Giải SGK Toán 12 KNTT Độ dài gang tay (Gang tay của bạn dài bao nhiêu?) có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 494 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Chiều dài gang tay (cm) |
Nữ |
Nam |
|
[16; 17) |
3 |
1 |
|
[17; 18) |
10 |
3 |
|
[18; 19) |
0 |
5 |
|
[19; 20) |
0 |
4 |
|
[20; 21) |
7 |
0 |
|
[21; 22) |
1 |
8 |
|
[22; 23) |
2 |
0 |
|
[23; 24) |
1 |
5 |
Lời giải
|
Chiều dài gang tay (cm) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
[19; 20) |
[20; 21) |
[21; 22) |
[22; 23) |
[23; 24) |
|
Số học sinh nam |
1 |
3 |
5 |
4 |
0 |
8 |
0 |
5 |
|
Số học sinh nữ |
3 |
10 |
0 |
0 |
7 |
1 |
2 |
1 |

Lời giải
a) Chọn giá trị đại diện cho mẫu số liệu ta có:
|
Chiều dài gang tay (cm) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
[19; 20) |
[20; 21) |
[21; 22) |
[22; 23) |
[23; 24) |
|
Giá trị đại diện |
16,5 |
17,5 |
18,5 |
19,5 |
20,5 |
21,5 |
22,5 |
23,5 |
|
Số học sinh nam |
1 |
3 |
5 |
4 |
0 |
8 |
0 |
5 |
|
Số học sinh nữ |
3 |
10 |
0 |
0 |
7 |
1 |
2 |
1 |
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam lớn hơn chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ.
Lời giải
b) Phương sai và độ lệch chuẩn chiều dài gang tay của các học sinh nữ là:
.
Suy ra .
Phương sai và độ lệch chuẩn chiều dài gang tay của các học sinh nam là:
.
Suy ra .
Hệ số biến thiên của độ dài gang tay của các học sinh nữ là: .
Hệ số biến thiên của độ dài gang tay của các học sinh nam là: .
Ta thấy rằng mức độ biến động độ dài gang tay không khác biệt quá lớn giữa học sinh nam và học sinh nữ.
Lời giải
a) Chọn giá trị đại diện cho mẫu số liệu ta có:
|
Chiều dài gang tay (cm) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
[19; 20) |
[20; 21) |
[21; 22) |
[22; 23) |
[23; 24) |
|
Giá trị đại diện |
16,5 |
17,5 |
18,5 |
19,5 |
20,5 |
21,5 |
22,5 |
23,5 |
|
Số học sinh nam |
0 |
0 |
1 |
4 |
8 |
6 |
3 |
2 |
|
Số học sinh nữ |
3 |
6 |
17 |
14 |
2 |
1 |
0 |
0 |
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam lớn hơn chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


