Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
23 người thi tuần này 4.6 4.9 K lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. Nếu cả hai số chia hết cho 3 thì tổng hai số đó chia hết cho 3.
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì cúng có diện tích bằng nhau.
C. Nếu một số có chữ số tận cùng bằng 0 thì nó chia hết cho 5.
Lời giải
Mệnh đề “Nếu một số chia hết cho 5 thì nó có chữ số tận cùng bằng 0” có mệnh đề đảo là “Nếu một số có chữ số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5” là mệnh đề đúng. Chọn D.
Câu 2/21
Lời giải
Câu 3/21
Lời giải
Thay tọa độ \(\left( {1;4} \right)\) vào bất phương trình ta được \(2.1 - 4 + 1 = - 1 < 0\) (đúng).
Do đó \(\left( {1;4} \right)\) là một nghiệm của bất phương trình. Chọn C.
Câu 4/21
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).
Lời giải
Hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\y \ge 0\end{array} \right.\) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Chọn A.
Câu 5/21
A. \(\sin \alpha \) và \(\cot \alpha \) cùng dấu.
B. Tích \(\sin \alpha .\cot \alpha \)mang dấu âm.
Lời giải
Có \(\alpha \in \left( {90^\circ ;180^\circ } \right)\) nên \(\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0;\tan \alpha < 0;\cot \alpha < 0\).
Do đó tích \(\sin \alpha .\cot \alpha \) mang dấu âm. Chọn B.
Câu 6/21
A. \(S = \frac{1}{2}bc\sin A\).
B. \(\cos A = \frac{{{b^2} - {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\).
Lời giải
Câu 7/21
A. \(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng phương.
B. \(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng hướng.
Lời giải
\(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ ngược hướng. Chọn B.
Câu 8/21
Lời giải
Câu 9/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

