Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết (Đề số 3)
55 người thi tuần này 4.6 19.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn C.
Ta có: MX= 100. C5H8O2
Chú ý: Đồng phân cấu tạo nghĩa là không tính đồng phân hình học.
+ HCOOCH = CH - CH2 - CH3;
+ HCOOCH = C(CH3) - CH3;
+ CH3COOCH = CH - CH3;
+ CH3CH2COOCH = CH2
Câu 2/40
A. 1
B. 2
C. 4.
D. 3.
Lời giải
Chọn A.
Chỉ có glucozơ là không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 3/40
A. 20
B. 9.
C. 10.
D. 18.
Lời giải
Chọn B.
Gọi số liên kết peptit là n. Khối lượng peptit là m. Ta sẽ tư duy từng bước như sau:
Khối lượng amino axit là: m + 0,1n.18.
Số mol NaOH phản ứng và dư là: 2.0,1(n + 1).
Số mol nước sinh ra (bằng số mol NaOH phản ứng): 0,1 (n + 1).
Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
m + 0,1.18n + 0,1.2(n + 1).40 - 0,1.18(n + 1) = m + 8(n + 1) - 1,8
m + 8(n + 1) - 1,8 - m = 8(n + 1) - 1,8 = 78,2 gam.
n = 9.
Câu 5/40
A. C2H5OH và C3H6(OH)2
B. C2H5OH và C2H4(OH)2.
C. C3H7OH và C2H4(OH)2
D. C3H7OH và C3H6(OH)2
Lời giải
Câu 6/40
A. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
B. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+.
C. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+.
D. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn
Lời giải
Chọn B
Câu 7/40
A. 78,16%.
B. 60,34%.
C. 39,66%.
D. 21,84%.
Lời giải
Câu 8/40
A. C5H10O2.
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C2H4O2.
Lời giải
Câu 9/40
A. CH3 - CH2 - COOH và HOOC - COOH
B. CH3 - COOH và HOOC - CH2 - CH2COOH
C. HCOOH và HOOC - COOH
D. CH3 - COOH và HOOC - CH2 - COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. RH2 và RO3
B. RH3 và R2O5
C. RH và R2O7
D. RH4 và RO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. (NH2)2CO, NaNO3, NH4NO3 và (NH4)2SO4
B. NaNO3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và (NH2)2CO
C. (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3 và (NH2)2CO.
D. NH4NO3, NaNO3, (NH4)2SO4 và (NH2)2CO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 2.
B. 1
C. 3
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Ăn mòn điện hóa là sự phá hủy kim loại, hợp kim do kim loại, hợp kim tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện
B. Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa và cực dương xảy ra sự khử
C. Bản chất của ân mòn điện hóa là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực
D. Ở cực âm xảy ra sự khử và cực dương xảy ra sự oxi hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành không màu
B. Dung dịch không màu chuyển sang màu tím
C. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2
D. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. axit 3 - hiđroxipropanoic
B. axit ađipic
C. ancol o - hiđroxibenzylic
D. axit salixylic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tơ lapsan
B. Tơ nilon - 7
C. Tơ nilon - 6,6.
D. Tơ nitron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. HCl
B. NaOH
C. HNO3
D. Fe2(SO4)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Nguyên tử Na.
B. Nguyên tử S
C. Ion clorua Cl-.
D. Ion kali K+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.