Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án - Đề số 24
28 người thi tuần này 4.6 30.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. I quite agree with you.
B. That’s a good idea, but I am busy
C. Great!
D. Yes, let’s do that
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu
Dịch:
- John: Cùng đi bộ nào
- Mark: Xin lỗi nha. Đó là ý hay nhưng tôi bận mất rồi
Câu 2/50
A. They might have practiced hard for the games as they won a lot of medals
B. They must have practiced hard for the games as they won a lot of medals
C. They couldn’t have practiced hard for the games as they won a lot of medals
D. They shouldn’t have practiced hard for the games as they won a lot of medals
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu và dấu hiệu “sure” -> viết lại câu dùng “must”
Dịch: Họ chắc hẳn đã tập luyện chăm chỉ cho các trận đấu vì họ đã giành được rất nhiều huy chương
Câu 3/50
A. was cooking
B. is cooking
C. cooks
D. has cooked
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào => hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Điện thoại reo khi cô ấy đang nấu bữa tối
Câu 4/50
A. metal black small
B. small metal black
C. small black metal
D. black metal small
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào trật tự tính từ: kích cỡ -> màu sắc -> chất liệu
Dịch: Tôi giữ nó ở trong cái hộp kim loại nhỏ màu đen
Câu 5/50
A. The teacher reminded the students to submit their assignments by Thursday.
B. The teacher ordered the students to submit their assignments by Thursday.
C. The teacher allowed the students to submit their assignments by Thursday.
D. The teacher encouraged the students to submit their assignments by Thursday.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu: don’t forget -> remind
Dịch: Giáo viên nhắc học sinh nhớ nộp bài vào thứ Năm
Câu 6/50
A. do a profit
B. leisure centre
C. at least
D. a month
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Cấu trúc: make a profit: kiếm lợi nhuận
Dịch: Để kiếm lợi nhuận, trung tâm giải trí mới cần ít nhất 2000 khách mỗi tháng
Câu 7/50
A. don’t I
B. isn’t he
C. is he
D. doesn’t he
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào cấu trúc câu hỏi đuôi:
- S + think + clause, chủ ngữ là “I” phần hỏi đuôi sẽ được chia theo mệnh đề phụ “he is gorgeous”
- Mệnh đề trước khẳng định nên phần hỏi đuôi phủ định
Câu 8/50
A. ironing/ iron
B. iron/ iron
C. ironed/ to iron
D. to iron/ to iron
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
- need + Ving: cái gì cần được làm → need ironing
- needn’t + V: không cần làm gì → needn’t iron
Dịch: Mấy cái áo này cần giặt nhưng bạn không cần giặt ngay bây giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Treated
B. Having treated
C. Having been treated
D. Being treated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. translate
B. read
C. understand
D. Comprehend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 12/50
A. Americans don’t make good use of technology.
B. Technology plays a bigger role in American society.
C. Americans are more socially isolated today.
D. Americans are more socially connected today.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Age
B. Gender
C. Education
D. Skin color
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. can only find true friendship through the Internet
B. can’t make true friends in actual life
C. has a wide range of friends because technology
D. has a wide range of friends because of technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. general people
B. Americans
C. networks
D. close friends
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. support someone emotionally
B. make something continue to exist
C. let someone suffer a lot
D. making something remain secure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. They were quite close to each other.
B. There was not much communication between them.
C. They preferred talking to each other on cell phones.
D. They came for therapy in the same car.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. The writer has never met some of his important friends.
B. Americans seem to have fewer and fewer close friends.
C. Users of SUV enjoy talking to each other on the cell phones.
D. Modern people link to each other through telecommunications.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Câu 19/50
A. therefore
B. so that
C. once
D. though
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. few
B. many
C. much
D. a little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.