Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án - Đề số 35
21 người thi tuần này 4.6 31 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. The / a
B. Ø / a
C. A/ the
D. The/ the
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Không dùng mạo từ trước một danh từ không đếm được hoặc đếm được ở số nhiều khi danh từ chưa xác định.
A/ an + N(số ít): lần đầu được nhắc đến, dùng trong câu nêu định nghĩa/khái niệm
Dịch: Bơi lội được coi là một cách tốt để giảm cân.
Câu 2/50
A. On their return from the trip
B. They had returned from the trip
C. To have returned from the trip
D. After they have returned from the trip
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: On + V_ing = When…: Khi …
On their return = When + S + returned: Khi ai đó trở về …
Dịch: Khi trở về từ chuyến đi, họ phát hiện ra rằng ngôi nhà của họ đã bị trộm.Câu 3/50
A. virtually
B. barely
C. entirely
D. scarcely
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: virtually (adv): hầu như, gần như.
Dịch: Khi anh ấy đến Ai Cập, anh ấy hầu như không biết tiếng Ả Rập, nhưng trong 6 tháng, anh ấy đã trở nên cực kỳ thành thạo.
Câu 4/50
A. Despite
B. Since
C. Although
D. Because of
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “young girls think cosmetic surgery is safe” là cụm S + V => loại A.
Dịch: Mặc dù các cô gái trẻ nghĩ rằng phẫu thuật thẩm mỹ là an toàn, nó vẫn có tất cả các rủi ro của phẫu thuật.
Câu 5/50
A. I'll have been lying
B. I will be lying
C. I'll have lain
D. I will lie
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dấu hiệu: “This time tomorrow” (Lúc này ngày mai)
Cách dùng: Thì tương lai tiếp diễn được dùng để nói về 1 hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
Công thức chung: S + will be Ving.
Dịch: Lúc này ngày mai tôi sẽ đang nằm trên bãi biển tắm nắng và uống nước ép trái cây tươi!
Câu 6/50
A. put your foot in it
B. put two and two together
C. killed two birds with one stone
D. hit the nail on the head
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: hit the nail on the head: nói một cách chính xác.
Dịch: Đó chính xác là những gì tôi muốn nói, Tom à. Bạn vừa nói rất chính xác.
Câu 7/50
A. give away
B. give in
C. give back
D. give up
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: give away: phân phát, quyên góp, cho đi.
Dịch: Người trúng xổ số sẵn sàng bỏ ra một khoản tiền đáng kể để quyên góp cho tổ chức từ thiện giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Câu 8/50
A. credential
B. credible
C. credulous
D. creditable
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: credible (adj): đáng tin, tin được.
Dịch: Cái cớ của cậu học sinh không đáng tin chút nào. Không ai trong lớp tin vào câu chuyện xa vời mà anh kể.
Câu 9/50
A. of
B. with
C. in
D. under
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. being awarded
B. to have awarded
C. to be awarded
D. having awarded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. I would have bought
B. would I have bought
C. would I buy
D. would I bought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Found
B. Having found
C. Finding
D. Founded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. valuable Australian old postage stamp
B. old valuable Australian postage stamp
C. valuable old Australian postage stamp
D. old Australian valuable postage stamp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. taken
B. validated
C. revoked
D. ratified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. It would be a waste of time phoning Jane - she's away.
B. Don't spend your valuable time phoning Jane - she's out.
C. Jane is very difficult to phone - she's always away.
D. You waste your time if you insist on phoning Jane - she's away.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
My eldest sister started working as a freelance journalist as soon as she graduated from university.
A. Hardly had my eldest started working as a freelance journalist when she graduated from university.
B. No sooner had my eldest sister graduated from university than she started working as a freelance journalist.
C. No sooner had my eldest sister started working as a freelance journalist than she graduated from university.
D. After my eldest sister graduated from university, she had started working as a freelance journalist.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. She wanted her daughter to be more polite while eating.
B. She wanted her daughter to eat a little more slowly.
C. She wanted her daughter to leave the dinner table.
D. She wanted her daughter to remember all meal time.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 18/50
A. Mark has been investing in improving education in less developed areas of New York.
B. The legal dispute that Mark faced started in 2006 and continued well into 2011.
C. Some of the creators of Harvard Connection used to be Mark's fellow students.
D. Mark has deliberately taken the ideas of the creators of Harvard Connection.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Mark did not copy the idea behind Harvard connection.
B. The Harvard Connection team were unaware of the value of Mark's company.
C. Mark stated that the two websites were not in any way alike.
D. The two parties in dispute were unable to come to an agreement.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. sold computer programs to his friends
B. was mainly interested in playing computer games
C. developed a communication program
D. created a software package for dentists
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.