Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai mã đề 0224 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Kinh Môn II (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng mã đề 1201 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
9 và 8.
9 và 17.
8 và 17.
8 và 9.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Gọi hạt nhân X có số khối là \(A\) và số điện tích là \(Z\), kí hiệu là \(\;_Z^AX\).
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối, ta có:
\(4 + 14 = 1 + A \Rightarrow A = 17\)
\(2 + 7 = 1 + Z \Rightarrow Z = 8\)
Hạt nhân X là \(\;_8^{17}{\rm{O}}\).
Vậy số proton của hạt nhân X là \(Z = 8\).
Số neutron của hạt nhân X là \(N = A - Z = 17 - 8 = 9\).
Câu 2/28
A. \(\frac{{{N_1}}}{{{N_2}}} < 1\).
C. \({N_1}.{N_2} = 1\).
D. \(\frac{{{N_1}}}{{{N_2}}} = 1\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Vì là máy tăng áp nên \({U_2} > {U_1} \Rightarrow \frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} < 1\).
Đối với máy biến áp lí tưởng, ta có: \(\frac{{{N_1}}}{{{N_2}}} = \frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} < 1\).
Câu 3/28
Jun trên kilôgam.độ (\({\rm{J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\)).
Jun (J).
Jun trên độ (\({\rm{J}}/{\rm{K}}\)).
Jun trên kilôgam (J/kg).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Từ công thức \(Q = L.m \Rightarrow L = \frac{Q}{m}\).
Trong hệ đo lường quốc tế SI, nhiệt lượng \(Q\) có đơn vị là Jun (J), khối lượng \(m\) có đơn vị là kilôgam (kg).
Do đó, nhiệt hóa hơi riêng \(L\) có đơn vị là Jun trên kilôgam (\({\rm{J}}/{\rm{kg}}\)).
Câu 4/28
Hàn điện.
Thực phẩm.
Máy nén thủy lực.
Công nghiệp luyện kim.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Máy nén thủy lực hoạt động dựa trên nguyên lí truyền áp suất của chất lỏng (nguyên lí Pascal), không ứng dụng hiện tượng nóng chảy.
Câu 5/28
\({T_1} = {T_2} > {T_3}\).
\({T_1} > {T_2} > {T_3}\).
\({T_3} = {T_2} > {T_1}\).
\({T_1} = {T_2} = {T_3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Từ đồ thị, ta thấy trạng thái (1) và (2) cùng nằm trên một đường đẳng nhiệt nên \({T_1} = {T_2}\).
Đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái (1) và (2) nằm xa gốc tọa độ \(O\) hơn so với đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái (3), do đó nhiệt độ của chúng cao hơn: \({T_1} = {T_2} > {T_3}\).
Câu 6/28
diện tích.
nhiệt độ.
chiều dài.
thể tích vật rắn.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nhiệt kế là một dụng cụ đo lường được sử dụng để đo nhiệt độ hoặc sự thay đổi nhiệt độ của một hệ thống.
Câu 7/28
1,0 lít.
1,9 lít.
2,5 lít.
1,3 lít.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Khối lượng không khí hít vào trong mỗi nhịp thở: \(m = 2{\rm{g}} = {2.10^{ - 3}}{\rm{\;kg}}\).
Xét lượng khí này ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái 0):
\({p_0} = 101,3{\rm{kPa}}\)
\({T_0} = {0^{\rm{o}}}C = 273{\rm{K}}\)
\({V_0} = \frac{m}{{{\rho _0}}} = \frac{{{{2.10}^{ - 3}}}}{{1,29}}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right) = \frac{2}{{1,29}}\) (lít)
Xét ở điều kiện trên núi cao (trạng thái 1):
\(p = 79,8{\rm{kPa}}\)
\(T = - {13^{\rm{o}}}{\rm{C}} = 273 - 13 = 260{\rm{K}}\)
Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng, ta có:
\(\frac{{{p_0}{V_0}}}{{{T_0}}} = \frac{{pV}}{T} \Rightarrow V = \frac{{{p_0}{V_0}T}}{{p{T_0}}}\)
Thay số vào biểu thức:
\(V = \frac{{101,3.\left( {\frac{2}{{1,29}}} \right).260}}{{79,8.273}} \approx 1,9\) (lít)
Câu 8/28
năng lượng liên kết càng lớn.
khối lượng càng lớn.
độ hụt khối càng lớn.
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng (\(\varepsilon = \frac{{{W_{lk}}}}{A}\)). Một hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân đó càng bền vững và ngược lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
nóng chảy.
ngưng tụ.
bay hơi.
đông đặc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
nước trên da hấp thụ nhiệt để bay hơi.
hơi nước trong không khí ngưng tụ trên da bạn.
trong không khí có hơi nước.
nước cách nhiệt tốt hơn không khí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
điều khiển từ xa.
giảm xóc.
làm mát, sưởi ấm.
giảm áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
suất điện động xoay chiều.
từ trường.
lực quay máy.
dòng điện xoay chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Nội năng của vật bao gồm tổng động năng và thế năng của các phần tử cấu tạo nên vật.
Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\({\overline E _d} = \frac{3}{2}kT\).
\({\overline E _d} = \frac{2}{3}kT\).
\({\overline E _d} = \frac{3}{2}\frac{{R{N_A}}}{T}\).
\({\overline E _d} = \frac{3}{2}\frac{k}{T}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
giữ nguyên cường độ dòng điện và tăng thời gian hút.
tăng cường độ dòng điện chạy qua ống dây.
đảo chiều dòng điện liên tục.
giảm cường độ dòng điện chạy qua ống dây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Thời gian để bình đun lượng nước trên từ \({20^ \circ }{\rm{C}}\) lên đến mức ngắt điện \(\left( {{{70}^ \circ }{\rm{C}}} \right)\) là khoảng 33 phút (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b. Thiết bị chống giật ELCB (thường được tích hợp trên dây nguồn hoặc trong bình) có tác dụng tự động ngắt kết nối điện khi phát hiện dòng điện rò rỉ, giúp bảo vệ tính mạng người sử dụng.
c. Theo định luật bảo toàn năng lượng, toàn bộ điện năng mà thanh đốt của bình tiêu thụ đều được chuyển hóa thành nhiệt lượng làm nóng lượng nước trong bình.
d. Để tiết kiệm điện năng tối đa vào mùa đông, người dùng nên bật bình nóng lạnh liên tục 24/24 giờ để nước luôn nóng, tránh việc bình phải tốn nhiều điện năng để đun lại nước lạnh từ đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Đóng khóa K, điều chỉnh biến trở sao cho số chỉ ampe kế tăng lên thì lực từ tác dụng lên AB sẽ giảm.
b. Khi khóa K đóng, lực từ tác dụng lên AB có chiều hướng lên trên.
c. \({m_1}\) lớn hơn \({m_2}\).
d. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng của nam châm là \(B = \frac{{\left( {{m_2} - {m_1}} \right)\left( {R + {R_b} + r} \right)g}}{{E.l}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



