Bài tập trắc nghiệm Unit 6 - Từ vựng có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. decision
B. employment
C. choice
D. selection
Lời giải
employment (n): việc làm
choice (n): sự lựa chọn
selection (n): sự tuyển chọn
=>His work involves helping students to find temporary employment during their summer vacation.
Tạm dịch:Công việc của anh ấy liên quan đến việc giúp sinh viên tìm việc làm tạm thời trong suốt kỳ nghỉ hè.
Câu 2/25
A. article
B. space
C. vacant
D. spot
Lời giải
space (n): khoảng trống, không gian
vacant (adj): vị trí còn trống
spot (n): điểm sáng
Cụm từ: "situations vacant/ wanted": Việc cần người
=>She often reads newspapers and looks through the situations vacant columns every day, but up to now she has not found any job yet.
Tạm dịch:Hàng ngày cô ấy thường xuyên đọc báo và xem kỹ những cột việc cần người, nhưng cho đến bây giờ cô ấy vẫn chưa tìm được cho mình bất kỳ công việc nào cả.
GRAMMAR - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Câu 3/25
A. recommendation
B. interview
C. pressure
D. concentration
Lời giải
interview (n): cuộc phỏng vấn
pressure (n): áp lực
concentration (n): sự tập trung
Cụm từ "under the pressure": chịu áp lực
=>Many children are under such a high pressure of learning that they do not feel happy at school.
Tạm dịch:Nhiều trẻ em phải chịu áp lực cao đến nỗi chúng không còn cảm thấy vui vẻ khi đến trường nữa.
Câu 4/25
A. recommend
B. recommended
B. recommended
D. recommendation
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
recommend (v): gợi ý
recommender (n): người giới thiệu, người tiến cử
recommendation (n): sự gợi ý, giới thiệu
Vị trí cần điền là một danh từ do đứng sau giới từ “of”, dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Một bức thư giới thiệu đôi khi thực sự cần thiết cho bạn trong một cuộc phỏng vấn xin việc.
Câu 5/25
A. politeness
B. qualifications
C. attention
D. impression
Lời giải
qualification (n): văn bằng, bằng cấp
attention (n): sự chú ý
impression (n): sự ấn tượng
=>Experience and qualifications are two most important factors that help you get a good job.
Tạm dịch:Kinh nghiệm và bằng cấp là 2 nhân tố quan trọng nhất giúp bạn có được công việc tốt.
Câu 6/25
A. nerve
B. nervous
C. nervously
D. nervousness
Lời giải
nervous (adj): lo lắng, bồn chồn
nervously (adv): một cách lo lắng, bồn chồn
nervousness (n): tính nóng nảy, sự bực dọc, sự bồn chồn
Cấu trúc: S + tobe + so + adj +that + S + V: ... quá ….đến nỗi mà ...
=>I am so nervous that I cannot say anything, but keep silent.
Tạm dịch:Tôi quá lo lắng đến nỗi mà tôi không thể nói bất kỳ điều gì ngoài việc giữ im lặng.
Câu 7/25
A. location
B. position
C. site
D. word
Lời giải
position (n): vị trí, chức vụ
site (n): nơi, chỗ, vị trí, chỗ xây dựng
word (n): từ ngữ
Cụm từ "apply for a position": nộp hồ sơ ứng tuyển cho 1 vị trí nào đó
=>She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a position of a receptionist or tourist guide.
Tạm dịch:Cô ấy thích gặp mặt mọi người và đi du lịch, vì vậy cô ấy muốn nộp hồ sơ ứng tuyển vào làm vị trí lễ tân hoặc hướng dẫn viên du lịch.
Câu 8/25
A. interested
B. satisfied
C. concerned
D. prepared
Lời giải
satisfied (adj): hài lòng
concerned (adj): lo lắng
prepared (adj): được chuẩn bị, sẵn sàng
=>Not all teenagers are well prepared for their future job when they are at high school.
Tạm dịch:Không phải tất cả thanh thiếu niên đều được chuẩn bị tốt cho công việc trong tương lai của mình từ khi đang học trung học phổ thông.
Câu 9/25
A. recommendation
B. reference
C. curriculum vitae
D. photograph
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. get
B. do
C. make
D. give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. shortcoming
B. workforce
C. prediction
D. wholesale
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. paid
B. chosen
C. interviewed
D. recommended
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. keen
B. keenly
C. keener
D. keenness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. going
B. to go
C. go
D. of going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. impress
B. impression
C. impressive
D. impressively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Employment
B. Unemployment
C. Employ
D. Unemployed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Honest
B. Honesty
C. Honestly
D. Dishonest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. impression
B. pressure
C. employment
D. effectiveness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. happiness
B. dream
C. joy
D. disappointment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. be related to
B. be interested in
C. pay all attention to
D. express interest to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.