Bộ 5 đề thi học kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
100 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Ôn tập chương 4 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 4. Định lí (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 3. Hai đường thẳng song song (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 1. Góc ở vị trí đặc biệt (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 2. Tia phân giác của một góc(Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Ôn tập chương 2 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Ôn tập chương 5 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 6. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \( - \frac{4}{3}.\)
B. \(\frac{4}{3}.\)
C. \(\frac{3}{4}.\)
D. \( - \frac{3}{4}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số đối của \( - \frac{3}{4}\) là \(\frac{3}{4}.\)
Câu 2
A. \({\left( {\frac{3}{2}} \right)^2}.{\left( {\frac{3}{2}} \right)^3} = {\left( {\frac{3}{2}} \right)^6}.\)
B. \({\left[ {{{\left( {\frac{3}{2}} \right)}^2}} \right]^3} = {\left( {\frac{3}{2}} \right)^6}.\)
C. \({\left( {\frac{3}{2}} \right)^7} = \frac{{{3^7}}}{{{2^7}}}.\)
D. \({\left( {\frac{3}{2}} \right)^3}:{\left( {\frac{3}{2}} \right)^2} = \frac{3}{2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhận thấy \({\left( {\frac{3}{2}} \right)^2}.{\left( {\frac{3}{2}} \right)^3} = {\left( {\frac{3}{2}} \right)^{3 + 2}} = {\left( {\frac{3}{2}} \right)^5}.\) Do đó, phát biểu A là phát biểu sai.
Câu 3
A. \(\frac{7}{2}.\)
B. \(\frac{3}{{15}}.\)
C. \(\frac{{19}}{4}.\)
D. \(\frac{{24}}{{18}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét các đáp án, ta có:
• Phân số \(\frac{7}{2}\) có mẫu số là 2 nên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
• Phân số \(\frac{3}{{15}} = \frac{1}{5}\) có mẫu số của phân số tối giản là 5 nên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
• Phân số \(\frac{{19}}{4}\) có mẫu số là \(4 = {2^2}\) nên phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
• Phân số \(\frac{{24}}{{18}} = \frac{4}{3}\) có mẫu số của phân số tối giản là 3 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Vậy chọn đáp án D.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\sqrt {64} = \sqrt {{8^2}} = 8\).
Do đó, căn bậc hai số học của 64 là 8.
Câu 5
A. \(0,3.\)
B. \( - 1,\left( 1 \right).\)
C. \(\sqrt 5 .\)
D. \(\sqrt 4 .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Nhận thấy:
• \(0,3\) là số hữu tỉ.
• \( - 1,\left( 1 \right)\) là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
• \(\sqrt 5 \) là số vô tỉ.
• \(\sqrt 4 = \sqrt {{2^2}} = 2\) là số hữu tỉ.
Do đó, chọn đáp án C.
Câu 6
A. \(a.d = b.c.\)
B. \(a + d = b + c.\)
C. \(a.c = b.d.\)
D. \(a:d = c:b.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{a}{2} = \frac{b}{3} = \frac{c}{5}.\)
B. \(\frac{a}{5} = \frac{b}{3} = \frac{c}{2}.\)
C. \(\frac{a}{3} = \frac{b}{5} = \frac{c}{2}.\)
D. \(\frac{a}{2} = \frac{b}{5} = \frac{c}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(y = \frac{1}{4}x.\)
B. \(y = - 4x.\)
C. \(x = - 4y.\)
D. \(y = \frac{{ - 4}}{x}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Hai mặt bên là hình tam giác đều.
B. Mặt đáy là hình \(BCFE.\)
C. Chiều cao của hình lăng trụ là độ dài \(AH.\)
D. \(AD = CF = BE.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(Oa\) là tia phân giác của \(\widehat {bOc}\).
B. \(Od\) là tia phân giác của \(\widehat {aOb}.\)
C. \(Ob\) là tia phân giác của \(\widehat {aOc}.\)
D. \(Oc\) là tia phân giác của \(\widehat {bOc}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






