Bài tập Khai căn bậc hai của phép chia lớp 9 (có lời giải)
40 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 22 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến bất đẳng thức lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Viết bất đẳng thức diễn tả một khẳng định lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Giải phương trình tích hoặc phương trình đưa được về dạng phương trình tích lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Hướng dẫn giải
a) \(\sqrt {1\frac{9}{{16}}} = \sqrt {\frac{{25}}{{16}}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {16} }} = \frac{5}{4}\).
b) \(\sqrt {\frac{{25}}{{64}}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {64} }} = \frac{5}{8}\).
c) \(\sqrt {\frac{{230}}{{2,3}}} = \sqrt {100} = 10\).
Câu 2/22
A. \(\frac{4}{7}\).
B. \(\frac{1}{7}\).
C. \(\frac{3}{7}\).
D. \(\frac{8}{7}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\(\left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right):\sqrt 7 = \left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right).\frac{1}{{\sqrt 7 }} = \sqrt {\frac{1}{7}} .\frac{1}{{\sqrt 7 }} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} .\frac{1}{{\sqrt 7 }} + \sqrt 7 .\frac{1}{{\sqrt 7 }}\)
\( = \frac{1}{7} - \frac{4}{7} + 1 = \frac{4}{7}\).
Câu 3/22
A. \(\sqrt 5 - 1\).
B. \(\sqrt 5 + 1\).
C. \( - \sqrt 5 - 1\).
D. \( - \sqrt 5 + 1\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\sqrt {36 - 12\sqrt 5 } :\sqrt 6 = \sqrt {\frac{{36 - 2.6\sqrt 5 }}{6}} = \sqrt {6 - 2\sqrt 5 } = \sqrt {5 - 2\sqrt 5 + 1} \)
\( = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 - 1} \right)}^2}} = \sqrt 5 - 1\).
Câu 4/22
A. 10.
B. 13.
C. 12.
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\(\left( {\sqrt {32} + 3\sqrt {18} } \right):\sqrt 2 = \frac{{\sqrt {32} }}{{\sqrt 2 }} + \frac{{3\sqrt {18} }}{{\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{{32}}{2}} + 3.\sqrt {\frac{{18}}{2}} = \sqrt {16} + 3\sqrt 9 = 4 + 3.3 = 13\).
Câu 5/22
A. 0.
B. \(5\sqrt 5 \).
C. \(45\sqrt 5 \).
D. \(40\sqrt 5 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\left( {20\sqrt {300} - 15\sqrt {675} + 5\sqrt {75} } \right):\sqrt {15} = \frac{{20\sqrt {300} }}{{\sqrt {15} }} - \frac{{15\sqrt {675} }}{{\sqrt {15} }} + \frac{{5\sqrt {75} }}{{\sqrt {15} }}\)
Câu 6/22
A. \(\frac{2}{3}\).
B. 1.
C. 0.
D. \(\frac{1}{3}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(C = \left( {\frac{{1 - \sqrt 2 }}{{1 + \sqrt 2 }} - \frac{{1 + \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}} \right):\sqrt {72} = \left( {\frac{{1 - \sqrt 2 }}{{1 + \sqrt 2 }} - \frac{{1 + \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}} \right).\frac{1}{{\sqrt {72} }}\)
\( = \left[ {\frac{{{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^2} - {{\left( {1 + \sqrt 2 } \right)}^2}}}{{\left( {1 + \sqrt 2 } \right)\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}}} \right].\frac{1}{{6\sqrt 2 }} = \frac{{1 - 2\sqrt 2 + 2 - 1 - 2\sqrt 2 - 2}}{{ - 1}}.\frac{1}{{6\sqrt 2 }}\)
Câu 7/22
A. \( - \sqrt 5 \).
B. \(\sqrt 5 \).
C. 5.
D. \( - \frac{{\sqrt 5 }}{{xy}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(A = x{y^2}\sqrt {\frac{5}{{{x^2}{y^4}}}} = x{y^2}.\frac{{\sqrt 5 }}{{\sqrt {{x^2}{y^4}} }} = x{y^2}.\frac{{\sqrt 5 }}{{\left| x \right|{y^2}}} = x{y^2}.\frac{{\sqrt 5 }}{{ - x{y^2}}} = - \sqrt 5 \).
Câu 8/22
Rút gọn biểu thức \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} \) với a < 4 ta được
>A. \(\frac{{4 - a}}{2}\).
B. \(\frac{{ - 4 - a}}{2}\).
C. \(\frac{{4 + a}}{2}\).
D. \(\frac{{a - 4}}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} = \frac{{\sqrt {36} .\sqrt {{{\left( {a - 4} \right)}^2}} }}{{\sqrt {144} }} = \frac{{6.\left| {a - 4} \right|}}{{12}} = \frac{{4 - a}}{2}\) (do a < 4).
>Câu 9/22
A. \(\sqrt {\frac{{a - 1}}{{b - 1}}} \).
B. \(\frac{{a - 1}}{{b - 1}}\).
C. \(\frac{{\sqrt {a - 1} }}{{b - 1}}\).
D. \(\frac{{b\sqrt {\left( {a - 1} \right)} }}{{1 - b}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(\frac{{2x - 3}}{{x - 2}}\).
B. \(\frac{{2x + 3}}{{x - 2}}\).
C. \(\frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\).
D. \(\frac{{ - 2x - 3}}{{x - 2}}\)..
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \(\frac{{x - \sqrt 2 }}{{x + \sqrt 2 }}\).
B. \(\frac{{\sqrt x - \sqrt 2 }}{{\sqrt x + \sqrt 2 }}\).
C. \(\frac{{\sqrt x - 2}}{{\sqrt x + 2}}\).
D. \(\frac{{\sqrt x + \sqrt 2 }}{{\sqrt x - \sqrt 2 }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
d) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về giá trị của các biểu thức là B, C, A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.