Bộ câu hỏi: Rút gọn mệnh đề trạng ngữ (Test) (Có đáp án)
28 người thi tuần này 4.5 13.9 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Câu đầy đủ: After they had carried out the experiment several times, the scientists finally succeeded in developing a new vaccine.
Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.
Tạm dịch: Sau khi tiến hành thử nghiệm nhiều lần, các nhà khoa học cuối cùng đã thành công trong việc phát triển một loại vắc-xin mới.
→ Chọn đáp án B
Câu 2/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Câu đầy đủ: After he had finished high school, Nam joined the labour force.
Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.
Tạm dịch: Sau khi học hết cấp 3, Nam đi làm.
→ Chọn đáp án C
Câu 3/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Câu đầy đủ: After he had got out of the car, the man walked around and started to pull a gun on bystanders.
Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.
Tạm dịch: Sau khi ra khỏi xe, người đàn ông đi vòng quanh và bắt đầu rút súng về phía những người đi đường.
→ Chọn đáp án A
Câu 4/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.
Câu đầy đủ: If they are provided with timely financial aid, these victims could have survived.
→ If provided with timely financial aid, these victims could have survived.
Tạm dịch: Nếu được hỗ trợ tài chính kịp thời, những nạn nhân này có thể đã sống sót.
→ Chọn đáp án D
Câu 5/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Câu đầy đủ: After he had invested all of his savings in the project, he became almost penniless.
Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.
Tạm dịch: Sau khi đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của mình vào dự án, anh ấy gần như không còn một xu dính túi.
→ Chọn đáp án A
Câu 6/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Câu đầy đủ: After she had got out of the interview room, she realised that she had forgotten to say goodbye to the interviewers.
Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.
Tạm dịch: Sau khi ra khỏi phòng phỏng vấn, cô nhận ra rằng mình đã quên nói lời tạm biệt với những người phỏng vấn.
→ Chọn đáp án C
Câu 7/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.
Câu đầy đủ: As she was filled with pent-up anger, she stormed out of the room.
→ Filled with pent-up anger, she stormed out of the room.
Tạm dịch: Đầy tức giận dồn nén, cô xông ra khỏi phòng.
→ Chọn đáp án D
Câu 8/30
Lời giải
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.
Câu đầy đủ: If they are caught using dictionaries in the exam, candidates will be forced to leave the room.
→ If caught using dictionaries in the exam, candidates will be forced to leave the room.
Tạm dịch: Nếu bị phát hiện sử dụng từ điển trong kỳ thi, thí sinh sẽ bị buộc rời khỏi phòng.
→ Chọn đáp án D
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.