Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 10 lớp 9 (có đáp án - phần 1)
83 người thi tuần này 4.6 648 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phương trình bậc hai một ẩn lớp 9 (có đáp án)
Bài tập Các dạng khác lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Năng suất lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Có Nội Dung Hình Học lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Làm Chung Công Việc lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Chuyển Động lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán về quan hệ giữa các số lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tế lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \[R = h.\]
B. \[l = h.\]
C. \[{l^2} = {h^2} + {R^2}.\]
D. \[{R^2} = {h^2} + {l^2}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trong hình trụ, ta có độ dài đường sinh luôn bằng chiều cao của hình trụ.
Tức là, \[l = h.\]
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 2/15
A. Đường kính đáy của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]
C. Đường kính đáy của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]
D. Đường sinh của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
⦁ Độ dài đường sinh luôn bằng chiều cao của hình trụ và bằng cạnh của hình lập phương.
Tức là, \[l = h = 40{\rm{\;cm}}.\] Do đó phương án B, D đúng.
⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng cạnh của hình lập phương.
Tức là, \[2r = 40{\rm{\;cm}}.\] Do đó phương án A sai, phương án C đúng.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 3/15
A. hình lập phương.
B. hình cầu.
C. hình trụ.
D. hình nón.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Khi quay một tam giác vuông quanh đường thẳng cố định chứa một cạnh góc vuông của tam giác vuông đó thì ta được một hình nón.

Do đó ta chọn phương án D.
Câu 4/15
A. \[4\pi \sqrt 3 {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[\pi \sqrt {39} {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[8\pi \sqrt 3 {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[12\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích xung quanh của hình nón đó là: \[{S_{xq}} = \pi rl = \pi \cdot \sqrt 3 \cdot 4 = 4\pi \sqrt 3 {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 5/15
A. hình chữ nhật.
B. đường tròn.
C. đường tròn lớn.
D. hình tròn.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Nếu cắt một hình cầu bởi một mặt phẳng không đi qua tâm hình cầu thì phần chung giữa chúng là một hình tròn.

Do đó ta chọn phương án D.
Câu 6/15
A. \[80\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[20\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[90\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[40\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Bán kính đáy của hình trụ đó là: \[r = \frac{{10}}{2} = 5{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]
Diện tích xung quanh của hình trụ đó là: \[{S_{xq}} = 2\pi rh = 2\pi \cdot 5 \cdot 4 = 40\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 7/15
A. \[2\pi {a^3}.\]
B. \[\frac{4}{3}\pi {a^3}.\]
C. \[4\pi {a^3}.\]
D. \[16\pi {a^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \[\frac{{\pi {a^3}}}{3}.\]
B. \[\frac{{4\pi {a^3}}}{3}.\]
C. \[4\pi {a^3}.\]
D. \[\pi {a^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \[12{\rm{\;dm}}.\]
B. \[9{\rm{\;dm}}.\]
C. \[6{\rm{\;dm}}.\]
D. \[3{\rm{\;dm}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \[313{\rm{\;cm}}.\]
B. \[53,60{\rm{\;cm}}.\]
C. \[13,60{\rm{\;cm}}.\]
D. \[17,69{\rm{\;cm}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \[400\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[900{\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[900\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[650\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
Một hình cầu có diện tích bề mặt là \[576\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] Thể tích của hình cầu đó bằng
A. \[1\,\,728\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
B. \[2\,\,304\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
C. \[6\,\,912\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
D. \[3\,\,456\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \[1\] kg sơn.
B. \[2\] kg sơn.
C. \[3\] kg sơn.
D. \[4\] kg sơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[0,343{\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
B. \[0,343\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
C. \[0,49\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
D. \[0,147\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \[3\sqrt 2 {\rm{\;cm}}.\]
B. \[6\sqrt 2 {\rm{\;cm}}.\]
C. \[6{\rm{\;cm}}.\]
D. \[12{\rm{\;cm}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

