Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết (Đề số 1)
212 người thi tuần này 4.6 19.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Huế lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chuyên Trần Phú (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chuyên Bình Long (Đồng Nai) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chuyên KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 6,40 gam
B. 5,76 gam
C. 3,20 gam
D. 3,84 gam
Lời giải
Câu 2/40
A. HCl, HF
B. HCl, HBr, HNO3
C. HCl, HBr, HNO3
D. HCl, I, HNO3
Lời giải
Câu 3/40
A. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2
B. Cho KOH dư vào dung dich CrCl3
C. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
Lời giải
Câu 4/40
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO2
D. FeO.
Lời giải
Chọn B.
Dung dịch A phải chứa ion Fe2+ để tác dụng với KMnO4 và Fe3+ để tác dụng với Cu.
Câu 5/40
A. 11,88 gam
B. 10,80 gam
C. 8,64 gam
D. 7,56 gam.
Lời giải
Câu 6/40
A. 0,64 và 11,48 gam
B. 0,64 và 3,24 gam.
C. 0,64 và 14,72 gam
D. 0,32 và 14,72 gam.
Lời giải
Câu 7/40
A. Phenol
B. Etilen
C. Benzen
D. Axetilen
Lời giải
Câu 8/40
A. SO2, NO, CO2
B. SO2, N2, CO2
C. SO2, N2. NH3
D. SO2, NO, NH3.
Lời giải
Câu 9/40
A. 4,925 gam
B. 3,940 gam
C. 1,970 gam
D. 2,550 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Alanin
B. Anilin
C. Metyl amin
D. Glyxin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 3,6 gam
B. 1,2 gam
C. 2,4gam
D. 4,8 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 9,012 gam
B. 14,964 gam
C. 14,964.10-24 gam
D. 14,964.1024
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Etanol
B. Etan
C. Axetilen
D. Etilen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. stiren, toluen, benzen
B. etilen, axitilen, metan.
C. toluen, stiren, benzen
D. axetilen, etilen, metan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. LiCl
B. NaF
C. KBr2
D. CCl4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 5,2%.
B. 4,2%.
C. 5,0%.
D. 4,5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. HCl, O2
B. HF, Cl2
C. H2O, HF
D. H2O, N2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Axit benzoic.
B. Axit acrylic
C. Axit lactic
D. Axit fomic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.