Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
33 người thi tuần này 4.6 4.5 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
\( - 2\).
\( - 1\).
\(2\).
\(3\).
Lời giải
Cực tiểu của hàm số bằng \( - 2\). Chọn A.
Câu 2/21
\(4\).
\(5\).
\( - 3\).
\(0\).
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta có \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f\left( x \right) = 5\) và \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f\left( x \right) = 0\).
Suy ra \(M.m = 0\). Chọn D.
Câu 3/21
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(x = 2\)và \(x = - 2\).
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 2\) và \(y = - 2\).
Lời giải
Theo định nghĩa, đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 2\) và \(y = - 2\). Chọn D.
Câu 4/21
\(y = {x^3} - 3x\).
\(y = - {x^3} + 3x\).
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).
\(y = - {x^3} + 3{x^2}\).
Lời giải
Từ đồ thị ta thấy đồ thị này là đồ thị hàm số bậc 3 có hệ số \(a > 0\) và đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ. Do đó \(y = {x^3} - 3x\). Chọn A.
Câu 5/21
\(\overrightarrow {AD'} \).
\(\overrightarrow {AB'} \).
\(\overrightarrow {AC'} \).
\(\overrightarrow {AC} \).
Lời giải
Theo quy tắc cộng vectơ, \(\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AD'} \). Chọn A.
Câu 6/21
\(\sqrt 6 \).
\(\sqrt {14} \).
\(2\).
\(4\).
Lời giải
Ta có \(\left| {\overrightarrow a } \right| = \sqrt {{3^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {2^2}} = \sqrt {14} \). Chọn B.
Câu 7/21
\(10\).
\(12\).
\(2\).
\(20\).
Lời giải
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(90 - 80 = 10\). Chọn A.
Lời giải
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ phương sai của mẫu số liệu gốc và được dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm đó. Chọn B.
Câu 9/21
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\[\left( {1;3} \right)\].
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
\(\frac{7}{3}\).
\(1\).
\[\frac{{10}}{3}\].
\(4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
\(\left( {4;1 + \sqrt 2 ; - 1} \right);\left( {4;1 - \sqrt 2 ; - 1} \right)\).
\(\left( {4;1; - 1} \right)\).
\[\left( {2;1; - 1} \right)\].
\(\left( {2; - 1; - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
\(H\left( { - 4;3; - 1} \right)\).
\(H\left( {5;10;2} \right)\).
\[H\left( {6;7; - 3} \right)\].
\(H\left( {4; - 3;1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







