Bài tập toán 6 : Ôn tập cuối năm

  • 869 lượt xem

  • 80 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 11:

Thực hiện phép tính

a) 611+1322+317+511+922

b) 16313357+10313

Xem đáp án »

a)611+1322+317+511+922 =611+511+1322+922+317=1+1+317=317

b) 16313357+10313=1631310313357=6357=577357=227


Câu 12:

Thực hiện phép tính

a) 1958:7121514:712

b) 123+25%12:38  

Xem đáp án »

a) 1958:7121514:712=19581514:712=19581528:712=438.127=152

b) 123+25%12:38  =53+1412:38=53+14.83=53+23=1


Câu 13:

Thực hiện phép tính

a) 57+713+917+27+613

b) 294113713+25411

Xem đáp án »

a) 57+713+917+27+613=57+27+713+613+917=1+1+917=917

b) 294113713+25411=29411254113713=43713=313133713=613


Câu 14:

Thực hiện phép tính

a) 913.59+913.490,5

b) 0,7+315:18+75% 

Xem đáp án »

a) 913.59+913.490,5=913.59+4912=283.112=596

b) 0,7+315:18+75% =710+165:18+34=3910.8+34=1565+34=63920=311920


Câu 15:

Tìm x

a) x+12=45

b) 34x=23

c) 235+35:x=23

Xem đáp án »

a)x=4512  x=1310b)x=3423x=1712c)35:x=2323535:x=4915x=35:4915x=949 


Câu 16:

Tìm x

a) x45=34

b) 49:x=2,5

c) 17:3,52x=237

Xem đáp án »

a)x=34+45x=120b)x=49:2,5x=845c)3,52x=17:2373,52x=1172x=3,51172x=11734x=11734:2=11768


Câu 17:

Trong một trường học số học sinh nữ bằng 65 số học sinh nam.

a/ Tính xem số HS nữ bằng mấy phần số HS toàn trường.

b/ Nếu số HS toàn trường là 1210 em thì trường đó có bao nhiêu HS nam, HS nữ?

Xem đáp án »

a/ Theo đề bài, trong trường đó cứ 5 phần học sinh nam thì có 6 phần học sinh nữ. Như vậy, nếu học sinh trong toàn trường là 11 phần thì số học sinh nữ chiếm 6 phần, nên số học sinh nữ bằng 611 số học sinh toàn trường.

Số học sinh nam bằng 511 số học sinh toàn trường.

b/ Nếu toàn tường có 1210 học sinh thì:

Số học sinh nữ là: 1210×611=660 (học sinh)

Số học sinh nam là: 1210×511=550 (hs)


Câu 19:

Ba lớp 6 có 102 học sinh. Số HS lớp A bằng 89 số HS lớp B. Số HS lớp C bằng 1716 số HS lớp A. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án »

Số học sinh lớp 6B bằng 98 học sinh lớp 6A (hay bằng 1816)

Số học sinh lớp 6C bằng 1716 học sinh lớp 6A

Tổng số phần của 3 lớp: 18+16+17 = 51 (phần)

Số học sinh lớp 6A là: (102 : 51) . 16 = 32 (học sinh)

Số học sinh lớp 6B là: (102 : 51) . 18 = 36 (học sinh)

Số học sinh lớp 6C là: (102 : 51) . 17 = 34 (học sinh)


Câu 20:

Tính

a) 2357.1425

b) 4512:3+736

Xem đáp án »

a) 2357.1425=2325=45

b) 4512:3+736=4312:3+736=4336+736=2518


Câu 21:

Tính

a) 25+35:35+23312

b) 1,25:1520+25%56:423

Xem đáp án »

a) 25+35:35+23312=25+35:115=259=435

b) 1,25:1520+25%56:423=54.43+1456:143=53+712.314=3724


Câu 22:

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) 59.713+59.91359.313

b) 419.37+37.1519+57

Xem đáp án »

a) 59.713+59.91359.313=59713+913313=59

b) 419.37+37.1519+57=37419+1519+57=37+57=27


Câu 23:

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) 645123+345

b) 749+4711349

Xem đáp án »

a) 645123+345=645345123=353=43

b) 749+4711349=749349+4711=4+4711=8711


Câu 24:

Tính giá trị biểu thức

a) 23+252943+4549

b) 23+252943+4549

Xem đáp án »

a) 23+252943+4549=213+1519413+1519=12

b) 34+373854+5758+1=314+1718514+1718+1=35+1=85


Câu 25:

Tính giá trị biểu thức

a) 4+47341155+573123

b) 522+31312413211+32

Xem đáp án »

a) 4+47341155+573123=41+173111551+1731115=45

b) 522+31312413211+32=65+661432868852+429286=12286465286=4155


Câu 26:

Tính

a) 31.4+34.7+37.10+...+340.43

b) 42.4+44.6+46.8+...+42016.2018

Xem đáp án »

a) 31.4+34.7+37.10+...+340.43=114+1417+...+140143=1143=4243

b) 42.4+44.6+46.8+...+42016.2018 =222.4+24.6+...+22016.2018=21214+1416+...+1201612018=21212018=10081009


Câu 27:

Tìm x biết 

a) 13+23:x=7

b) 23:x=1,4125

c) 4,52x.147=1114

Xem đáp án »

a) 13+23:x=7

23:x=71323:x=223x=23:223x=111

b) 23:x=1,4125

23:x=75x=23:75x=1021

c) 4,52x.147=1114

4,52x=1114:117922x=122x=4x=2


Câu 28:

Tìm x biết

a) x+30%x=1,3

b) 13x+25x1=0

c) 3x125x+35=x+15

Xem đáp án »

a) x+30%x=1,3

x1+310=13101310x=1310x=1

b) 13x+25x1=0

13x+25x25=01115x=25x=25:1115x=611

c) 3x125x+35=x+15

3x325x3=x+15x=32315x=4710


Câu 31:

Một cuốn sách dày 480 trang. Ngày đầu Nam đọc 58 số trang. Ngày thứ hai Nam đọc tiếp được 60 % số trang còn lại.

a) Số trang mỗi ngày Nam đã đọc là bao nhiêu?

b) Tìm tỉ số phần trăm của số trang sách còn lại sau hai ngày so với số trang của cuốn sách.

Xem đáp án »

a. Ngày đầu Nam đọc được số trang sách là: 58.480=300(trang)

Ngày thứ hai Nam đọc được số trang sách là: 60%480300=108 (trang)

b. Số trang còn lại sau hai ngày đọc là: 480300+108=72 (trang)

Tỉ số phần trăm của số trang còn lại sau hai ngày đọc so với số trang của cuốn sách là: 72.100480%=15%


Câu 33:

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc 14 số trang. Ngày thứ hai đọc 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng. Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án »

Số trang còn lại sau ngày thứ nhất chiếm: 114=34 (số trang)

Ngày thứ hai Lan đọc được : 60%.34=920(số trang)

Phân số chỉ ngày thứ ba là 114+920=310 (số trang)

Cuốn sách có số trang là: 60:310=200 (trang)


Câu 34:

Số sách ở ngăn A bằng 35 số sách ở ngăn B. Khi chuyển 14 quyển từ ngăn B sang ngăn A thì số sách ở ngăn A bằng 2523 số sách ngăn B. Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn.

Xem đáp án »

Lúc đầu số sách ở ngăn A bằng 35 số sách ở ngăn B

=> số sách ngăn A bằng 38 tổng số sách hai ngăn.

Lúc sau số sách ngăn A bằng 2523 số sách ngăn B

=> Số sách ngăn A bằng 2548 tổng số sách hai ngăn

Số sách ngăn A lúc sau đã tăng số phần là: 254838=748 tổng số sách

Theo bài ra số sách ngăn A đã được tăng thêm 14 quyển. Vậy tổng số sach sở hai ngăn là: 14:748=96 (quyển)

Số sách ở ngăn A lúc đầu là: 96.38=36 (quyển)

Số sách ở ngăn B lúc đầu là: 9636=60 (quyển)


Câu 35:

Cho S=92.5+95.8+98.11+...+929.32 . Chứng minh S > 1

Xem đáp án »

S=92.5+95.8+98.11+...+929.32=31215+1518+...+129132=312132=4532>1S>1


Câu 37:

Cho A=12+13+14+...+1200; B=1199+2198+3197+...+1982+1991. TínhAB

Xem đáp án »

B=1199+2198+3197+...+1982+1991=1199+1+2198+1+...+1982+1+1=200199+200198+...+2002+200200=20012+13+...+1200=200ABA=200AA=200


Câu 38:

Tính

a) 1,6:1+23

b) 730+1237+525+2537+2330

Xem đáp án »

a) 1,6:1+23=1610:33+23=1610:53=1610.35=16.310.5=8.35.5=2425.

b) 730+1237+525+2537+2330 =730+2330+1237+2537+525 =3030+3737+15=1+1+15=15.


Câu 39:

Tính

a) 124142.519+51234:16

b) 25%112.20150+0,5.125

Xem đáp án »

a) 124142.519+51234:16 =116116.519+512912:16 =0+412:16=13.6=2.

b) 25%112.20150+0,5.125=1432.1+12.125=1432+1210=5203020+2420=120.


Câu 40:

Thực hiện phép tính

a) 34+0,5113

b) 1518+6914

Xem đáp án »

a) 34+0,5113=34+1243=912+6121612=112.

b) 1518+6914=56+2314=1012+812312=512.


Câu 41:

Thực hiện phép tính

a) 7345.318135:0,52

b) 158+1,25:194

Xem đáp án »

a) 7345.318135:0,52=7195.25885:122=355195.25885.14=165.25825=1025=485.

b) 158+1,25:194 =138+125100:4494=138+54:54 =138+54.45=138+1=58.


Câu 42:

Tính hợp lí

a) 38.25+38.145

b) 17+9191172019

Xem đáp án »

a) 38.25+38.145=3.28.5+3.148.5=320+2120=2420=65.

b) 17+9191172019=17+9191172019 =17+9191+17+2019 =17+17+9191+2019=2019,


Câu 43:

Tính hợp lí

a) 47.511+47.611+247

b) 14+119:345+29+294:345

Xem đáp án »

a) 47.511+47.611+247=47.511+611+187=47.1+187=47+187=147=2.

b) 14+119:345+29+294:345=14+119.534+29+294.534=534.14+119+29+294=534.14+294+119+29=534.304+99=534.152+1=534.172=54.


Câu 44:

Tính bằng cách hợp lí

a) 57.1113+2413.57+327

b) 38:114+38:117+235

Xem đáp án »

a) 57.1113+2413.57+327=57.1113+2413+237=57.1313+237=57+237=287=4.

b) 38:114+38:117+235=38.411+38.711+135=38.411+711+135=38.1+135=38+135=1540+10440=8940.


Câu 45:

Tính bằng cách hợp lí

a) 13.25+13.4515.13

b) 59.58+39.58+59

Xem đáp án »

a) 13.25+13.4515.13=13.25+4515=13.55=13.

b) 59.58+39.58+59=59.58+59.38+-59.1=59.58+381=59.881=59.0=0.


Câu 52:

Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20%  số học sinh cả lớp. Số học sinh còn lại bằng 95 số học sinh trung bình (số học sinh còn lại gồm hai loại: khá, trung bình). Tính số học sinh mỗi loại?

Xem đáp án »

Số học sinh giỏi là  20%.45=9 (học sinh). 

Vì số học sinh còn lại bằng 95 số học sinh trung bình nên số học sinh trung bình bằng 59 số học sinh còn lại. Suy ra, số học sinh trung bình là: 59.459=20 học sinh.

Số học sinh khá là 45920=16 (học sinh).


Câu 55:

Nhân kỉ niệm 40 năm thống nhất đất nước và Quốc tế lao động 15 các siêu thị và cửa hàng giảm giá hàng loạt các mặt hàng, Linh được mẹ đưa đi cửa hàng mua đồ giảm giá, mẹ mang theo 1 triệu đồng. Mẹ muốn mua một túi xách giá 560 nghìn đồng hiện đang được giảm giá 50% Linh muốn mua một một quyển sách song ngữ giá 250 nghìn hiện đang giảm giá 30% và một đôi giày giá 680 nghìn đồng hiện đang giảm giá 20% Hỏi hai mẹ con có đủ tiền để mua hết ba món đó không?

Xem đáp án »

Giá của túi xách sau khi giảm là 560.100%50%=280 nghìn đồng.

Giá của quyển sách song ngữ sau khi giảm là 250.100%30%=175 nghìn đồng.

Giá của đôi giày sau khi giảm là 680.100%20%=544 nghìn đồng.

Số tiền để mua hết ba món hàng trên là 280+172+544=999 nghìn đồng.

Vì 999 nghìn đồng ít hơn 1 triệu đồng nên hai mẹ con có đủ tiền để mua hết ba món hàng đó.


Câu 57:

Tính bằng cách hợp lí: B=12+16+112+120+130+142+156+172+190

Xem đáp án »

B=12+16+112+120+130+142+156+172+190

B=11.2+12.3+13.4+14.5+15.6+16.7+17.8+18.9+19.10

=112+1213+1314+1415+...+19110

=1+12+12+13+13+14+14+15+15+...+19+19110

=1110=910


Câu 58:

Tính bằng cách hợp lí: C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

Xem đáp án »

C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

C=23.114+1417+1719+...+11961199

C=23.1+14+14+17+17+19+19+...+1196+11961199

C=23.11199=23.198199=132199. 


Câu 60:

Cho A=12.3+13.4+14.5+...+199.100. So sánh A với 12.

Xem đáp án »

Ta có A=1213+1314+1415+...+1991100

A=12+13+13+14+14+15+15+...+199+1991100A=121100=49100<50100

Vậy A<12.


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận