15 Bộ đề thi minh họa môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 4)
23 người thi tuần này 4.6 12.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Các amin không độc
B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng
C. Các protein đều dễ tan trong nước
D. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
Lời giải
Đáp án D
Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 2/40
A. Cho từng chất tác dụng với dung dịch
B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
C. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot
D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Lời giải
Đáp án C
- Hòa tan các chất vào nước, xenlulozo không tan, tinh bột và saccarozo tan (Tinh bột tan 1 phần)
- Cho I2 vào, tinh bột bị hóa xanh
Câu 3/40
A. 2- mmetylbutan- 4 – al
B. 3 – metylbutanal
C. isopentanal
D. pentanal
Lời giải
Đáp án B
3 – metylbutanal
Câu 4/40
A. 8 và 30
B. 4 và 15
C. 8 và 6
D. 4 và 3
Lời giải
Đáp án D
Số phân tử bị khử chính bằng số phân tử N2O
8Al + 30HNO3 (loãng) → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Câu 5/40
A. 152 gam
B. 151,9 gam
C. 146,7 gam
D. 175,2 gam
Lời giải
Đáp án B
Câu 6/40
A. Cr(OH)3,Na2CrO4
B. Cr(OH)3,NaCrO2
C. NaCrO2,Na2CrO4
D. Cr2(SO4)3,NaCrO2
Lời giải
Đáp án C
Câu 7/40
A. (1)(2)(3)(5)
B. (1)(2)(3)(4)(5)
C. (2)(3)(4)(5)
D. (1)(3)(4)(5)
Lời giải
Đáp án B
(1)(2)(3)(4)(5)
Câu 8/40
A. 51,40 và 80
B. 62,40 và 80
C. 73,12 và 70
D. 68,50 và 40
Lời giải
Đáp án A
Câu 9/40
A. Mg(NO3)2;Fe(NO3)2
B. Mg(NO3)2;Fe(NO3)3
C. Fe(NO3)2;AgNO3
D. Mg(NO3)2;AgNO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 12,7 gam
B. 11,6 gam
C. 13,7 gam
D. 10,6 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Este không no
B. Este thơm
C. Este đa chức
D. Este no, đơn chức, mạch hở
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. H2N−CH2−CH2−COOH
B. CH3−CH(NH2)−COONa
C. CH3−CH(NH3Cl)−COONa
D. CH3−CH(NH3Cl)−COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 19,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gamNa2HPO4
B. 50 gam Na3PO4
C. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4
D. 15 gam Na2HPO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
T |
Quỳ tìm |
Quỳ tím chuyển màu xanh |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
X,Y |
Cu(OH)2 |
Dung dịch xanh lam |
|
Z |
Nước brôm |
Kết tủa trắng |
Y, Z, T lần lượt là
A. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
B. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin
C. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Mg
B. K
C. Al
D. Fe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. (1), (3), (4), (5)
B. (1), (3), (5).
C. (2), (4), (6).
D. (2), (3), (4), (6).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Kẽm
B. Photpho
C. Canxi
D. Sắt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 0,11 M
B. 0,22 M
C. 0,38 M
D. 0,19M
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.