Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 17
11 người thi tuần này 4.6 11 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.
Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn.
Lời giải
Chọn C
Câu 2/28
\[120{\rm{ }}J\].
\[100{\rm{ }}J\].
\[80{\rm{ }}J\].
\[60{\rm{ }}J\].
Lời giải
Chọn C
Khí nhận công \(100\;J\) nên \(A = 100\;J\)
Khí truyền nhiệt lượng\(20\;J\)ra môi trường nên \(Q = - 20\;J\)
Độ biến thiên nội năng của khí là: \(\Delta U = A + Q = 80\;J\)
Câu 3/28
\[25^\circ C\].
\[50^\circ C\].
\[60^\circ C\].
\[75^\circ C\].
Lời giải
Chọn D
Khoảng cách giữa vạch \[0^\circ C\] và vạch \[100^\circ C\] là \[20\,cm\] tương ứng với \[100\] vạch.
\( \Rightarrow \)Khoảng \[1^\circ C\] rộng \(0,2\;cm\) do đó \(5\;cm\)ứng với \[25^\circ C\]
Khi mực thủy ngân thấp hơn vạch \[100^\circ C\,\,5\,cm\] thì nhiệt độ là \({100^0}C - {25^0}C = {75^0}C\)
Câu 4/28
\[P.\]
\[Q.\]
\[R.\]
\[{\bf{S}}.\]
Lời giải
Chọn C
Theo đồ thị nhiệt độ - thời gian ta có:
+ Chất P, S có độ tăng nhiệt độ trong \[20\] phút là \[100^\circ C\]
+ Chất Q có độ tăng nhiệt độ trong \[20\] phút là \[200^\circ C\]
+ Chất R có độ tăng nhiệt độ trong \[20\] phút là \[50^\circ C\]
Vì các chất có cùng khối lượng đun với cùng tốc độ do đó nhiệt lượng nhận được như nhau. Vậy nên chất nào có độ tăng nhiệt độ nhỏ nhất thì có nhiệt dung riêng lớn nhất. Do đó chất R có nhiệt dung riêng lớn nhất
Câu 5/28
A. \[1,6 \cdot {10^3}\,J\]
B. \[1,6 \cdot {10^4}\,J\]
C. \[1,6 \cdot {10^5}\,J\]
D. \[1,6 \cdot {10^6}\,J\]
Lời giải
Chọn D
Nhiệt lượng đã cung cấp để làm \[0,70\,kg\] nước ở \[100^\circ C\] hoá hơi hết là
\[Q = L \cdot m = 2,3 \cdot {10^6} \cdot 0,7 = 1,6 \cdot {10^6}\,J\]
Câu 6/28
tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.
căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.
khoảng cách giữa các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.
Kich thước của mỗi phân tử tăng lên.
Lời giải
Chọn B
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối: \[{{\rm{W}}_d} = \frac{3}{2}k \cdot T \Leftrightarrow \frac{3}{2}k \cdot T = \frac{1}{2}m \cdot \overline {{v^2}} \]
Do đó khi nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng thì căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong hộp sẽ tăng lên
Câu 7/28
\[T\] không đổi, \[p\] tăng, \[V\] giảm.
\[V\] không đối, \[p\] tăng, \[T\] giảm.
\[V\] tăng, \[p\] tăng, \[T\] giảm.
\[p\] tăng, \[V\] tăng, \[T\] tăng.
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị ta có : \({V_1} < {V_2};\quad {p_1} < {p_2};\)
Ta vẽ 2 đường đẳng nhiệt đi qua hai trạng thái (1) và (2) ta có đường đẳng nhiệt ở trên (qua trạng thái 2) ứng với nhiệt độ cao hơn đường đẳng nhiệt ở dưới (qua trạng thái 1) \( \Rightarrow {T_1} < {T_2}\)
Do đó, khi chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2: \[p\] tăng, \[V\] tăng, \[T\] tăng
Câu 8/28
A. \[0,9 \cdot {10^2}\,kg\].
B. \[1,9 \cdot {10^2}\,kg\].
C. \[2,9 \cdot {10^2}\,kg\]
D. \[3,9 \cdot {10^2}\,kg\]
Lời giải
Chọn B
Thể tích khí trong phòng là \(V = 5,0 \cdot 10,0 \cdot 3,0 = 150,0\;{m^3}\)
Áp dụng PT trạng thái của KLT: \(pV = nRT\quad \Leftrightarrow pV = \frac{m}{M}RT\quad \Rightarrow m = M\frac{{pV}}{{RT}}\)
\( \Rightarrow m = \frac{{29 \cdot 1,0 \cdot {{10}^5} \cdot 150,0}}{{8,31 \cdot 273}} \approx 1,9 \cdot {10^5}\;g = 1,9 \cdot {10^2}\;kg\)
Câu 9/28
A. \[15\,g\].
B. \[20\,g\].
C. \[25\,g\].
D. \[30\,g\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
song song với hướng của từ trường.
ngược với hướng của từ trường.
vuông góc với hướng của từ trường.
tạo với hướng của từ trường góc \[45^\circ \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\[\Phi = B\sin \alpha \]
\[\Phi = Sc{\rm{os}}\alpha \]
\[\Phi = BSc{\rm{os}}\alpha \]
\[\Phi = BS\sin \alpha \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
giảm dần rồi bằng \[0\] sau thời gian \[{t_0}\].
bằng một hằng số rồi bằng \[0\] sau thời gian \[{t_0}\].
tăng dần rồi bằng một hằng số sau thời gian \[{t_0}\].
bằng \[0\] rồi tăng dần sau thời gian \[{t_0}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\[0,60\,T.\]
\[1,5\,T.\]
\[1,8 \cdot {10^{ - 3}}\,T.\]
\[6,7 \cdot {10^{ - 3}}\,T.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Từ thông qua cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp, dòng điện qua cuộn sơ cấp lớn hơn dòng điện qua cuộn thứ cấp.
Từ thông qua cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp, dòng điện qua cuộn sơ cấp nhỏ hơn dòng điện qua cuộn thứ cấp.
Từ thông qua cuộn sơ cấp nhỏ hơn cuộn thứ cấp, dòng điện qua cuộn sơ cấp lớn hơn dòng điện qua cuộn thứ cấp.
Từ thông qua cuộn sơ cấp nhỏ hơn cuộn thứ cấp, dòng điện qua cuộn sơ cấp nhỏ hơn dòng điện qua cuộn thứ cấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
\[12\]
\[23\]
\[11\]
\[34\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\[{}_1^3H\]
\[{}_1^1H\]
\[{}_1^2H\]
\[{}_2^3He\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\[680\,s\]
\[460\,s\]
\[520\,s\]
\[1000\,s\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\[6,1 \cdot {10^4}\,Bq\]
\[6,2 \cdot {10^4}\,Bq\]
\[6,3 \cdot {10^4}\,Bq\]
\[6,4 \cdot {10^4}\,Bq\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Cả ấm nhôm và nước đều nhận nhiệt lượng để nóng lên.
Nhiệt độ ban đầu của ấm là \[t = 23,6^\circ C\].
Nếu thay ấm nhôm bằng ấm đồng cùng khối lượg thì thời gian đun lượng nước trên như nhau. Biết công suất của ấm không đổi.
Để đun sôi lượng nước nói trên từ nhiệt độ ban đầu cần cung cấp nhiệt lương \[892\,kJ\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Từ 1 đến 2, khí có quá trình biến đổi đẳng tích, với \({{\rm{V}}_1} = {{\rm{V}}_2}\), đồng thời \({{\rm{T}}_1} > {{\rm{T}}_2}\).
[TH Từ 2 đến 3, có quá trình nén khí đẳng nhiệt.
Từ 3 đến 1, có quá trình đẳng tích, với nhiệt độ giảm dần.
Vẽ đồ thị các quá trình liên tục từ 1-2-3-1 trong hệ trục \({\rm{P}},{\rm{T}}\) thì đồ thị mới sẽ có dạng một hình tam giác vuông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





