Chuyên đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có đáp án (Chuyên đề 2)
26 người thi tuần này 4.6 11.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. mật độ electron tự do tương đối lớn.
B. dễ cho electron.
C. kim loại nhẹ.
D. tất cả đều đúng.
Lời giải
Đáp án A
Câu 2/40
A. poli(vinylclorua).
B. nilon-6,6.
C. polietilen.
D. poli(metylmetacrylat).
Lời giải
Đáp án B
Câu 3/40
A. HCl.
B. NaCl.
C. Ca(OH)2.
D. NaOH.
Lời giải
Đáp án C
Câu 4/40
A. Zn2+, Cu2+, Ag+.
B. Cr2+, Cu2+, Ag+.
C. Cr2+, Au3+, Fe3+.
D. Fe3+, Cu2+, Ag+.
Lời giải
Đáp án D
Câu 5/40
A. Ngâm trong giấm.
B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước.
D. Ngâm trong dầu hỏa.
Lời giải
Đáp án D
Câu 6/40
A. Ca(HCO3)2.
B. CaCO3.
C. BaCl2.
D. AlCl3.
Lời giải
Đáp án A
Câu 7/40
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Đáp án C
Các chất tác dụng là: : CO2, CaO, P2O5
Câu 8/40
A. Xác định sự có mặt của O.
B. Xác định sự có mặt của C.
C. Xác định sự có mặt của H.
D. Xác định sự có mặt của C và H.
Lời giải
Đáp án C
Câu 9/40
A. axetanđehit (hay anđehit axetic).
B. axeton.
C. fomon.
D. băng phiến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Dung dịch I2 |
Có màu xanh tím |
|
Y |
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm |
Có màu tím |
|
Z |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
T |
Dung dịch NaOH |
Tạo chất lỏng không tan trong nước, lắng xuống |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua.
B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ.
C. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua.
D. Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Phân lân.
B. Phân kali.
C. Phân đạm.
D. Phân vi sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. (CH3)2CHOH.
B. (CH3)2CHCH2OH.
C. HOCH2CH2 OH.
D. (CH3)3COH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. xenlulozơ.
B. protein.
C. glixerol.
D. poli(vinylclorua).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Glucozơ.
B. Triolein.
C. Metyl axetat.
D. Saccarozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
C. Fe tác dụng với dung dịch HCl.
D. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. anđehit axetic.
B. peptit.
C. xenlulozơ.
D. tinh bột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. metyl axetat, alanin, axit axetic.
B. metyl axetat, glucozơ, etanol.
C. etanol, fructozơ, metylamin.
D. glixerol, glyxin, anilin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
