Bài tập: Luyện tập về phép cộng và phép nhân (nâng cao) (P2)
27 người thi tuần này 4.6 4.2 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 3 lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 3 lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Phép nhân số nguyên lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép nhân số nguyên lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Quy tắc dấu ngoặc lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Quy tắc dấu ngoặc lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/5
Lời giải
Lời giải
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Lời giải
Tính tổng của
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số và số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số.
+ Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
+ Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999
Tổng là:
b) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có 2 chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.
Số tự nhiên chẵn lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: 98
Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau. 102
Tổng là:
c) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau và số tự nhiên chẵn lớn nhất có ba chữ số.
+ Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
+ Số tự nhiên chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998
Tổng là:
d) Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876
Số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1024
Tổng là:
Lời giải
a)
Số cần tìm là
c)
Vậy
d)
Vậy