Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án - Đề số 49
27 người thi tuần này 4.6 31.1 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. costumed
B. recycled
C. produced
D. utilized
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
consume (v): tiêu thụ
Xét các đáp án:
A. costumed (adj): mang trang phục
B. recycle (v): tái chế
C. produce (v): sản xuất
D. utilize (v): sử dụng
→ consumed = utilized
Dịch: Năm 2012, 9% năng lượng tiêu thụ ở Hoa Kỳ đến từ các nguồn năng lượng tái tạo. Trong đó, thủy điện chiếm 16%.
Câu 2/20
A. reared
B. implanted
C. cultivated
D. trained
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: domesticated: được trồng = cultivated: cày cấy, trồng trọt
Dịch: Ngô, thuần hóa bởi người da đỏ Mỹ, được Columbus mang đến châu Âu.
Câu 3/20
A. technology
B. dependent
C. economics
D. achievement
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 4/20
A. endangered
B. necessary
C. humidity
D. incredible
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.Câu 5/20
A. tell them
B. what did happen
C. unable
D. last night
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Khi câu hỏi được chuyển về mệnh đề trần thuật, ta không dùng trợ động từ nữa mà chia động từ như thường.
what did happen => happened
Dịch: Họ hỏi tôi về chuyện gì đã xảy ra đêm qua, nhưng tôi không thể nói cho họ được.
Câu 6/20
A. appearing
B. the first
C. not until the end
D. prehistoric
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Động từ chính của mệnh đề được chia ở thì Quá khứ đơn
Appearing => appeared
Dịch: Mãi cho đến khi kết thúc thời tiền sử các loại phương tiện lăn bánh đầu tiên mới xuất hiện.
Câu 7/20
A. using cars
B. than using
C. often say
D. motorbikes
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc so sánh bằng S1 + be + as + adj + as + S2 + (V)
than => as
Dịch: Một số người nói rằng việc sử dụng xe ô tô không thuận tiện như sử dụng xe máy.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dựa vào thông tin câu 1 đoạn 1: “one of the factories contributing to the intense nature of twenty-first-particularly to an overabundance of news"
Dịch: Một trong những điều góp phần vào bản chất căng thẳng của những áp lực trong thế kỉ 21 là việc đối mặt thường xuyên với các phương tiện truyền thông đại chúng.
Câu 9/20
A. printing, transportation, and telecommunications were not developed
B. means of communication and transportation were not yet invented
C. the printing press changed the situation too slowly
D. most people lived in distant towns and villages
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. a source of defects in human brain
B. the result of human brain’s switch to alarm mode
C. a source of chronic stress
D. the result of an overabundance of good news
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. are full of dangerous diseases such as flu
B. are forced to publicise an alarming increase in crime
C. send out frightening stories about potential dangers
D. send out live newscasts paired with text across the screen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Many people are under stress caused by the media.
B. The only source of stress in our modern life is the media.
C. The news that is reported to us is not good news.
D. Many TV channels supply the public with breaking news.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. release
B. fail
C. fall
D. bring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. upsetting
B. boring
C. exciting
D. fascinating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. The Media - A Major Cause of Stress
B. More Modern Life - More Stress
C. Developments in Telecommunications
D. Effective Ways to Beat Stress
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Congratulations!
B. It's my pleasure.
C. I'm sorry to hear that.
D. Don't mention it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. No, I don’t like.
B. Yes, here you are.
C. I wouldn’t say no.
D. Yes, not too bad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. something sad
B. something to entertain
C. something enjoyable
D. something to suffer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. fluctuate
B. stay unchanged
C. remain unstable
D. restrain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. a nice leather brown belt
B. a nice brown leather belt
C. a leather brown nice belt
D. a brown nice leather belt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.