Đề thi thử THPTQG 2019 Hóa Học mức độ cơ bản (đề số 6)
51 người thi tuần này 4.6 20.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Hóa học năm 2026 (có đáp án) - Mã đề số 2
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Hóa học năm 2026 (có đáp án) - Mã đề số 1
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. glixerol
B. phenol
C. este đơn chức
D. ancol đơn chức
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
Câu 2/40
A. Ag, Mg.
B. Mg, Ag.
C. Fe, Cu
D. Cu, Fe.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
X phản ứng được với H2SO4 loãng X phải đứng trước H Loại A và D
Y phản ứng được với dung dịch Fe3+ Loại B vì cặp oxi hóa khử Ag+/Ag đứng sau Fe3+/Fe2+.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Chất có tính lưỡng tính là chất vừa có thể cho H+ vừa có thể nhận H+, với HCO3– thì:
Phương trình nhận H+ là: HCO3– + H+ →CO2 + H2O
Phương trình cho H+ là: HCO3– →CO32- + H+.
Câu 4/40
A. 2,24.
B. 2,80.
C. 1,12.
D. 1,40.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
nH+ = 0,2 < 0,15 x 2 + 0,1CO2 chưa đạt số mol tối đa
Nhỏ từ từ H+ vào dung dịch hỗn hợp 2 muối thì phản ứng xảy ra đồng thời theo đúng tỉ lệ số mol ban đầu. Ban đầu có nCO32- /nHCO3– =3/2
Đặt số mol phản ứng của CO32- là 3a Số mol HCO3– phản ứng là 2a
nH+ phản ứng = 2 x 3a + 2a = 0,2 a = 0,025 nCO2 = 3a + 2a = 0,125
Vậy V = 0,125 x 22,4 = 2,8.
Câu 5/40
A. 4.
B. 1
C. 2
D. 3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Có 3 kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học sẽ phản ứng được với dung dịch HCl gồm K, Mg, Al.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Có 4 chất tạo ancol là etyl fomat, triolein, metyl acrylat và benzyl fomat, cụ thể:
Etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH (có sinh ra ancol)
Vinyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
Triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3 (có sinh ra ancol)
Metyl acrylat: C2H3COOCH3 + NaOH → C2H3COONa + CH3OH (có sinh ra ancol)
Axit axetic: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Benzyl fomat: HCOOCH2C6H5 + NaOH → HCOONa + C6H5CH2OH (có sinh ra ancol)
Câu 7/40
A. Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+.
B. Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+.
C. Fe3+; Fe2+; Ag+; Cu2+.
D. Cu2+; Fe2+; Fe3+; Ag+.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Thứ tự của dãy điện hóa là Fe2+/Fe → Cu2+/Cu → Fe3+/Fe2+ → Ag+/Ag
Thứ tự tăng dần tính oxi hóa là Fe2+ → Cu2+ → Fe3+ → Ag+.
Câu 8/40
A. khử ion Cl–.
B. khử ion Ca2+.
C. oxi hóa ion Ca2+
D. oxi hóa ion Cl–.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Trong điện phân, cực dương là anot và là nơi xảy ra quá trình oxi hóa Loại A và B
Ca2+ đã có số oxi hóa tối đa là +2 Không thể bị oxi hóa nữa Loại C
Câu 9/40
A. 47,6.
B. 43,6.
C. 45,6.
D. 49,6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 39,40.
B. 35,46.
C. 19,70.
D. 29,55
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Dung dịch lòng trắng trứng
B. Dung dịch glucozơ
C. Dung dịch axit axetic
D. Dung dịch ancol etylic.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 13,80
B. 15,20.
C. 10,95.
D. 13,20.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. CH3COOC2H5
B. C2H5COOC2H3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H3COOC2H5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Al, Mg, Zn.
B. Cu, Al, Mg
C. Fe, Cu, Mg
D. Fe, Al, Na
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. K2CO3, (NH4)2CO3, KOH, NH4NO3
B. (NH4)2CO3, KOH, NH4NO3, K2CO3.
C. KOH, NH4NO3, K2CO3, (NH4)2CO3.
D. K2CO3, NH4NO3, KOH, (NH4)2CO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 4,925.
B. 1,970.
C. 2,550.
D. 3,940
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Fe.
B. Cu.
C. Al.
D. Mg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 38,4.
B. 26,4
C. 43,2
D. 21,6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.