=y4

c) xy=25

d) x10=y12

Xem đáp án »

Cặp số nguyên x, y có dạng x = 2k; y = 5k; k thuộc Z; k khác 0.

Ví dụ (x;y) = (2;5) hoặc (4; 10).

d) Cặp số nguyên x, y có dạng x= 5k; y = (-6)k; k thuộc Z; k khác 0

Ví dụ (x;y) = (5;-6), (10; -12), (-10; 12).


Câu 20:

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 4; 5;-2;-8;-10.

Xem đáp án »

Ta có: 4. 5 = (-2). (-10); 4 (-10) = 5 . (-8) nên cặp phân số bằng nhau lập được là: 24=510;42=105;25=410;52=104 và 105=84;510=48;45=810;54=108


Câu 22:

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x+318

b) x28=14

c) 45=x:210

d) 115=225x

e) x:2+18=8x:2+1

f) x:211=11x:2

Xem đáp án »

a) x = 0

b) x= 0

c) x = -16

d) x = 15

e) x : 2 +1 = 8 hoặc x:2+1 = -8 . Do đó x = 14 hoặc x = -18.

f) x: 2 = 11 hoặc x : 2 = -11 . Do đó x = 22 hoặc x = -2


Câu 23:

Tìm số nguyên x, biết:

a) 12=x:8114

b) 2530=2x+36

c) 6x3=92x7

d) 7x+1=6x+27

Xem đáp án »

a) (x: 8 - l).2 = 1.14 nên x : 8 - 1 = 7. Do đó x =  64.

b) (2x + 3).30 = 25.6 nên 2x + 3 = 5. Do đó x = 1.

c) 6.(2x - 7) = 9.(x - 3) nên 12x - 42 = 9x - 27.

Do đó 3x = 15. Vậy x =  5.

d) -7.(x + 27) = 6.(x + l) nên -7x - 189 = 6x + 6.

Do đó 13x = -195. Vậy x = -15.


Câu 24:

Tìm các số nguyên x,y, biết:

a) x2=y5 và x + y = 35

b) x+2y+10=15 và y – 3x = 2

c) x4=y5 và 2x - y = 15

Xem đáp án »

a) x= 10; y = 25

b) x+2y+10=15 => ( x = 2).5 = ( y = 10).1=> 5.x + 10 = y + 10

=> 5.x = y mà y – 3.x = 2

Nên  x = 1; y = 5

c) x = 20 ; y = 25


Câu 26:

Tìm số nguyên x, biết:

a) 83=12x

b) x5=5x

c) x6=6x

Xem đáp án »

a) x=388=194

b) x2=25

x = 5 hoặc x = -5

c) x2=36

x = 6 hoặc x = -6


Câu 30:

Liệt kê các cặp số nguyên x, y thỏa mãn:

a) x3=2y

b) 3x=y2

Xem đáp án »

a) x3=2yxy=6x,yƯ(6) (x;y)=(1;6);(6;1);(2;3);(3;2)

b) 3x=y2xy=6x,yƯ(6) 

(x;y)=(1;6);(6;1);(2;3);(3;2);(1;6);(6;1)(2;3);(3;2)


Câu 31:

Tìm các số nguyên x, y , biết:

a) 3x = 2yx + y = 10

b) x2y+3=812 và yx=4

c) x2=y5 và x+2y=12

Xem đáp án »

a) x+y=10y=10x3x=2(10x)x=4y=6

b) yx=4y=x4x2x4+3=812x2x1=81212x24=8x8x=4y=0

c) x+2y=12x=122y122y2=y56010y=2yy=5x=2


Câu 32:

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ các đẳng thức:

a) 2.4 = 1.8

b) (-2).6 = 3.(-4)

c) -18.(-5)  = 9.10

Xem đáp án »

a) 2.4 = 1.8

Các cặp phân số bằng nhau : 21=84;28=14;12=48;82=41

b) (-2).6 = 3.(-4)

Các cặp phân số bằng nhau : 23=46;24=36;32=64;42=63

c)  (-18.(-5)  = 9.10

Các cặp phân số bằng nhau : 189=105;1810=95;918=510;1018=59


Câu 33:

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau 2 ; 3 ; 6 ; 4 ; 9

Xem đáp án »

Các cặp phân số bằng nhau là

23=46;32=64;26=39;62=93;36=24;63=42;39=26;93=26


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận