Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Ngữ Pháp phần 4 có đáp án
20 người thi tuần này 5.0 5.1 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. attend
B. was attending
C. attended
D. will attend
Lời giải
=>At this time last year, I was attending an English course.
Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia khóa học tiếng Anh.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/15
A. plays
B. has been playing
C. played
D. was playing
Lời giải
=>She was playing tennis at 4p.m yesterday.
Tạm dịch: Cô ấy đang chơi quần vợt vào lúc 4 giờ chiều qua.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/15
A. did you do
B. were you doing
C. do you do
D. have you done
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dấu hiệu: “at 8 p.m. yesterday” (vào lúc 8h tối qua) => Dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: Wh-words + was/ were + S + V-ing?
Dịch: Bạn đang làm gì lúc 8 giờ tối hôm qua?
Câu 4/15
A. was reading/ was listening
B. was reading/listened
C. read/listened
D. read/was listening
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Có từ nối “While” giữa 2 vế để chỉ 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ, sử dụng quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:
S + was/were + V-ing
Dịch: Trong khi bố tôi đang đọc sách thì em trai tôi đang nghe nhạc.
Câu 5/15
A. would buy
B. was buying
C. bought
D. had bought
Lời giải
Công thức: S was/were + V-ing
=>At this time last year, my sister was buying a new car.
Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, chị gái của tôi đang mua 1 chiếc ô tô mới
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/15
A. was arriving/still slept
B. was arriving/was sleeping
C. arrived/ was still sleeping
D. arrived/still slept
Lời giải
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Công thức: when + S + Ved/ V2, S was/were + V-ing
=>When his wife arrived at this house, he was still sleeping
Tạm dịch: Khi vợ anh ấy về nhà thì anh ấy vẫn đang ngủ.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/15
A. wasn’t working
B. didn’t work
C. wasn’t work
D. didn’t be working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. have been crossing
B. had been crossing
C. were crossing
D. crossed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. didn’t learned
B. was being learned
C. learned
D. was learning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. sat/was painting
B. was sitting/ painted
C. sat/painted
D. was sitting/was painting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. was being working
B. worked
C. was working
D. has worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. was waited
B. waited
C. was waiting
D. wasn’t waiting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. snowed
B. was snowing
C. has been snowing
D. snows
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. wasn’t stopping/crossed
B. wasn’t stopping/were crossing
C. didn’t stop/crossed
D. didn’t stop/ were crossing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. were you doing/ rained
B. were you doing/ was raining
C. did you do/was raining
D. did you do/ had been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.