Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án - Đề số 20
27 người thi tuần này 4.6 31 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. rarely are
B. at
C. after
D. Saturday
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: rarely are => are rarely, trạng từ chỉ tần suất “rarely” phải đứng sau động từ “tobe”.
Dịch: Họ hiếm khi làm việc sau 5 giờ chiều mỗi thứ bảy.
Câu 2/50
A. What we know abut
B. are
C. from spreading
D. among
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: are => is, mệnh đề danh ngữ “What we know about certain diseases” chia động từ theo ngôi thứ 3 số ít.
Dịch: Điều mà chúng ta biết về 1 số dịch bệnh vẫn là không đủ để ngăn cản chúng dễ dàng lây lan trong dân số.
Câu 3/50
A. man
B. rocks
C. made
D. roofs
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: made => making, áp dụng cấu trúc song song do trước đó có “building”.
Dịch: Hàng ngàn năm nay, con người đã sử dụng đá làm vật liệu chính để xây dựng nhà cửa, làm hàng rào, vỉa hè hoặc thậm chí làm cả mái nhà nữa.
Câu 4/50
A. neglect
B. wildlife
C. struggle
D. justice
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 5/50
A. emigrate
B. advocate
C. inhabit
D. immigrate
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 6/50
A. widened
B. influenced
C. expressed
D. reduced
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A mang âm đuôi /d/, còn lại mang âm đuôi /t/.
Câu 7/50
A. boxes
B. clothes
C. couches
D. bosses
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B mang âm đuôi /z/, còn lại mang âm đuôi /iz/.
Câu 8/50
A. movement
B. maintenance
C. transposition
D. variation
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa
shift (n): sự chuyển dịch, sự di chuyển >< maintenance (n): sự đứng yên
Các đáp án còn lại:
A. movement (n): sự chuyển động
C. transposition (n): sự hoán vị
D. variation (n): sự biến đổi
Dịch: Đô thị hóa là sự dịch chuyển của cơ số người từ nông thôn ra thành thị, dẫn tới sự phát triển của của nhiều thành phố.
Câu 9/50
A. very complicated
B. containing too many technical details
C. completely different
D. very similar
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Meaningful silence is the best among meaningful words.
B. Silence is always less meaningful than words are.
C. Words are always meaningless, and so is silence.
D. Meaningless words are not so good as meaningful silence.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Wearing helmets is never taken into consideration when driving.
B. Helmets are an optional part of you when you drive.
C. Helmets must be worn at all times when driving.
D. Helmets must be taken around with you when you drive.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. We might stop here unless you change your way of speaking.
B. We might stop here if you change your way of speaking.
C. We might stop here if not you change your way of speaking.
D. We might stop here unless you don't change your way of speaking.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 13/50
A. They are environmentally responsible constructions with gardens
B. They are gaining in popularity in different parts of the world
C. They have only been built in technologically developed countries
D. They are more economical and produce no pollution
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. there was a lack of green builders at the beginning of the 20th century.
B. the potential applications of technology to constructing green buildings were not recognised then
C. there was an abundance of natural materials for the construction of conventional buildings.
D. the problems of environment destruction were not prevalent at the time.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. devices that monitor changes in temperature
B. panels that convert solar energy into electricity
C. materials that prevent heat loss and absorption
D. systems that protect buildings from the sun’s rays
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Proving more economical eventually
B. Being friendly to the environment
C. Increasing work productivity
D. Improving living conditions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. rays of the sun
B. solar panels.
C. green builders
D. recycled materials
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Economic benefits of environmentally responsible buildings.
B. Successful green building projects all over the world
C. An environmentally friendly approach to constructing buildings
D. New technologies applied to constructing office buildings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. being inspected
B. being certified
C. being notified
D. being launched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Both were built out of entirely recycled materials instead of conventional ones.
B. Both took advantage of new insulation technology, which cuts down on construction costs
C. Both are housing complexes with special, non-polluting heating systems
D. Both were built based on green building principles, which reduces energy use considerably
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.