Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 12 năm 2023 có đáp án (Đề 11)
29 người thi tuần này 4.6 31.2 K lượt thi 34 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Question điều kiện loại 1
Giải thích:
Question điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: Unless + S + V (hiện tại đơn), S + will + Vo
be able to + Vo: có thể làm gì
Tạm dịch: Nếu bạn không xuất trình chứng minh thư, bạn sẽ không được vào phòng thi.
Chọn A
Câu 2/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Question điều kiện loại 3
Giải thích:
Question điều kiện loại 3 diễn tả điều giả định ngược với quá khứ.
Cấu trúc: If + S1 + had P2, S2 + could/would have P2
Đảo ngữ của điều kiện loại 3: Had + S1 + P2, S2 + could/would have P2
Tạm dịch: Nếu bạn biết rằng dòng sông rất nguy hiểm, bạn đã không cố gắng bơi qua đó.
Chọn BCâu 3/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. diploma (n): văn bằng, giấy chứng chỉ cấp khi thi đỗ, hoàn thành một khoá học...
B. degree (n): bằng cấp, học vị
C. certificate (n): chứng chỉ
D. paper (n): giấy tờ
=> birth cartificate: giấy khai sinh
Tạm dịch: Giấy khai sinh bao gồm ngày tháng năm sinh, nơi sinh và tên bố mẹ của một người.
Chọn C
Câu 4/34
B. knew/ was
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Thời hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn
Giải thích: Cấu trúc: S1 + have/has P2 + since + S2 + Ved/V2
Tạm dịch: Tôi đã biết Carl từ khi tôi còn nhỏ.
Chọn D
Câu 5/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. develop (v): phát triển B. collect (v): sưu tập, thu gom
C. gain (v): giành được, tăng thêm D. maintain (v): duy trì, giữ cho cái gì không thay đổi
Tạm dịch: Thật không dễ dàng gì để giữ được nhan sắc khi chúng ta già đi.
Chọn D
Câu 6/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Question tường thuật
Giải thích: Cấu trúc tường thuật câu hỏi Wh-word: S1 + asked + O + S2 + V (lùi thì)
Tạm dịch: Cô ấy đã hỏi Nam là anh ấy đang làm gì trong phòng này
Chọn D
Câu 7/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Question bị động đặc biệt
Giải thích: Cấu trúc câu bị động: S1 + be + thought + to Vo/have P2
Tạm dịch: Căn bệnh lạ được nghĩ là có nguồn gốc từ châu Phi
Chọn C
Câu 8/34
C. If she weren’t too weak, she can sit up and talk to you.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Question điều kiện loại 2
Giải thích:
Question điều kiện loại 2 diễn tả điều giả định trái với hiện tại.
Cấu trúc: If + S1 + Ved/V2, S2 + would/could + Vo
Tạm dịch: Cô ấy quá yếu; Cô ấy không thể ngồi dậy và nói chuyện với bạn.
= A. Nếu cô ấy không quá yếu, cô ấy có thể ngồi dậy và nói chuyện với bạn.
B. sai ngữ pháp: hadn’t been
C. sai ngữ pháp: can sit up
D. sai ngữ pháp: câu điều kiện loại 1 => loại 2
Chọn A
Câu 9/34
B. The church in that our class slept last summer is over 500 years old.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/34
A. days
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 8 to 11.
We can communicate not only through words (8)______ through body language. Body language includes our posture, facial expressions, and gestures. Because body language is so important, you’ll want (9)_________what yours is saying and how to interpret other people’s, too. Here are some examples of body language and its meaning. If your posture is slumped and your head is down, this could mean that you are sad or you lack (10)_________. If your posture is straight but relaxed, you are expressing confidence and friendliness. A smile is a sign of friendliness and interest. But people sometimes smile just to be polite. Friendliness and interest are expressed when a person’s eyes meet yours and then look away and meet yours again. A person (11)___________ doesn’t look away is expressing a challenge. Hand gestures can mean a person is interested in the conversation.
Câu 17/34
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
A. to knowing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
A. confidence
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/34
A. which
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.