Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 11
48 người thi tuần này 4.6 48 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 38
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 39
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 37
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 36
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 35
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 34
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Đốt một ngọn nến.
Đun nấu mỡ vào mùa đông.
Pha nước chanh đá.
Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.
Lời giải
Chọn D.
Quá trình nước chuyển thành đá từ thể lỏng sang thể rắn là đông đặc.
Câu 2/28
Cần đeo mặt nạ phòng độc.
Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.
Cần mang kính bảo vệ mặt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng thí nghiệm.
Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/28
\[1/273,16.\]
\[1/100.\]
\[1/10.\]
\[1/273,15.\]
Lời giải
Chọn B
Ta có
Nhiệt độ nóng chảy của nước tinh khiết là 0 °C
Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 100 °C
Ta có: \[{1^0}C = \frac{{{{100}^0}C - {0^0}C}}{{100}} = \frac{{{{100}^0}C}}{{100}} = 1 \Rightarrow {1^0}C = \frac{1}{{100}}\] của khoảng cách giữa nhiệt độ nóng chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất 1 atm)
Câu 4/28
30 ml.
50 ml.
70 ml.
100 ml.
Lời giải
Chọn B
Lượng khí trong ống tiêm có nhiệt độ không đổi
Theo định luật Boyle, ta có: \[{p_1}{V_1} = {p_2}{V_2} \Rightarrow {V_2} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{{p_2}}} = 50\,ml\]
Câu 5/28
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{T_2}}}{{{V_2}}}.\)
\({T_1}{V_1} = {T_2}{V_2}.\)
\({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}.\)
\(\frac{V}{T} = con{\rm{st}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Chọn D
Định luật Charles \(\frac{V}{T} = con{\rm{st}}{\rm{.}}\)
Câu 6/28
20,94kPa
209,5 kPa
209,1 kPa.
209,2 kPa.
Lời giải
Chọn B
Phương trình trạng thái: \(\frac{{{P_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{P_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Leftrightarrow \frac{{200.{V_1}}}{{20 + 273}} = \frac{{{P_2}.1,02.{V_1}}}{{40 + 273}} \Rightarrow {P_2} = 209,5\)kPa
Câu 7/28
A. 10 Pa
B. \({10^4}\)Pa
C. 100 Pa
D. \({5.10^3}\) Pa
Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức Pa
Câu 8/28
vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) cùng phương với phương truyền sóng
vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) và vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.
vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) và vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.
vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\vec B\)
Lời giải
Chọn C
Ba vectơ \(\vec E\), \(\vec B\), \(\vec v\)tạo thành một tam diện thuận
Sử dụng thông tin sau cho câu 11 và câu 12
Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều và đồ thị biểu diễn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như hình vẽ dưới đây:
Câu 9/28
A. bi hút sang trái.
B. bi đẩy sang phải.
C. vẫn đúng yên.
D. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. 50 Hz.
B. 60 Hz.
C. 100 Hz
D. 120 Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
khối lượng của hạt nhân hydrogen \(\;_1^1{\rm{H}}\).
khối lượng của proton.
khối lượng của neutron.
\(\frac{1}{{12}}\) khối lượng của hạt nhân carbon \(\;_6^{12}{\rm{C}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
\(\alpha ,\beta ,\gamma \).
\(\beta ,\gamma ,\alpha \).
\(\gamma ,\alpha ,\beta \).
\(\gamma ,\beta ,\alpha \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
chỉ phát biểu (1).
chỉ phát biểu (2).
chỉ phát biểu (3).
chỉ phát biểu (1) và (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. 0,13.
B. 1,16.
C. 5,22.
D. 6,40.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
a. Máy sưởi nhúng được đặt hoàn toàn trong lòng chất lỏng và không chạm vào thùng chứa chất lỏng
b. Năng lượng tiêu thụ của máy sưởi nhúng tỉ lệ với khối lượng của chất lỏng X.
c. Nhiệt lượng môi trường, thùng, các thiết bị…đã hấp thụ trong thí nghiệm xấp xỉ \(0,5{\rm{ kJ}}{\rm{.}}\)
d. Nhiệt dung riêng của chất lỏng X xấp xỉ \(2600{\rm{ J/(kg}}{\rm{.K)}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
a. Ở trạng thái cân bằng, áp suất của khí trong xi lanh bằng \({10^5}{\rm{ Pa}}{\rm{.}}\)
b. Đặt lên pit-tông một quả cân khối lượng m thì pit-tông dịch chuyển xuống một đoạn x cm, khi đó thể tích tăng.
c. Đặt lên pit-tông một quả cân khối lượng \(12,5{\rm{ kg}}\)thì pit-tông dịch chuyển xuống dưới một đoạn \(2{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
d. Giữ nguyên trạng thái pit-tông ở câu c, đặt thêm lên pit-tông một quả cân khối lượng \(2,5{\rm{ kg}}\)thì chiều cao cột không khí trong xilanh lúc này là \(7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng thông tin sau cho câu 4; 5.
Người ta thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của đồng với một miếng đồng kim loại có khối lượng 850g. Lúc đầu, nhiệt độ của miếng đồng là 15 °C. Ghi lại thời gian từ khi bật bộ phận đốt nóng đến khi nhiệt độ miếng đồng tăng tới 30 °C. Sau đó, miếng đồng được làm nguội về nhiệt độ ban đầu và thí nghiệm được lặp lại. Kết quả đo được ghi lại và tính trung bình như sau:
|
Câu 17/28
A. \[458{\rm{ }}J/\left( {kg.K} \right).\]
B. \[468{\rm{ }}J/\left( {kg.K} \right)\].
C. \[478{\rm{ }}J/\left( {kg.K} \right)\].
D. \[488{\rm{ }}J/\left( {kg.K} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. 79 s.
B. 69 s.
C. 59 s.
D. 49 s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng thông tin sau cho câu 11 và câu 12
Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều và đồ thị biểu diễn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như hình vẽ dưới đây:

Câu 19/28
A. 0,15 mV.
B. 0,18 mV.
C. 0,30 mV.
D. 0,36 mV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. 0,5 mA và thuận chiều kim đồng hồ.
B. 0,6 mA và thuận chiều kim đồng hồ.
C. 0,5 mA và nghịch chiều kim đồng hồ.
D. 0,6 mA và nghịch chiều kim đồng hồ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




