Bài tập Tính độ dài đường tròn, cung tròn lớp 9 (có lời giải)
100 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến bất đẳng thức lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Viết bất đẳng thức diễn tả một khẳng định lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Giải phương trình tích hoặc phương trình đưa được về dạng phương trình tích lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/27
A. 144°.
B. 145°.
C. 124°.
D. 72°.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\frac{{\pi Rn}}{{180}} = \frac{{\pi .16n}}{{180}} = 40,2\) suy ra n ≈ 144°.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chu vi C = 2πR = 2π.6 = 12π
Câu 3/27
A. 18 cm.
B. 14 cm.
C. 36 cm.
D. 20 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chu vi C = πd = 36π suy ra d = 36.
Vậy đường kính cần tìm là 36 cm.
Câu 4/27
A. Độ dài cung nhỏ BD của (I) là \(\frac{\pi }{6}\) (cm).
B. AD ⊥ BC.
C. D thuộc đường tròn đường kính AC.
D. Độ dài cung nhỏ BD của (I) là \(\frac{{5\pi }}{6}\) cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Xét đường tròn (I) đường kính AB có \(\widehat {ADB} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
Nên AD ⊥ BC. Do đó đáp án B đúng.
Gọi K là trung điểm của AC, suy ra KA = KC = KD. Do đó K thuộc đường tròn đường kính AC. Do đó đáp án C đúng.
Ta có ∆IBD cân tại I có \(\widehat B = 60^\circ \), suy ra ∆IBD đều nên \(\widehat {DIB} = 60^\circ \).
Độ dài cung nhỏ BD của (I) là:
l = \(\frac{{\pi .\frac{5}{2}.60}}{{180^\circ }} = \frac{{5\pi }}{6}\) (cm).
Do đó đáp án D đúng.
Câu 5/27
A. \(\widehat {BCA} = 40^\circ \).
B. Độ dài cung nhỏ BD của (I) là \(\frac{{8\pi }}{9}\) cm.
C. \(\widehat {DAC} = 50^\circ \).
D. Độ dài cung lớn BD của (I) là \(\frac{{3\pi }}{2}\) cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Xét tam giác ABC vuông tại A có \(\widehat B\) = 50° nên \(\widehat C\) = 90° − 50° = 40°. Do đó A đúng.
Xét đường tròn (I) đường kính AB có \(\widehat {BDA} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn), suy ra \(\widehat {DAC} = \widehat B = 50^\circ \) (cùng phụ với góc \(\widehat {DAB}\)) nên C đúng.
Vì \(\widehat {DAC} = \widehat B = 50^\circ \) nên \(\widehat {DAB} = 90^\circ - 50^\circ - 40^\circ \) suy ra số đo cung BD nhỏ là:
n° = 2.40° = 80°.
Độ dài cung nhỏ BD của (I) là l = \(\frac{{\pi .\frac{4}{2}.80}}{{180}} = \frac{{8\pi }}{9}{\rm{ }}(cm)\) nên B đúng.
Số đo cung lớn BD là 360° − 80° = 280°.
Độ dài cung lớn BD là: l1 = \(\frac{{\pi .\frac{4}{2}.280}}{{180}} = 3\pi {\rm{ }}(cm)\) nên D sai.
Câu 6/27
A. 12π.
B. 9π.
C. 6π.
D. 3π.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Vì tam giác ABC cân tại A nên AO vừa là đường cao vừa là phân giác của \(\widehat {BAC}\).
Suy ra \(\widehat {OAC} = 60^\circ \).
Xét tam giác CAO có OA = OC; \(\widehat {OAC} = 60^\circ \) nên ∆CAO đều và
AO = OC = AC = 3 cm.
Nên bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là R = 3 cm.
Chu vi đường tròn (O) là C = 2πR = 6π (cm).
Câu 7/27
A. \(\frac{{4\pi }}{3}\).
B. \(\frac{{5\pi }}{3}\).
C. \(\frac{{7\pi }}{3}\).
D. \(\frac{{8\pi }}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Vì độ dài đường tròn là 4π nên 4π = 2πR suy ra R = 2 cm (R là bán kính đường tròn)
Xét tứ giác ABOC có hai đường chéo AO ⊥ BC tại M là tủng điểm mỗi đường nên tứ giác ABOC là hình thoi.
Suy ra OB = OC = AB, do đó ∆ABO đều đều suy ra \(\widehat {AOB} = 60^\circ \), do đó \(\widehat {COB} = 120^\circ \).
Suy ra độ dài cung lớn BC là l = \(\frac{{\pi .2.240}}{{180}} = \frac{{8\pi }}{3}{\rm{ }}(cm)\).
Câu 8/27
A. \(\frac{{4\pi }}{3}\).
B. 8π.
C. 4π.
D. 2π.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Độ dài đường tròn là 6π nên 6π = 2πR suy ra R = 3 cm (R là bán kính đường tròn)
Xét tứ giác ABOC hai đường chéo AO ⊥ BC tại M là tủng điểm mỗi đường nên tứ giác ABOC là hình thoi.
Suy ra OB = OC = AB, do đó ∆ABO đều đều suy ra \(\widehat {AOB} = 60^\circ \), do đó \(\widehat {COB} = 120^\circ \).
Suy ra số đo cung lớn BC là: 360° − 120° = 240°.
Suy ra số đo cung lớn BC là l = \(\frac{{\pi .3.240}}{{180}} = 4\pi {\rm{ }}(cm)\).
Câu 9/27
A. 6,22π.
B. 3,11π.
C. 6π.
D. 12,44π.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/27
A. \(\frac{{2\pi R}}{3}\).
B. \(\frac{{5\pi R}}{3}\).
C. \(\frac{{7\pi R}}{3}\)
D. \(\frac{{4\pi R}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 19/27 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.