15 Bộ đề thi minh họa môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 15)
22 người thi tuần này 4.6 12.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 11 và 55,6
B. 14,2 và 55,6
C. 13,7 và 47,2
D. 11 và 47,2
Lời giải
Đáp án A
nAl = 2/3nH2 =0,2 mol
Bảo toàn e → nFe=0,1mol → m = 11g
Al+3Ag+→3Ag+Al3+
2Al+3Cu2+→3Cu+2Al3+
Fe+Cu2+→Fe2++Cu
→ kết tủa gồm 0,4 mol Ag; 0,15 mol Cu; 0,05 mol Fe
→ x = 55,6g
Câu 2/40
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X,Y,Z được trình bày trong bảng:
|
|
Nhiệt độ sôi (℃) |
Nhiệt độ nóng chảy (℃) |
Độ tan trong nước (g/100ml) |
|
|
20℃ |
80℃ |
|||
|
X |
181,7 |
43 |
8,3 |
|
|
Y |
Phân hủy trước khi sôi |
248 |
23 |
60 |
|
Z |
78,37 |
-114 |
|
|
X,Y,Z tương ứng là:
A. glyxin, phenol, ancol etylic
B. ancol etylic, glyxin, phenol
C. phenol, ancol etylic, glyxin
D. phenol, glyxin, ancol etylic
Lời giải
Đáp án D
X tan ít ở nhiệt độ thường nhưng tan vô hạn ở nhiệt độ 80oC → Phenol
Y có nhiệt độ nóng chảy rất cao → Y là amino axit
(Z có nhiệt độ nóng chảy < 0oC → không thể là amino axit)
Lời giải
Đáp án D
X gồm :
+) x mol HOOC−[CH2]2CH(NH2)−COOH(axit glutamic): C5H9NO4
+) y mol H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH(Lysin): C6H14O2N2
Ta thấy nHCl=x+2y → nNaOH=2x + y → x = y →%mGlutamic = 50,17%
Câu 4/40
A. CH3CH2NH2
B. C6H5NH2
C. CH3NHCH2CH3
D. (CH3)2NCH2CH3
Lời giải
Đáp án C
Amin bậc 2:R−NH−R1→ CH3NHCH2CH3
Câu 5/40
A. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O.
D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Lời giải
Đáp án A
SiO2 chỉ tan trong axit HF (phản ứng dùng để khắc chữ lên thủy tinh).
Câu 6/40
A. axit acrylic và axit fomic
B. Anđehit fomic và metyl fomiat
C. Anđehit fomic và axit fomic
D. Axit fomic và anđehit axetic
Lời giải
Đáp án B
X, Y có CTPT (CH2O)n
n = 1 → HCHO.
n = 2 → C2H4O2
Mà X, Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương → HCOOCH3
→ Vậy X, Y là HCHO, HCOOCH3
Câu 7/40
A. SO2, CH3−CH3, HCl, CH3−NH2 Mực nước trong ống B giảm xuống
B. CH3−CH3, HCl, CH3−NH2,SO2. Mực nước trong ống B không thay đổi
C. CH3−CH3 , SO2 , CH3−NH2 , HCl. Mực nước trong ống B tăng lên
D. CH3−CH3, CH3−NH2, SO2, HCl. Không nhận xét được mực nước trong ống B
Lời giải
Đáp án C
Từ độ tan và pH của dung dịch thì
Ống nghiệm A chứa CH3−CH3
Ống nghiệm B chứa: SO2
Ống nghiệm C chứa CH3−NH2
Ống nghiệm D chứa HCl
Trong ống nghiệm B có cân bằng:
SO2 + H2O ↔ HSO3- +H+
Như vậy khi thêm NaOH vào chậu B thì mực nước sẽ tăng lên vì
SO2+2NaOH→Na2SO3+H2O
Câu 8/40
A. Cu, O2và HNO3
B. Cu,NO2và H2
C. CuO,H2và NO2
D. CuO,NO2và O2
Lời giải
Đáp án A
Câu 9/40
A. 2,24
B. 4,48
C. 3,36
D. 5,6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. C6N2H10O
B. C6NH11O
C. C5NH9O
D. C4NH7O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. CrCl2
B. Cr(OH)3
C. NaCrO4
D. CrCl3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOC2H5
D. CH3COOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. no, đơn
B. no, hai chức
C. không no, đơn
D. không no, hai chức
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. C2H3COOC2H5
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOCH3
D. C2H5COOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. (2), (1), (3).
B. (2), (3), (1).
C. (3), (1), (2).
D. (1), (2), (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. CH3−CH2−CH(OH)−CH3
B. CH3−CH2−CH2−CH2OH
C. CH3−CH(OH)−CH3
D. CH3−CH2−CH2OH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 2,94 gam
B. 2,48 gam
C. 1,76 gam
D. 2,76 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 0 < x < 0,5
B. 0,5 < x < 1
C. 0,25 < x < 0,5
D. 1 < x < 1,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.