Đề thi thử Hóa học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 7)
84 người thi tuần này 4.6 27.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Nghệ An (Lần 2) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Vũng Tàu (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT An Dương (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Bắc Ninh (lần 1) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Số 18) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 1 - clo - 2 - metylbutan.
B. 2 - clo - 2 - metylbutan.
C. 2 - clo - 3 - metylbutan.
D. 1 - clo - 3 - metylbutan.
Lời giải
Câu 1: Chọn B.
Phản ứng thế Cl2 vào ankan tỉ lệ 1 : 1 ưu tiên thế ở C bậc cao:
![]()
CH3 CH3
CH3 - CH - CH3 + Cl2 CH3 - C - CH3 + HCl
Cl
Câu 2/40
A. dung dịch HCl loãng.
B. dung dịch HCl đặc.
C. dung dịch H2SO4 loãng.
D. dung dịch HNO3 loãng.
Lời giải
Chọn D.
Dùng HNO3 loãng thì Fe3O4 còn có tính khử nên tác dụng với HNO3 có sủi bọt khí bay ra (NO hóa nâu trong không khí).
Câu 3/40
A. 12 gam.
B. 24 gam.
C. 36 gam.
D. 48 gam.
Lời giải
Chọn B.
Câu 4/40
A. dung dịch có màu da cam đậm hơn.
B. dung dịch chuyển sang màu vàng,
C. dung dịch có màu vàng đậm hơn.
D. dung dịch chuyển sang màu da cam.
Lời giải
Chọn D.
Câu 5/40
A. but - 3 - en - 1 - ol.
B. but - 3 - en - 2 - ol.
C. 2 - metylpropenol.
D. đáp án khác.
Lời giải
Chọn D.
Không viết được cấu tạo chất có tên but - 3 - en - 2 - ol (loại đáp án B).
Đáp án A và C đều làm mất màu dung dịch brom và đều tác dụng với Na, tác dụng với CuO tạo anđehit.
Câu 6/40
A. 16; 10.
B. 16; 4.
C. 6; 10.
D. 10; 6.
Lời giải
Chọn D.
Hệ số HCl đóng vai trò chất khử chính là hệ số Cl- về Cl0 là 10, hệ số HCl đóng vai trò môi trường là hệ số Cl trong muối là 6.
Câu 7/40
A. Số khối bằng tổng số hạt p và n.
B. Tổng số p và số e được gọi là số khối.
C. Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.
D. Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phát biểu B sai.
A. Đúng. Số khối A = p + n
B. Sai. Số khối A = p + n
C. Đúng. Trong một nguyên tử số p = số e = Z
D. Đúng. Trong một nguyên tử số p = số e
Câu 8/40
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Lời giải
Chọn C.
Phản ứng mà HCl thể hiện tính oxi hóa nghĩa là phản ứng mà trong đó HCl có số oxi hóa giảm.
Câu 9/40
A. H2N - CH2 - COOH.
B. CH3 - CH(NH2) - COOH.
C. HOOC - CH2CH(NH2)COOH.
D. H2N - CH2 - CH2 - COOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. H2SO4.
B. HCl.
C. CH3COOH.
D. HNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 5,7 gam.
B. 12,5 gam.
C. 15 gam.
D. 21,8 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. nicotin.
B. aspirin.
C. cafein.
D. moocphin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. NH3 lỏng.
B.C2H5OH.
C. dầu hoả.
D. H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
B. tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
C. tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. CuO (rắn) + CO (khí) Cu +CO2![]()
B. NaOH + NH4Cl (rắn) NH3
+ NaCl + H2O
C. Zn + H2SO4( loãng) ZnSO4 + H2![]()
D. K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2
+ H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. propin, ancol etylic, glucozơ.
B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C. propin, propen, propan.
D. glucozơ, propin, anđehit axetic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.
B. CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl.
C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
D. CaCO3 CaO + CO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.