Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 22
9 người thi tuần này 4.6 9 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn \[(1atm)\] nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn \[100^\circ C.\]
không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn \[(1atm)\] nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn \[100^\circ C.\]
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn \[(1atm)\] nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn \[100^\circ C.\]
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn \[(1atm)\] nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn \[100^\circ C.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
HD. Càng lên cao thì áp suất càng giảm, áp suất khí quyển trên núi cao thấp hơn áp suất tiêu chuẩn \[(1atm).\]
Khi áp suất giảm, nhiệt độ sôi của nước cũng giảm (nhiệt độ sôi của nước thấp hơn \[100^\circ C).\]
Câu 2/28
\(T(K) = t(^\circ C) - 273.\)
\(T(K) = t(^\circ C) + 273.\)
\(T(K) = \frac{{t(^\circ C) + 273}}{2}.\)
\(T(K) = 2t(^\circ C) + 273.\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
HD. Công thức liên hệ: \(T(K) = t(^\circ C) + 273,15.\)
Trong tính toán có thể sử dụng công thức gần đúng: \(T(K) = t(^\circ C) + 273.\)
Câu 3/28
A. Chất \[P.\]
B. Chất \[R.\]
C. Chất \[Q.\]
D. Chất \[S.\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
HD. So sánh nhiệt độ phòng với nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ hóa hơi của từng chất.
Chất P: \({t_{nc}} = 25{\rm{ }}^\circ C > 20{\rm{ }}^\circ C\) → Chất P là chất rắn khi ở nhiệt độ phòng \[20^\circ C.\]
Chất Q: \[{t_{nc}} = - 39{\rm{ }}^\circ C < 20{\rm{ }}^\circ C,{\rm{ }}{t_{hh}} = 357{\rm{ }}^\circ C > 20{\rm{ }}^\circ C\] → Chất Q là chất lỏng khi ở nhiệt độ phòng \[20^\circ C.\]
Chất R: \({t_{nc}} = 44{\rm{ }}^\circ C > 20{\rm{ }}^\circ C\) → Chất R là chất rắn khi ở nhiệt độ phòng \(20^\circ C.\)
+ Chất \[R:\]\[{t_{nc}} = - 218^\circ C < 20^\circ C,\,{t_{hh}} = - 183^\circ C < 20^\circ C \Rightarrow \]Chất S là chất khí khi ở nhiệt độ phòng \[20^\circ C.\]
Câu 4/28
10500 J.
14700 J.
8620 J.
16200 J.
Lời giải
Đáp án đúng là A
HD. Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thời gian 3 phút:
\({Q_{{H_2}O}} = m \cdot c \cdot \Delta T = 0,5 \cdot 4200 \cdot 5 = 10500{\rm{ }}J.\)
Câu 5/28
7,5 kJ.
10,5 kJ.
18 kJ.
28,5 kJ.
Lời giải
Đáp án đúng là A
HD. Nhiệt lượng máy đun cung cấp: \({Q_{tp}} = P \cdot t = 100 \cdot 180 = 18000{\rm{ }}J = 18{\rm{ k}}J\).
Năng lượng tổn thất: \(\Delta Q = {Q_{tp}} - {Q_{{H_2}O}} = 7,5{\rm{ k}}J.\)
Câu 6/28
nhiệt độ của khối khí.
mật độ phân tử khí
khối lượng phân tử khí.
hình dạng của bình.
Lời giải
Đáp án đúng là D
HD. Áp suất của mộ khối khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào: nhiệt độ của khối khí, mật độ và khối lượng phân tử khí.
Nhiệt độ của khối khí: khi nhiệt độ tăng các phân tử khí chuyển động nhanh hơn va chạm vào thành bình nhiều hơn làm áp suất tăng.
Mật độ phân tử khí: Mật độ phân tử lớn dẫn đến số va chạm tăng nhiều hơn làm áp suất tăng.
Khối lượng phân tử khí: Các phân tử có khối lượng lớn hơn sẽ tạo ra động năng lớn hơn trong mỗi lần va chạm và ảnh hưởng đến áp suất.
Áp suất không phụ thuộc vào hình dạng của bình chứa khí.
Câu 7/28
Chỉ phát biểu (1).
Chỉ phát biểu (3).
Chỉ phát biểu (1) và (2).
Chỉ phát biểu (2) và (3).
Lời giải
Đáp án đúng là D
HD.
(1) X sang Y là quá trình đẳng áp.
(2) Y sang Z thể tích không đổi và áp suất giảm nên nhiệt độ giảm.
(3) Z sang X là đường hypebol trong tọa độ (p – V) nên nó là đường đẳng nhiệt.
Câu 8/28
18 °C.
19 °C.
20 °C.
21 °C.
Lời giải
Đáp án đúng là A
HD. \(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}} \Leftrightarrow \frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_1} + 0,1{V_1}}}{{273 + 47}} \Rightarrow {T_1} \approx 17,9{\rm{ }}^\circ C\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Hình 4.
Hình 3.
Hình 2.
Hình 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.
Máy biến áp là thiết bị không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện.
Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
1,5 V và 500 Hz.
1,5V và 250 Hz.
3,0 V và 50 Hz.
3,0 V và 250 Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Dùng các biện pháp chỉnh lưu.
Dùng máy biến áp.
Tăng tần số dòng điện.
Giảm tần sổ dòng điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
\({}_2^4He\).
\({}_8^{16}O\).
\({}_{26}^{56}Fe\).
\({}_{92}^{235}U\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
1 proton.
1 proton và 1 electron.
2 proton và 2 electron.
2 proton và 2 neutron
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Chỉ phát biểu (1).
Chỉ phát biểu (3).
Chỉ phát biểu (1) và (2).
Chỉ phát biểu (2) và (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
Lớn hơn \(5,8 \cdot {10^{ - 30}}{\rm{ kg}}\).
Nhỏ hơn \(5,8 \cdot {10^{ - 30}}{\rm{ kg}}\).
Lớn hơn \(5,8 \cdot {10^{ - 36}}{\rm{ kg}}\).
Nhỏ hơn \(5,8 \cdot {10^{ - 36}}{\rm{ kg}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm để đun sôi nước là 857,6 kJ.
b. Lượng gas cần để đun sôi một ấm nước là 0,02 kg.
c. Số tiền phải trả để đun sôi một ấm nước khoảng 1700 đồng. Kết quả làm tròn đến chữ số hàng chục.
d. Nếu ấm đun nước trên là một ấm điện với hiệu suất 80%, giá 1 kWh điện là 2000 đồng thì khi đun nước bằng điện sẽ tiết kiệm hơn so với khi đun nước bằng gas.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử oxygen là \(6,21 \cdot {10^{ - 21}}{\rm{ }}J\).
b. Tốc độ căn quân phương của phân tử oxygen là 483 m/s. Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.
c. Động lượng của phân tử oxygen bằng \(2,51 \cdot {10^{ - 21}}{\rm{ kg}} \cdot {\rm{m/s}}\).
d. Bình khí là một bình hình lập phương có cạnh 0,18 m thì lực trung bình mà phân tử tác dụng lên một trong các thành của bình là \(1,24 \cdot {10^{ - 10}}{\rm{ }}N\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



