Bài tập: Ôn tập chuyên đề III

  • 834 lượt xem

  • 31 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a)x5<0b)x5  =0c)x5>0d)x5=1e)0<x5<1f)1<x52

Xem đáp án »

a)x,x<0b)x=0c)x*

d) x = 5                 

e) x {1;2;3;4}             

f) x {6;7;8;9;10}


Câu 4:

So sánh:

a)1125   và   25    b)2639   và   2432  c)58   và   1011

Xem đáp án »

Sử dụng các phương pháp so sánh đã học ( quy đồng mẫu số trung gian ...). Chú ý rút gọn phân số ( nếu cần)

a)1125>25b)2639>2432c)58<1011


Câu 5:

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a)112 +23 + 34  b)12 25  +710c)12 +37+52+47d)9847+18+117e)611+23+511f)12+11411412g)1029+235529h)447359527+49

Xem đáp án »

a)112+23+34=112+812+912=0

b)1225+710=510410+710=610=35c)12+37+52+47=12+52+37+47=2d)9847+18+117=98+18+47+117=2e)611+23+511=611+511+23=13f)12+11411412=12+114114+12=0


Câu 9:

Tìm x, biết:

a)x122=4b)1012 x+132=112c)x152 +1725=2625d)1527+3x793=2427

Xem đáp án »

Chú ý rằng:

- Nếu a2=b2 thì a = b hoặc x = -b

 Nếu a3=b3 thì a = b

a)x32;52b)x103;83c)x25;45d)x=127


Câu 10:

Tìm x, biết:

a)2|x|12=34b)2x13 +56=1c)123x+415=625d)1722x34=74

Xem đáp án »

Chú ý rằng |a| = b với b > 0 thì a = b hoặc a = - b.

a)x58;58b)x112;14

c)x1730;910d)x194;112


Câu 13:

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lai. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày.

Xem đáp án »

a) Phân số chỉ số mét còn lại sau ngày bán thứ nhất là:1-  35=25(tổng số mét vải)

Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ hai là:27.25=435(tổng số mét vải)

Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ hai là:1- 35435=27(tổng số mét vải)

Vậy tổng số mét vải ban đầu là:40 :27 = 140 ( mét)

b) Số mét vải bán trong ngày thứ nhất là:  35. 140 = 84 (mét).

Tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày là 84140.100 = 60%.


Câu 14:

Cho A=n+5n+4 với nZ

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của phân số A khi n = 1; n = -1.

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên

Xem đáp án »

a) HS tự làm.

b) HS tự làm.

c) Phân số A có giá trị là số nguyên khi (n + 5):(n + 4) Từ đó suy ra l (n + 4) hay n + 4 là ước của 1.

Do đó n (-5; -3).


Câu 15:

Tìm các số nguyên n để các phânsố sau có giá trị là một số nguyên:

a)n5n3

b) 2n+1n+1

Xem đáp án »

a) Học sinh tự làm

b)2n+1n+1(n1)có giá trị là số nguyên khi (2n +1)  (n +1) hay [2(n +1) -1]  (n +1)

Từ đó suy ra 1 (n +1)

Do đó n  {- 2;0).


Câu 16:

Cho n Z. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản:

a)n+7n+6b)3n+2n+1

Xem đáp án »

Chú ý rằng, phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là ±1.

a) Gọi d là ước chung của n + 7n + 6. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (n + 7) - (n + 6) chia hết cho d.

b) Gọi d là ước chung của 3n + 2 và n +1. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (3n + 2) - 3.(n +1) chia hết cho d.


Câu 17:

Tính:

a)A=11.2+12.3+13.4+...+12017.2018b)B=31.3+33.5+35.7+...+3199.201

Xem đáp án »

a)A=112+1213+...+1201712018=112018=20172018

b)B=32113+1315+...+11991201=32.11201=10067


Câu 18:

So sánh: A=1010+11011+1    và B   109+11010+1

Xem đáp án »

Sử dụng tính chất nếu ab < 1 thì ab< a+mb+m với mọi a, b, m Z

 A = 1010+11011+1<1010+101011+10=109+11010+1=B

Vậy A < B

Cách khác:  10A= 1011+101011+1=1+91011+1

 10B=1010+101010+1=1+91011+1 91011+1<91010+1=> A < B


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận