Đề kiểm tra Nhị thức Newton lớp 10 (có lời giải) - Đề 2
39 người thi tuần này 4.6 385 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Lương Ngọc Quyến (Thái Nguyên) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Võ Nguyên Giáp (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Cách 1:
Ta có
\(\begin{array}{l}{\left( {1 - 7x} \right)^4} = {\left( {7x - 1} \right)^4} = C_4^0{\left( {7x} \right)^4} - C_4^1{\left( {7x} \right)^3} + C_4^2{\left( {7x} \right)^2} - C_4^3{\left( {7x} \right)^1} + C_4^4\\ = {1.7^4}.{x^4} - {4.7^3}.{x^3} + {6.7^2}.{x^2} - 4.7.x + 1\\ = 2401{x^4} - 1372{x^3} + 294{x^2} - 28x + 1.\end{array}\)
Tổng các hệ số trong khai triển là:\(S = {2401.1^4} - {1372.1^3} + {294.1^2} - 28.1 + 1 = 1296.\)
Cách 2:
Thế \(x = 1\)\( \Rightarrow S = {\left( {1 - 7.1} \right)^4} = {6^4} = 1296\).
Câu 2/22
Lời giải
Câu 3/22
Lời giải
Ta có \(P\left( x \right) = {(2x + 3)^4} = C_4^0{\left( {2x} \right)^4} + C_4^1{\left( {2x} \right)^3}.3 + C_4^2{\left( {2x} \right)^2}{.3^2} + C_4^3{\left( {2x} \right)^1}{.3^3} + C_4^4{.3^4}\)
\[ = 16{x^4} + 96{x^3} + 216{x^2} + 216x + 81\].
Vậy \({a_2} + {a_3} = 96 + 216 = 312\).
Câu 4/22
Lời giải
Câu 5/22
Lời giải
Ta có:
\({\left( {2{x^2} - 3} \right)^5} = C_5^0{\left( {2{x^2}} \right)^5} - C_5^1{\left( {2{x^2}} \right)^4}{\left( 3 \right)^1} + C_5^2{\left( {2{x^2}} \right)^3}{\left( 3 \right)^2} - C_5^3{\left( {2{x^2}} \right)^2}{\left( 3 \right)^3} + C_5^4{\left( {2{x^2}} \right)^1}{\left( 3 \right)^4} - C_5^5{\left( 3 \right)^5}\)
Số hạng chứa \({x^6}\) trong khai triển trên là \(a = C_5^2{\left( {2{x^2}} \right)^3}{.3^2} = 720.{x^6}\).
Vậy số hạng chứa \({x^7}\) khi khai triển đa thức \(P\left( x \right)\) là \(22x.\,a = 15840{x^7}\).
Câu 6/22
A. \[243{x^{15}} + 810{x^{12}} + 1080{x^9} + 720{x^6} + 240{x^3} + 32\].
B. \[32{x^{15}} - 240{x^{12}} + 720{x^9} - 1080{x^6} + 810{x^3} - 243\].
C. \[243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\].
Lời giải
Theo công thức nhị thức Newton, ta có
\[\begin{array}{l}{\left( {3{x^3} - 2} \right)^5}\\ = C_5^0{\left( {3{x^3}} \right)^5} + C_5^1{\left( {3{x^3}} \right)^4}\left( { - 2} \right) + C_5^2{\left( {3{x^3}} \right)^3}{\left( { - 2} \right)^2} + C_5^3{\left( {3{x^3}} \right)^2}{\left( { - 2} \right)^3} + C_5^4{\left( {3{x^3}} \right)^1}{\left( { - 2} \right)^4} + C_5^5{\left( { - 2} \right)^5}\end{array}\]
\[ = 243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\].Câu 7/22
Lời giải
Câu 8/22
Lời giải
Xét khai triển \[{\left( {1 + x} \right)^5} = C_5^0 + C_5^1.x + C_5^2.{x^2} + C_5^3.{x^3} + C_5^4.{x^4} + \,C_5^5.{x^5}\].
Với \(x = - 1\) ta có \[{\left( {1 - 1} \right)^5} = C_5^0 - C_5^1 + C_5^2 - C_5^3 + C_5^4 - C_5^5\].
Vậy \(S = 0\).
Câu 9/22
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x + 2y} \right)^5}\)bằng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(5\sqrt 3 \).
b) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \( - 30\sqrt 3 \).
c) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(30\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Số hạng có chứa \({x^2}{y^2}\) là \( - 10{x^2}{y^2}\)
b) Hệ số của \({x^4}{y^4}\) trong khai triển là \( - 5\).
c) Hệ số của \({x^3}{y^3}\) trong khai triển là \(10\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(C_6^2\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(C_6^3\)
c) Hệ số của \({x^5}\) trong khai triển là \( - C_6^5\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \({a_3} = \frac{5}{2}\)
b) \({a_5} = - \frac{1}{{32}}\)
c) Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là \(\frac{5}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.