Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (có lời giải)
7 người thi tuần này 4.6 7 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Phường Hạc Thành (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 xã Mỹ An Hưng (Đồng Tháp) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/6
Điền số thích hợp vào bảng sau.
|
Tỉ lệ bản đồ |
1 : 500 |
1 : 1 000 |
__________ |
|
Độ dài trên bản đồ |
2 cm |
____ cm |
2 cm |
|
Độ dài thật |
___ m |
5 000 m |
20 m |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
Tỉ lệ bản đồ |
1 : 500 |
1 : 1 000 |
1 : 1 000 |
|
Độ dài trên bản đồ |
2 cm |
500 cm |
2 cm |
|
Độ dài thật |
10 m |
5 000 m |
20 m |
Câu 2/6
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
|
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ 10 000 lần so với thực tế. |
__ |
|
b) Tỉ lệ 1 : 500 cho ta biết độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 500 m. |
__ |
|
c) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000 cho ta biết thực tế được phóng to 5 000 lần so với bản đồ. |
__ |
|
d) Bản đồ 1 : 200 cho ta biết bản đồ được giữ nguyên kích thước so với thực tế. |
__ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ 10 000 lần so với thực tế. |
|
|
|
b) Tỉ lệ 1 : 500 cho ta biết độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 500 m. |
|
|
|
c) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000 cho ta biết thực tế được phóng to 5 000 lần so với bản đồ. |
|
|
|
d) Bản đồ 1 : 200 cho ta biết bản đồ được giữ nguyên kích thước so với thực tế. |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bài giải
Đổi: 12 km = 1 200 000 cm
Trên bản đồ, đoạn thẳng đó dài số xăng-ti-mét là:
1 200 000 : 100 000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bài giải
Trên thực tế quãng đường đó dài số mi-li-mét là:
45 × 2 000 000 = 90 000 000 (mm)
Đổi: 90 000 000 mm = 90 km
Đáp số: 90 km.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bài giải
Đổi: 60 km = 6 000 000 cm
Tỉ lệ của bản đồ ấy là:
4 : 6 000 000 = 1 : 1 500 000
Đáp số: 1 : 1 500 000.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bài giải
Trên sơ đồ, chiều dài vườn rau dài số mét là:
25 : 500 = 0,05 (m)
Trên sơ đồ, chiều rộng vườn rau dài số mét là:
15 : 500 = 0,03 (m)
Đổi: 0,05 m = 5 cm; 0,03 m = 3 cm
Trên sơ đồ, diện tích vườn rau dài số xăng-ti-mét vuông là:
5 × 3 = 15 (cm2)
Đáp số: 15 cm2.
Ta có hình vẽ:

Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.