20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 12. Tính chất ba đường trung trực của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
120 người thi tuần này 4.6 120 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Toán 7 trường THCS Đông Xuân (Hà Nội) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi Cuối kì 2 Toán 7 Phòng GD&ĐT Tây Hồ (Hà Nội) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi Cuối kì 2 Toán 7 trường THCS Phan Chu Trinh (Hà Nội) năm 2024-2025 có đáp án
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh Diều (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh Diều (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Điểm \(G\) cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\) thì \(G\) là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác.
Do đó, hình 4 thỏa mãn.
Câu 2/20
Mỗi tam giác có ba đường trung trực.
Ba đường trung trực của tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó cách đều ba cạnh của tam
giác.
Giao của ba đường trung trực của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đó.
Trong tam giác cân, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường trung trực đi
qua đỉnh đó.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ba đường trung trực của tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó cách đều ba đỉnh của tam giác.
Câu 3/20
A. \(O\) là điểm cách đều ba cạnh của \(\Delta ABC\).
B. \(O\) là điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\).
C. \(O\) là tâm đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).
D. Đáp án B và C đều đúng.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Có \(O\) là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác \(ABC\) nên \(O\) là điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\) và \(O\) là tâm đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).
Do đó, chọn đáp án D.
Câu 4/20
Điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
Trọng tâm của tam giác đó.
Trực tâm của tam giác đó.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
⦁ Giao điểm của ba đường trung trực của một tam giác là điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó;
⦁ Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác là điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó;
⦁ Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến;
⦁ Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 5/20
A. \(ID = IE = IF.\)
B. \(ID < IE < IF.\)
C. \(ID > IE = IF.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tam giác \(DEF\) có \(I\) là giao điểm của ba đường trung trực.
Suy ra \(ID = IE = IF.\)
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 6/20
Tam giác vuông.
Tam giác cân.
Tam giác đều.
Tam giác vuông cân.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực của tam giác thì đó là tam giác cân.
Câu 7/20
A. \(BM\) là đường trung tuyến của \(\Delta ABC\).
B. \(BM = AB\).
C. \(BM\) là phân giác của \(\Delta ABC\).
D. \(BM\) là đường trung trực của \(\Delta ABC\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Gọi \(D\) là trung điểm của \(BC\).
Xét \(\Delta MBC\) có \(MD\) vừa là đường cao vừa là đường trung trực nên \(\Delta MBC\) cân tại \(M\).
Do đó, \(\widehat {MCB} = \widehat {MBC} = 30^\circ \).
Có \(\widehat {ABM} = \widehat {ABC} - \widehat {MBD} = 60^\circ - 30^\circ = 30^\circ \).
Do đó, \(\widehat {ABM} = \widehat {MBC} = 30^\circ \).
Suy ra \(BM\) là phân giác \(\widehat {ABC}\) của \(\Delta ABC\).
Câu 8/20
A. Ba điểm \(A,\,\,D,\,\,M\) thẳng hàng.
B. Ba điểm \(A,\,\,D,\,\,C\) thẳng hàng.
C. Ba điểm \(A,\,\,D,\,\,B\) thẳng hàng.
D. Ba điểm \(B,\,\,D,\,\,C\) thẳng hàng.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì hai đường trung trực của \(AB\) và \(AC\) cắt nhau tại \(D\) nên \(D\) là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác.
Do đó, \(D \in AM\) (do \(\Delta ABC\) cân tại \(A\), \(M\) là trung điểm \(BC\) nên \(AM\) cũng là đường trung trực).
Vậy ba điểm \(A,\,\,D,\,\,M\) thẳng hàng.
Câu 9/20
A. \(DA = DB.\)
B. \(DA = DM.\)
C. \(DM = DB.\)
D. \(DC = DM.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(OA > OB.\)
B. \(\widehat {AOB} > \widehat {AOC}\).
C. \(OA \bot BC\).
D. \(O\) cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(O\) thuộc trung trực của \(AD\) và \(CD.\)
B. \(\Delta ADB\) vuông.
C. \(\widehat {BCD} = 90^\circ \).
D. Với \(\widehat {ABC} = 70^\circ \)thì số đo \(\widehat {ADC} = 100^\circ \) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(OA\) là đường trung trực của \(BC.\)
B. \(\Delta HBD = \Delta ECK\).
C. \(BD = CE.\)
D. \(\Delta ODE\) là tam giác cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(CE < AD.\)
B. \(\Delta OAD = \Delta OCE\).
C. Tam giác \(ODE\) cân tại \(E\).
D. Đường trung trực của đoạn \(DE\) luôn đi qua điểm \(O.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\Delta OAI = \Delta POI\).
B. \(\Delta OBE = \Delta OPE\).
C. Ba điểm \(O,\,\,A,\,\,B\) thẳng hàng.
D. \(O\) là giao điểm của ba đường trung trực trong \(\Delta ABP\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(\widehat {OAB} = \widehat {OAC}\).
B. \(\Delta OAM = \Delta ONA\).
C. \(\Delta OMN\) cân.
D. \(OI\) là đường trung trực của \(\Delta MNO\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





