Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

  • 860 lượt xem

  • 37 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7;

b) 3.3.3.3.9;

c) 15.3.5.15;

d)100.10.10.1000.

Xem đáp án »

a) 7.7.7.7.7 = 75

b) 3. 3. 3. 3.9 = 3. 3. 3.3 .32 = 36

c) 15.3.5.15 = 15.15.15 = 153

d) 100.10.10.1000 = 102 . 10.10.103 = 107


Câu 3:

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 36.37;

b) 5.54.52.55;

c) a4.a5.a10;

d) x10.x4.x.

Xem đáp án »

a) 313                  

b) 512                   

c) a19                             

d) x15


Câu 5:

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 83.24;

b) 25.43.162;

c) 82.23.45;

d) 35.32.93;

e) 34.273.812;

f) 103.1003.1000.

Xem đáp án »

a) 83.24=(23)3.24=213

b) 25.43.162=25.(22)3.(24)2=219

c) 82.23.45=(23)2.23.(22)5=219

d) 35.32.93=35.32.(32)3=313

e) 34.273.812=34.(33)3.(34)2=3

f) 103.1003.1000=103.(102)3.103=1012


Câu 13:

Tính giá trị các biểu thức sau:

a)A=210-25;b)B=43-42-4;c)C=32.23+43.25;d)D=13+23+33+43+53.

Xem đáp án »

a) A = 210 - 25 = 1024 - 32 = 992.  b) B = 43 - 42 - 4 = 64 - 16 - 4 = 44.  c) C = 32 .23 +43.25 = 9.8 + 64.32 = 2120.  d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53 = 1 + 8 + 27 + 64 + 125 = 225.


Câu 18:

So sánh:

a) 132 và 63

b) 62+82 và (6+8)2

c) 132-92 và (13-9)2

d) a2+b2 và (a+b)2 (a Î N*; b Î N*)

Xem đáp án »

a) 132=169<216=63

b) 62+82=100<196=(6+8)2

c) 132-92=88>16=(13-9)2

d) a2+b2<a2+b2+2ab=(a+b)2 và với (a Î N*; b Î N*).


Câu 19:

So sánh:

a) 2100 và 10249

b) 530 và 6.529

c) 1030 và 2100

Xem đáp án »

a) 10249=(210)9=290<2100

b) 6.529>5.529=530

c) 1030=(103)10=100010;2100=(210)10=102410 nên 1030<2100.


Câu 23:

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống

a) 31 13 b) 102 73 c) 83 27d) 10002 105 e) 31 14 f) 2332

Xem đáp án »

a)  >           

b) <           

c) >            

d) >

e) >            

f) <             

g) >            

h) <


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận