Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 30
6 người thi tuần này 4.6 6 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Nhiệt kế thủy ngân.
Nhiệt kế kim loại.
Nhiệt kế hồng ngoại.
Nhiệt kế điện tử.
Lời giải
Chọn A
Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của thủy ngân (chất lỏng). Khi nhiệt độ tăng, thể tích của thủy ngân dãn nở và làm cột thủy ngân trong nhiệt kế tăng lên, cho phép đo nhiệt độ.
Câu 2/28
Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.
Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Vật rắn vô định hình không có dạng hình học xác định.
Thủy tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình.
Lời giải
Chọn D
Muối ăn là chất rắn kết tinh.
Câu 3/28
Oát kế.
Cân điện tử.
Nhiệt lượng kế.
Nhiệt kế.
Lời giải
Chọn D
Cách tiến hành thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước như sau:
- Đặt nhiệt lượng kế lên cân. Đổ nước nóng vào nhiệt lượng kế. Xác định khối lượng nước trong bình.
- Tháo nắp bình ra khỏi nhiệt lượng kế.
- Nối oát kế với điện trở và nguồn điện.
- Đặt dây điện trở vào nhiệt lượng kế sao cho toàn bộ dây điện trở chìm trong nước.
- Bật nguồn điện.
- Đun sôi nước trong bình nhiệt lượng kế. Sau mỗi khoảng thời gian 2 phút, đọc số đo công suất trên oát kế, khối lượng nước trong bình nhiệt lượng kế trên cân. Ghi các kết quả vào vở theo mẫu tương tự Bảng 6.2 trong SGK.
- Tắt nguồn điện.
Như vậy, để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước, cần dùng nhiệt lượng kế và các dụng cụ để đo các đại lượng như công suất (dùng oát kế), khối lượng nước trong bình nhiệt lượng kế (dùng cân điện tử). Trong thí nghiệm này, không cần sử dụng nhiệt kế.
Câu 4/28
\(360{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
\(120{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
\(240{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
\(480{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Chọn C
Đổi: \(360{\rm{ km/h}} = 100{\rm{ m/s; }}72{\rm{ km/h}} = 20{\rm{ m/s}}{\rm{.}}\)
Xét hệ gồm viên đạn và thép. Khi viên đạn xuyên qua tấm thép thì tấm thép tác dụng vào viên đạn một lực. Lực này sinh công làm giảm động năng của viên đạn.
Theo nguyên lí \[1\] của nhiệt động lực học thì: \[\Delta U = A' + {Q_N}.\]
Do hệ không trao đổi nhiệt với bên ngoài nên \[{Q_N} = 0.\]
Hệ nhận công \[A' = - A = - \frac{1}{2}m\left( {{v^2} - v_0^2} \right) = - \frac{1}{2} \cdot 0,05 \cdot \left( {{{20}^2} - {{100}^2}} \right) = 240\,J.\]
\[ \Rightarrow \Delta U = A' + Q = 240 + 0 = 240{\rm{ }}J.\]
Câu 5/28
\(12,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
\(18,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
\(22,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
\(26,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Chọn B
Nhiệt lượng mà viên đạn nhận được: \[Q = 50\% \Delta U = 0,5 \cdot 240 = 120{\rm{ }}J.\]
Độ tăng nhiệt độ viên đạn là:
\[Q = mc\Delta t \Leftrightarrow 120 = 0,05 \cdot 130 \cdot \Delta t \Rightarrow \Delta t \approx 18,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\]
Câu 6/28
Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Lời giải
Chọn D
Tính chất của các phân tử khí: Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
“Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định” là tính chất của các phân tử chất rắn, không phải của chất khí. Các chất khí không có vị trí cân bằng cố định.
Câu 7/28
A. Đồ thị a.
B. Đồ thị b.
C. Đồ thị c.
D. Đồ thị d.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Đầu tiên, pit-tông được giữ cố định và khí được làm mát nên đây là quá trình làm lạnh đẳng áp, áp suất giảm.
Tiếp theo, pit-tông được đẩy vào trong từ từ dưới nhiệt độ không đối nên đây là quá trình nén đẳng nhiệt.
Câu 8/28
Đun nóng khí trong một bình hở.
Không khí trong quả bóng bị phơi nắng làm bóng căng ra (to hơn).
Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển lên trên.
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Lời giải
Chọn D
Quá trình đun nóng khí trong một bình đậy kín có thể xem là quá trình đẳng tích.
Câu 9/28
\(1,5 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
\(1,2 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
\(1,8 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
\(2,4 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Làm tác nhân gây ion hóa.
Chữa bệnh ung thư.
Sưởi ấm.
Chiếu điện, chụp điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Hướng từ trên xuống dưới.
Hướng sang bên phải.
Hướng vuông góc vào trong mặt phẳng hình vẽ.
Hướng vuông góc ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. \(30,0^\circ .\)
B. \(45,0^\circ .\)
C. \(60,0^\circ .\)
D. \(74,5^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\(0,60{\rm{ T}}{\rm{.}}\)
\(1,5{\rm{ T}}{\rm{.}}\)
\(1,8 \cdot {10^3}{\rm{ T}}{\rm{.}}\)
\(6,7 \cdot {10^{ - 3}}{\rm{ T}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Chỉ (1).
Chỉ (2).
Chỉ (3).
Chỉ (1) và (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Định tuổi bằng carbon-14.
Bảo quản thực phẩm.
Đầu báo khói.
Máy đo độ dày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Phản ứng tổng hợp hạt nhân còn được gọi là phản ứng nhiệt hạch.
Phản ứng tổng hợp hạt nhân là sự kết hợp của hai hạt nhân có số khối trung bình thành hạt nhân có số khối lớn.
Phản ứng tổng hợp hạt nhân chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
Phản ứng tổng hợp hạt nhân là nguồn gốc năng lượng của các ngôi sao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\[0,375{\rm{ g}}{\rm{.}}\]
\[0,75{\rm{ g}}{\rm{.}}\]
\[1{\rm{ g}}{\rm{.}}\]
\[2{\rm{ g}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Một học sinh thực hiện một thí nghiệm để tìm nhiệt hóa hơi riêng của nước. Một cốc thủy tinh chứa nước được đặt trên cân điện tử. Nước được đun nóng bằng một máy sưởi nhúng \(100{\rm{ W,}}\) được nhúng trong nước sao cho không chạm vào cốc thủy tinh, như hình bên. Khi nước sôi, học sinh đọc số cân. Sau \({\rm{240 s,}}\) học sinh đọc lại số cân thu được kết quả như sau:

| Số cân ban đầu | \(525,4{\rm{ g}}\) |
| Số cân cuối cùng | \(515,2{\rm{ g}}\) |
Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Khối lượng nước trong cốc giảm nhẹ trước khi nước sôi.
Năng lượng máy sưởi cung cấp trong \(240{\rm{ s}}\) là \(2400{\rm{ J}}\).
Nhiệt hóa hơi riêng của nước tính toán được gần đúng bằng \[2,35 \cdot {10^6}{\rm{ J/kg}}{\rm{.}}\]
Nếu học sinh đậy nắp cốc thủy tinh, nhiệt hóa hơi riêng của nước tính toán được sẽ nhỏ hơn khi không đậy nắp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
\((1) \to (2)\) là quá trình đẳng áp.
\((3) \to (1)\) là quá trình giãn đẳng nhiệt.
Thể tích khí ở trạng thái \((3)\) là \(6{\mkern 1mu} {\rm{l\'i t}}{\rm{.}}\)
Nhiệt độ khí ở trạng thái \((1)\) là \(60^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




