Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
20 người thi tuần này 4.6 244 lượt thi 38 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 1. Không gian mẫu và biến cố (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 4. Ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2. Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét công thức \(3{x^2} - 2{y^2} = 0\):
Với \(x = 1\), ta có: \({y^2} = \frac{3}{2} \Rightarrow y = \pm \sqrt {\frac{3}{2}} \).
Vậy công thức \(3{x^2} - 2{y^2} = 0\) không biểu diễn \(y\) là hàm số của \(x\).
Câu 2
Cho hàm số dưới dạng bảng như sau:
|
\(x\) |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
\(y\) |
0 |
1 |
4 |
9 |
16 |
Giá trị của hàm số \(y\) tại \(x = 3\) là
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ bảng đã cho, ta thấy tại \(x = 3\) thì \(y = 9\).
Câu 3
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Từ hình vẽ trên thấy đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) đi lên từ trái qua phải trên khoảng \(\left( {2;\,\, + \infty } \right)\) nên hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {2;\,\, + \infty } \right)\).
Câu 4
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hàm số \[y = \left\{ \begin{array}{l}3x - 2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ge 3\\7 - 2x - {x^2}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x < 3\end{array} \right.\] xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
Hàm số \(y = \frac{{1 + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x - 3}}\) xác định khi \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 1 \ge 0\\x - 3 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x \ne 3\,\,\left( {{\rm{do}}\,\,{x^2} + 1 > 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}} \right)\). Vậy tập xác định của hàm số này là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\} = \left( { - \infty ;\,\,3} \right) \cup \left( {3;\,\, + \infty } \right)\).
Hàm số \(y = \frac{{4x - 1}}{{\sqrt {x - 3} }}\) xác định khi \(x - 3 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge 3\).
Hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{3}\) xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\(f\left( { - 4} \right) = {\left( { - 4} \right)^3} - 6.{\left( { - 4} \right)^2} + 11.\left( { - 4} \right) - 6 = - 210 \ne - 24\);
\(f\left( 2 \right) = {2^3} - {6.2^2} + 11.2 - 6 = 0\);
\(f\left( 1 \right) = {1^3} - {6.1^2} + 11.1 - 6 = 0\);
\(f\left( 3 \right) = {3^3} - {6.3^2} + 11.3 - 6 = 0\).
Câu 6
A. \(y = 2x - 1\);
B. \(y = - {x^2} + {2^3}x - 5\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(a < 0,\,\,b < 0,\,c < 0\);
B. \(a < 0,\,\,b = 0,\,c < 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(y = 4{x^2} - 3x + 1\);
B. \(y = - {x^2} + 3x + 1\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(y = {x^2} - 4x + 2\);
B. \(y = - {x^2} + 2x + 2\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(f\left( x \right) = {x^2} - {x^3} + 1\);
B. \(f\left( x \right) = 2x - 2\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x + 3\);
B. \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 3\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = dx + e\] là tập nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = {\left( {dx + e} \right)^2}\];
B. Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = dx + e\] là tập hợp các nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = {\left( {dx + e} \right)^2}\] thỏa mãn bất phương trình \(dx + e \ge 0\);
C. Mọi nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = {\left( {dx + e} \right)^2}\] đều là nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = dx + e\];
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \] là tập nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = d{x^2} + ex + f\];
B. Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \] là tập nghiệm của phương trình \[{\left( {a{x^2} + bx + c} \right)^2} = {\left( {d{x^2} + ex + f} \right)^2}\];
C. Mọi nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = d{x^2} + ex + f\] đều là nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \];
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \(2x - 7y + 2 = 0\);
B. \( - 2x + y - 7 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)song song với nhau;
B. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)trùng nhau;
C. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)vuông góc;
D. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)cắt nhau nhưng không vuông góc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\];
B. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\];
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. \(x - y + 3 = 0\);
B. \(3x - 2x - 4 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A. \({x^2} + 2{y^2} - 7x + 8y - 9 = 0\);
B. \(2{x^2} + 2{y^2} + 12x - 20y - 4 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. \(I\left( { - 3 & ;\,\,4} \right),\,\,R = 25\);
B. \(I\left( { - 3 & ;\,\,4} \right),\,\,R = 5\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. \({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\);
B. \({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 5\);
B. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 25\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

