Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án
9 người thi tuần này 4.6 9 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường THPT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Phả (Quảng Ninh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Nhiệt dung riêng lớn.
Nhiệt độ hóa hơi lớn.
Khối lượng riêng nhỏ.
Độ nhớt thấp.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Nước có nhiệt dung riêng lớn (\(c \approx 4200{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}}.{\rm{K}}} \right)\)) nên có thể hấp thụ một lượng nhiệt rất lớn từ động cơ mà nhiệt độ của nước không bị tăng lên quá cao, từ đó giúp làm mát động cơ một cách hiệu quả và an toàn.
Câu 2/28
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình thực hiện công.
tổng động năng chuyển động nhiệt và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
năng lượng vật có được do chuyển động nhiệt hỗn loạn.
tổng động năng của vật khi vật chuyển động và thế năng của vật khi vật đặt trong trường lực.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Theo định nghĩa, nội năng của một vật là tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 3/28
có cùng nội năng.
có cùng nhiệt năng.
có cùng nhiệt độ.
có cùng khối lượng.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Khi hai vật tiếp xúc nhau mà không xảy ra sự truyền nhiệt (tức là đã đạt trạng thái cân bằng nhiệt), điều kiện bắt buộc là chúng phải có cùng nhiệt độ.
Câu 4/28
\(33,4{\rm{\;J}}\).
33400 J .
3340 J.
334000 J .
Lời giải
Đáp án đúng là B
Đổi khối lượng: \(m = 100{\rm{\;g}} = 0,1{\rm{\;kg}}\).
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn khối lượng nước đá trên ở nhiệt độ nóng chảy là: \(Q = \lambda m = 3,{34.10^5}.0,1 = 33400{\rm{\;J}}\)
Câu 5/28
đẳng áp.
đẳng tích.
đoạn nhiệt.
đẳng nhiệt.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Theo định lý thuyết cơ bản, quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định mà thể tích được giữ không đổi được gọi là quá trình đẳng tích.
Câu 6/28
proton, neutron và electron.
proton và neutron.
neutron và electron.
proton và electron.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Hạt nhân nguyên tử nằm ở tâm nguyên tử, được cấu tạo bởi các hạt nucleon, bao gồm hạt proton (mang điện tích dương) và hạt neutron (không mang điện).
Câu 7/28
A. \({\rm{\Delta }}U = Q\) với \(Q < 0\).
C. \({\rm{\Delta }}U = A\) với \(A > 0\).
D. \({\rm{\Delta }}U = Q + A\) với \(A < 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Trong quá trình đẳng tích, thể tích khối khí không đổi (\({\rm{\Delta }}V = 0\)) nên chất khí không thực hiện công và cũng không nhận công, tức là \(A = 0\).
Khi đó, hệ thức Nguyên lý I trở thành: \({\rm{\Delta }}U = Q\).
Vì chất khí nhận nhiệt lượng nên theo quy ước dấu, \(Q > 0\).
Vậy hệ thức phù hợp là \({\rm{\Delta }}U = Q\) với \(Q > 0\).
Câu 8/28
\(492,8{\rm{MeV}}\).
\(500,2{\rm{MeV}}\).
\(480,6{\rm{MeV}}\).
\(8,600{\rm{MeV}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Độ hụt khối của hạt nhân \(\;_{26}^{56}{\rm{Fe}}\) là:
\({\rm{\Delta }}m = 26.{m_p} + 30.{m_n} - {m_{{\rm{Fe}}}}\)
\({\rm{\Delta }}m = 26.1,0073 + 30.1,0087 - 55,9349 = 0,5159\left( {{\rm{amu}}} \right)\)
Năng lượng liên kết của hạt nhân Sắt là:
\({W_{lk}} = {\rm{\Delta }}m.{c^2} = 0,5159.931,5 \approx 480,6\left( {{\rm{MeV}}} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
một nhánh của đường hyperbol.
đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
đường thẳng song song với trục hoành.
đường thẳng song song với trục tung.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
xoắn ốc nhận dây dẫn làm trục của đường xoắn ốc đó.
tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm tại dây dẫn.
thẳng song song với dây dẫn.
cong elip bao quanh dây dẫn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
vectơ pháp tuyến \(\vec n\) và phương thẳng đứng.
vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) và vectơ pháp tuyến \(\vec n\) của mặt phẳng chứa diện tích \(S\).
vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) và mặt phẳng chứa diện tích \(S\).
chiều dòng điện cảm ứng và mặt phẳng diện tích \(S\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
thiết bị chỉnh lưu, trực tiếp biến đổi dòng điện xoay chiều (AC) thành dòng điện một chiều (DC) để nạp vào pin.
thiết bị ổn định tần số của dòng điện xoay chiều, đảm bảo an toàn cho pin điện thoại không bị chai hay phồng.
máy tăng áp để tăng cường độ dòng điện lên mức đủ lớn nhằm đáp ứng công nghệ sạc nhanh cho pin điện thoại.
máy hạ áp để giảm điện áp xoay chiều từ 220 V xuống mức điện áp xoay chiều thấp hơn trước khi đi qua mạch chỉnh lưu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
không tương tác.
hút nhau.
vừa hút vừa đẩy.
đẩy nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\(F = BIl{\rm{tan}}\alpha \).
\(F = BIl{\rm{cos}}\alpha \).
\(F = BIl{\rm{sin}}\alpha \).
\(F = BIl{\rm{cot}}\alpha \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
bàn tay trái.
vặn nút chai.
bàn tay phải.
nắm bàn tay phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Số mol không khí có trong lốp xe xấp xỉ 2,56 mol.
b. Khi xe chạy trên đường dài, nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên làm cho động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng, dẫn đến áp suất khí trong lốp tăng.
c. Nếu nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên đến \({57^ \circ }{\rm{C}}\) thì áp suất khí trong lốp đạt \(2,5{\rm{\;atm}}\).
d. Để giữ cho áp suất trong lốp ở \({57^ \circ }{\rm{C}}\) vẫn bằng \(2,1{\rm{\;atm}}\) như ban đầu, người lái xe cần xả bớt một lượng khí chiếm khoảng \(9,1{\rm{\% }}\) lượng khí ban đầu trong lốp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Khi nhiệt độ nước trong bình đạt giá trị lớn nhất \({t_{max}}\), công suất tỏa nhiệt của dây điện trở bằng với công suất truyền nhiệt từ nước trong bình ra môi trường.
b. Trong thí nghiệm với bình \({B_2}\), độ chênh lệch nhiệt độ giữa mặt trong và mặt ngoài của thành bình (khi nước đạt \({t_{{\rm{max}}}}\)) là \(50,{4^ \circ }{\rm{C}}.\)
c. Từ bảng số liệu thu được, có thể kết luận rằng giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh đưa ra là đúng.
d. Nếu tiến hành thí nghiệm tương tự với một bình \({B_5}\) có cùng chất liệu, cùng kích thước nhưng độ dày thành bình là \(5,0{\rm{\;mm}}\) ở trong một căn phòng khác có nhiệt độ môi trường là \(25,{0^ \circ }{\rm{C}}\), thì nhiệt độ lớn nhất của nước trong bình dự kiến sẽ đạt được xấp xỉ \(57,{5^ \circ }{\rm{C}}\) (kết quả sai lệch không quá \(0,{5^ \circ }{\rm{C}}\) được xem là đúng).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


