Giải SGK Toán 12 KNTT Độ dài gang tay (Gang tay của bạn dài bao nhiêu?) có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 430 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Chiều dài gang tay (cm) |
Nữ |
Nam |
|
[16; 17) |
3 |
1 |
|
[17; 18) |
10 |
3 |
|
[18; 19) |
0 |
5 |
|
[19; 20) |
0 |
4 |
|
[20; 21) |
7 |
0 |
|
[21; 22) |
1 |
8 |
|
[22; 23) |
2 |
0 |
|
[23; 24) |
1 |
5 |
Lời giải
|
Chiều dài gang tay (cm) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
[19; 20) |
[20; 21) |
[21; 22) |
[22; 23) |
[23; 24) |
|
Số học sinh nam |
1 |
3 |
5 |
4 |
0 |
8 |
0 |
5 |
|
Số học sinh nữ |
3 |
10 |
0 |
0 |
7 |
1 |
2 |
1 |

Lời giải
a) Chọn giá trị đại diện cho mẫu số liệu ta có:
|
Chiều dài gang tay (cm) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
[19; 20) |
[20; 21) |
[21; 22) |
[22; 23) |
[23; 24) |
|
Giá trị đại diện |
16,5 |
17,5 |
18,5 |
19,5 |
20,5 |
21,5 |
22,5 |
23,5 |
|
Số học sinh nam |
1 |
3 |
5 |
4 |
0 |
8 |
0 |
5 |
|
Số học sinh nữ |
3 |
10 |
0 |
0 |
7 |
1 |
2 |
1 |
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam lớn hơn chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ.
Lời giải
b) Phương sai và độ lệch chuẩn chiều dài gang tay của các học sinh nữ là:
.
Suy ra .
Phương sai và độ lệch chuẩn chiều dài gang tay của các học sinh nam là:
.
Suy ra .
Hệ số biến thiên của độ dài gang tay của các học sinh nữ là: .
Hệ số biến thiên của độ dài gang tay của các học sinh nam là: .
Ta thấy rằng mức độ biến động độ dài gang tay không khác biệt quá lớn giữa học sinh nam và học sinh nữ.
Lời giải
a) Chọn giá trị đại diện cho mẫu số liệu ta có:
|
Chiều dài gang tay (cm) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
[19; 20) |
[20; 21) |
[21; 22) |
[22; 23) |
[23; 24) |
|
Giá trị đại diện |
16,5 |
17,5 |
18,5 |
19,5 |
20,5 |
21,5 |
22,5 |
23,5 |
|
Số học sinh nam |
0 |
0 |
1 |
4 |
8 |
6 |
3 |
2 |
|
Số học sinh nữ |
3 |
6 |
17 |
14 |
2 |
1 |
0 |
0 |
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam là:
.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam lớn hơn chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


