Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên khác dấu

  • 749 lượt xem

  • 26 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) 16.4

b) (-125).(-6)

c) (-23).(-11)

d) (-200).(-5)

Xem đáp án »

a) 16.4 = 64

b) (-125).(-6) = 750

c) (-23).(-11) = 253

d) (-200).(-5) = 1000


Câu 3:

Tính

a) 2.(-25).(-4).50

b) 16.50.(-25).(250)

c) (-167).(-83) +167.17 -33

d) (135 -35).47 - 53.(-48 -52)

Xem đáp án »

a) 2.25.4.50=10000

b) 16.50.25.250=5000000

c) 

167.83+167.1733=167.83+167.1733=167.83+1733=167.10033=1667

d) 

13535.4753.4852=100.4753.100=100.47+53.100=100.47+53=100.100=10000


Câu 6:

So sánh A=9.3+21.2+25 và B=513+3.780

Xem đáp án »

A=9.3+21.2+25A=27+42+25A=27+25+42=10

B=513+3.780B=65+2180B=8680=6

Vậy A > B


Câu 7:

Tìm số nguyên x, biết

a) 8.x = 64

b) (-15).x = 60

c) 12x + 6 = 30

d) (-11).x + 9 = 130

Xem đáp án »

a) x=64:8=8

b) x=60:15=4

c) 

12x=30612x=24     x=24:12     x=2

d)

11.x=130911.x=121              x=121:11              x=11


Câu 8:

Tìm số nguyên x, biết

a) (-12).x = (-15).(-4) -12

b) (-9).x +3 = (-2).(-7) +16

c) (-12).x -34 = 2

Xem đáp án »

a)

12.x=15.41212.x=601212.x=48              x=48:12              x=4

b) 

9.x+3=2.7+169.x+3=14+169.x+3=309.x         =3039.x         =27            x         =27:9            x         =3

c)

12.x34=212.x             =2+3412.x             =36              x              =36:12              x              =3


Câu 9:

Tìm các số nguyên x, y sao cho

a) x.y = 13

b)x.y = 8 và x < y

Xem đáp án »

a) x.y=13 nên xU13   và yU13   do đó ta có x  ;  y1  ;  13  ;  13;  1  ;  1  ;13  ;  13  ;  1

b) x.y=8x<y; xU8; yU8 do đó ta có x  ;  y8  ;  1  ;  4;  2  ;  1  ;8  ;  2  ;  4


Câu 14:

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = - 5;

b) x . y = - 5 và x > y;

c) ( x + l) ( y - 2) = - 5. 

Xem đáp án »

Viết số -5 thành tích của hai số nguyên theo tất cả các cách, ta có:

-5 = l.(-5)=(-5).l = (-l).5 = 5.(-l). Từ đó ta tìm được x,y thỏa mãn điều kiện đề bài.

a) Các cặp số (x ; y) tìm được là: (1;-5),(-5; 1), (-1;5),(5; -1)

b) Dựa vào câu a và kết hợp điều kiện x > y, ta tìm được các cặp số (x;y) sau: (5;-l),(l;-5).

c) Làm tương tự câu a, ta tìm được x + 1 và y - 2. Từ đó suy ra (x;y) là (0;-3), (-6; 3), (-2; 7), (4; 1). 


Câu 19:

So sánh

a) 138.(-10) với 0

b) 627.(-3) với 627

c) (-72).8 với -72

Xem đáp án »

a)138. (10)  <    0

b)627. ( 3)  <   627

c)( 72) . 8  <    72


Câu 20:

So sánh

a) 87.(-20) và |87.(-20)|

b) 87.(-20) và 87.(-20)

c) 87.(-20) và -|-87.20|

Xem đáp án »

a)87 . (20)  < |87 . (20)|

b)87 . (20) = 87 . (20)

c)87 . ( 20) =   | 87 . 20|


Câu 21:

Tìm số nguyên x biết:

a) x:(-9) = -54

b) x:(-12) = 18

c) x:(-5) = -19

Xem đáp án »

a)x: 9 = 54 x = 54. 9 x =486

b): 12 = 18 x = 18. 12 x =216

c)x: 5 = 19 x = 19.5 x = 95


Câu 22:

Tìm số nguyên x biết:

a) (x-28) : (-12) = -5

b) (x+15) : (-28) = 8

c) (x+30) : (-45) = -14

Xem đáp án »

a)x28 : 12 = 5x28= 5. 12x28  = 60 x = 60 +28x = 88

b)x+15 : 28 = 8x+15 =8.28x+15 = 224 x = 224  15x = 239

c)x+30 : 45 =  4x+30 = 4. 45x+30 = 180x =180  30x =150


Câu 23:

Tìm số nguyên x biết:

a) x : (-7) -6 = -15

b) x : 12 -12 = -37

c) x : (-25) +81 = 85

Xem đáp án »

a) x: 7  6 = 15 x: 7 = 9= 9.7 = 63

b)x: 12  12 = 37x: 12 = 25= 25.12=300

c)x: 25 + 81 = 85x: 25 = 4= 4.25=100


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận